Gói thầu: Gói thầu số 1 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210320249-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 1 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công công trình
Số hiệu KHLCNT 20210320204
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn VVTM KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-13 15:20:00 đến ngày 2021-03-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,527,023,390 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ
1 Dao cách ly 22kV kiểu hở, 3 pha, đầy đủ phụ kiện kèm theo để lắp đặt DCL-3P Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 2 Bộ
2 Chống sét van+bách treo+bu lông trọn bộ Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 6 Bộ
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Móng cột bê tông ly tâm 14m: MT-3-14 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 5 Móng
2 Móng cột bê tông ly tâm 14m: MT-4-14 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 46 Móng
3 Móng cột bê tông ly tâm 16m: MT-5-16 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 10 Móng
4 Móng cột bê tông ly tâm 18m: MT-5-18 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 6 Móng
5 Móng cột bê tông ly tâm đôi 14m: MTĐ-3-14 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 14 Móng
6 Móng cột bê tông ly tâm đôi 16m: MTĐ-5-16 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 9 Móng
7 Móng cột bê tông ly tâm đôi 18m: MTĐ-5-18 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 2 Móng
8 Móng cột sắt 14m: MS-4 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 18 Móng
9 Móng cột sắt 16m: MS-5 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 1 Móng
10 Móng néo: MN18-6 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 99 Móng
11 Mương nổi bê tôngMC Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 96 Mét
12 Hố ga cáp ngầm đi thẳngHG-ĐT Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 1 HG
13 Hố ga cáp ngầm rẽ gócHG-RG Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 1 HG
14 Tiếp địa đường dây LR-6 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 63 ht
15 Tiếp địa đường dây LR-10 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 1 ht
C Phần cột
1 Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-14-190-9.2 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 5 Cột
2 Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-14-190-13 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 74 Cột
3 Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-16-190-13 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 28 Cột
4 Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-18-190-13 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 10 Cột
5 Cột sắt 12.1m: CS-12.1 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 10 Cột
6 Cột sắt 14m: CS-14 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 8 Cột
7 Cột sắt 16m: CS-16 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 1 Cột
D Phần xà cơ khí
1 Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đơn: ĐTL-10T(22) Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 5 Bộ
2 Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đơn: ĐTL-10T(32) Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 6 Bộ
3 Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đơn: ĐTL-10T(52) Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 6 Bộ
4 Xà đỡ góc lệch cột BTLT đơn: ĐGL-10T Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 13 Bộ
5 Xà đỡ góc lệch cột BTLT đơn: ĐGL-10T(22) Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 9 Bộ
6 Xà đỡ góc lệch cột BTLT đôi ngang tuyến: ĐGĐL-10T-NB(32) Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 2 Bộ
7 Xà đỡ góc lệch cột BTLT đôi ngang tuyến: ĐGĐL-10T-NB(52) Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 2 Bộ
8 Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến: ND-N-10T Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 15 Bộ
9 Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến: ND-N-10T(22) Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 14 Bộ
10 Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến: ND-N-10T-NB(22) Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 9 Bộ
11 Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến: ND-N-10T(32) Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 1 Bộ
12 Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến: ND-N-10T-NB(32) Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 1 Bộ
13 Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến: ND-N-10T-NB(42) Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 8 Bộ
14 Xà néo góc cột BTLT đơn: NG-10T Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 3 Bộ
15 Xà néo góc lệch cột BTLT đơn: NGL-10T(22) Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 3 Bộ
16 Xà néo cột II: NII-2,5 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 18 Bộ
17 Xà néo cột II: NII-2,5(25) Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 22 Bộ
18 Xà néo cột II: NII-2,5(45) Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 4 Bộ
19 Xà néo tam giác cột BTLT đơn: NTG Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 1 Bộ
20 Xà néo tam giác cột BTLT đơn: NTG(22) Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 1 Bộ
21 Xà néo tam giác cột sắt: NTGCS-510 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 8 Bộ
22 Xà néo tam giác cột sắt: NTGCS-510(45) Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 2 Bộ
23 Xà néo vuông cột sắt: NVCS-510 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 5 Bộ
24 Xà néo cột sắt: NCS-510-12 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 17 Bộ
25 Xà néo cột sắt: NCS-510-12(45) Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 7 Bộ
26 Giá đỡ 3 cáp 1 pha cột sắt, CS510 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 2 Bộ
27 Xà dao cách ly 3 pha cột sắt 510: XDCL-CS Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 2 Bộ
28 Thanh giằng cột hình II Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 14 Bộ
29 Xà cầu chì cột sắt: XCC-CS-510 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 1 Bộ
30 Xà néo chống sét cột II: XN-CS-2,5 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 4 Bộ
31 Cùm néo dây chống sét cột BTLT đôi ngang: CNĐN-CS Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 8 Bộ
32 Cùm lắp dây chống sét cột đôi: CCS-2LT Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 2 Bộ
33 Cùm lắp dây chống sét cột đơn: CCS-LT Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 6 Bộ
34 Cổ dề thẳng CDT-95 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 2 Bộ
35 Cổ dề thẳng CDT-100 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 10 Bộ
36 Cổ dề thẳng CDT-110 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 10 Bộ
37 Cổ dề thẳng CDT-115 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 2 Bộ
38 Cổ dề thẳng CDT-125 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 2 Bộ
39 Cổ dề góc CDG-95 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 3 Bộ
40 Cổ dề góc CDG-100 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 2 Bộ
41 Cổ dề góc CDG-110 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 30 Bộ
42 Cổ dề góc CDG-115 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 6 Bộ
43 Cổ dề góc CDG-125 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 6 Bộ
44 Ốp bảo