Gói thầu: Gói thầu số 1 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210320249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210320204 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | VVTM KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-13 15:20:00 đến ngày 2021-03-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,527,023,390 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Dao cách ly 22kV kiểu hở, 3 pha, đầy đủ phụ kiện kèm theo để lắp đặt DCL-3P | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 2 | Bộ |
| 2 | Chống sét van+bách treo+bu lông trọn bộ | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 6 | Bộ |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm 14m: MT-3-14 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm 14m: MT-4-14 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 46 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm 16m: MT-5-16 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | Móng |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm 18m: MT-5-18 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Móng |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đôi 14m: MTĐ-3-14 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 14 | Móng |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm đôi 16m: MTĐ-5-16 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Móng |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm đôi 18m: MTĐ-5-18 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Móng |
| 8 | Móng cột sắt 14m: MS-4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 18 | Móng |
| 9 | Móng cột sắt 16m: MS-5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Móng |
| 10 | Móng néo: MN18-6 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 99 | Móng |
| 11 | Mương nổi bê tôngMC | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 96 | Mét |
| 12 | Hố ga cáp ngầm đi thẳngHG-ĐT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | HG |
| 13 | Hố ga cáp ngầm rẽ gócHG-RG | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | HG |
| 14 | Tiếp địa đường dây LR-6 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 63 | ht |
| 15 | Tiếp địa đường dây LR-10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | ht |
| C | Phần cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-14-190-9.2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-14-190-13 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 74 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-16-190-13 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 28 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-18-190-13 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | Cột |
| 5 | Cột sắt 12.1m: CS-12.1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | Cột |
| 6 | Cột sắt 14m: CS-14 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Cột |
| 7 | Cột sắt 16m: CS-16 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cột |
| D | Phần xà cơ khí | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đơn: ĐTL-10T(22) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đơn: ĐTL-10T(32) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đơn: ĐTL-10T(52) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ góc lệch cột BTLT đơn: ĐGL-10T | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 13 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ góc lệch cột BTLT đơn: ĐGL-10T(22) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ góc lệch cột BTLT đôi ngang tuyến: ĐGĐL-10T-NB(32) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ góc lệch cột BTLT đôi ngang tuyến: ĐGĐL-10T-NB(52) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 8 | Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến: ND-N-10T | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 15 | Bộ |
| 9 | Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến: ND-N-10T(22) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 14 | Bộ |
| 10 | Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến: ND-N-10T-NB(22) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Bộ |
| 11 | Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến: ND-N-10T(32) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến: ND-N-10T-NB(32) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến: ND-N-10T-NB(42) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Bộ |
| 14 | Xà néo góc cột BTLT đơn: NG-10T | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 15 | Xà néo góc lệch cột BTLT đơn: NGL-10T(22) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 16 | Xà néo cột II: NII-2,5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 18 | Bộ |
| 17 | Xà néo cột II: NII-2,5(25) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 22 | Bộ |
| 18 | Xà néo cột II: NII-2,5(45) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 19 | Xà néo tam giác cột BTLT đơn: NTG | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 20 | Xà néo tam giác cột BTLT đơn: NTG(22) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 21 | Xà néo tam giác cột sắt: NTGCS-510 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Bộ |
| 22 | Xà néo tam giác cột sắt: NTGCS-510(45) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 23 | Xà néo vuông cột sắt: NVCS-510 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 24 | Xà néo cột sắt: NCS-510-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 17 | Bộ |
| 25 | Xà néo cột sắt: NCS-510-12(45) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | Bộ |
| 26 | Giá đỡ 3 cáp 1 pha cột sắt, CS510 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 27 | Xà dao cách ly 3 pha cột sắt 510: XDCL-CS | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 28 | Thanh giằng cột hình II | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 14 | Bộ |
| 29 | Xà cầu chì cột sắt: XCC-CS-510 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 30 | Xà néo chống sét cột II: XN-CS-2,5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 31 | Cùm néo dây chống sét cột BTLT đôi ngang: CNĐN-CS | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Bộ |
| 32 | Cùm lắp dây chống sét cột đôi: CCS-2LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 33 | Cùm lắp dây chống sét cột đơn: CCS-LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 34 | Cổ dề thẳng CDT-95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 35 | Cổ dề thẳng CDT-100 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | Bộ |
| 36 | Cổ dề thẳng CDT-110 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | Bộ |
| 37 | Cổ dề thẳng CDT-115 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 38 | Cổ dề thẳng CDT-125 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 39 | Cổ dề góc CDG-95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 40 | Cổ dề góc CDG-100 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 41 | Cổ dề góc CDG-110 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 30 | Bộ |
| 42 | Cổ dề góc CDG-115 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 43 | Cổ dề góc CDG-125 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 44 | Ốp bảo vệ cápOBVC | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 45 | Ống thép luồn tiếp địa Ɵ34/27 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Mét |
| 46 | Tiếp địa chân cột: CT-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 93 | Bộ |
| 47 | Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 53 | Bộ |
| 48 | Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 55 | Bộ |
| E | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x240mm2-24kV | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 744,2 | Mét |
| 2 | Dây đồng bọc cách điện bán phần M-XLPE-BP-240-12,7(24kV) | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 15 | Mét |
| 3 | Dây đồng bọc cách điện bán phần M-XLPE-BP-35-12,7(24kV) | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 3 | Mét |
| 4 | Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kV | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 42 | Mét |
| 5 | Dây chống sét GSW-35 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2.847,9 | Mét |
| 6 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-150/19-12,7(24kV) | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 5.980,4 | Mét |
| 7 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 4.643,9 | Mét |
| 8 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 659,6 | Mét |
| F | Phần sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Đầu cáp co nguội 24kV - đơn pha: 240mm2 loại trong nhà + đầu cốt | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 2 | Đầu cáp co nguội 24kV - đơn pha: 240mm2 loại ngoài trời + đầu cốt | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 3 | Cách điện đứng PinPost 22kV + ty | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 372 | Sứ |
| 4 | Chuỗi néo polime 22kV | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 729 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo cách điện kép loại polymer | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 96 | Chuỗi |
| 6 | Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-150/19-12,7(24kV) | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 240 | Sợi |
| 7 | Kẹp cổ sứ cho dây nhôm bọc KĐS-150 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 99 | cái |
| 8 | Kẹp cổ sứ cho dây nhôm bọc KĐS-240 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Dây nhôm trần buộc cổ sứ A3,5mm2 (2,5m/sợi) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 81 | Sợi |
| 10 | Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-150/19-12,7(24kV) + yếm giáp níu | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 342 | Bộ |
| 11 | Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-150/19-12,7(24kV) | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 84 | Bộ |
| 12 | Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 120/19 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 231 | Bộ |
| 13 | Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 95/16 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 165 | Bộ |
| 14 | Khóa néo dây chống sét kèm phụ kiệnKN-CS | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 52 | Bộ |
| 15 | Khóa đỡ dây chống sét kèm phụ kiệnKĐ-CS | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Bộ |
| 16 | Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-150/19: CĐR-A150 | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 9 | Bộ |
| 17 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-120/19: KĐR-A120 | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 81 | Bộ |
| 18 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16: KĐR-A95 | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 18 | Bộ |
| 19 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông trung thế KC-120 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Cái |
| 20 | Kẹp cáp thép 3 bu lông KCT-3BL | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 142 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng loại 2 lỗ: ĐC-M240.2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 27 | Cái |
| 22 | Đầu cốt nhôm đồng cho dây nhôm loại 2 lỗ: ĐC-M120.2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 23 | Đầu cốt nhôm loại 2 lỗ: ĐC-A95.2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 42 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng loại 1 lỗ: ĐC-M35.2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 24 | Cái |
| 25 | Tạ chống rung cho dây ACSR-120 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 24 | Cái |
| 26 | Dây néo TK70-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 96 | Bộ |
| 27 | Dây néo TK70-14 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 40 | Bộ |
| 28 | Dây néo TK70-16 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | Bộ |
| 29 | Dây nối tiếp địa chống sétGSW-35-NĐ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 546 | Mét |
| 30 | Bọc đầu sứ siliconBCĐ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 81 | Bộ |
| 31 | Đai thép + khóa đaiĐT+KĐ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 198 | Bộ |
| 32 | Ống nối dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-150/19-12,7(24kV)OND-150 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 33 | Ống nối cho dây nhôm lõi thép 120OND-120 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Cái |
| 34 | Ống nối cho dây nhôm lõi thép 95OND-95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cái |
| G | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12 mét thu hồiLT-12(t/h) | Thi công theo thiết kế | 15 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14 mét thu hồiLT-14(t/h) | Thi công theo thiết kế | 1 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 16 mét thu hồiLT-16(t/h) | Thi công theo thiết kế | 7 | Cột |
| 4 | Xà néo góc thu hồiNG(t/h) | Thi công theo thiết kế | 25 | Bộ |
| 5 | Xà cầu chì thu hồiXCC(t/h) | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Dây nhôm lõi thép thu hồi AC-70(t/h) | Thi công theo thiết kế | 1.509 | Mét |
| 7 | Cách điện đứng 22kV thu hồiSĐ-22(t/h) | Thi công theo thiết kế | 25 | Sứ |
| 8 | Chuỗi néo 22kV thu hồiCN-22(t/h) | Thi công theo thiết kế | 144 | Chuỗi |
| 9 | Cầu chì tự rơi 22kV sử dụng lạiFCO-22(sdl) | Thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 10 | Cầu chì tự rơi 22kV thu hồiFCO-22(t/h) | Thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1290535085E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.258107017E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 5.268.916.373 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 10.537.832.746 đồng. Trong đó X = N x V * Cụ thể hợp đồng tương tự: - Quy mô: Xây dựng mới đường dây ≥ 22kV với quy mô > 3,70km (có đường dây đi ngầm); - Giá trị: > V=5.268.916.373 VNĐ Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.268.916.373 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.537.832.746 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi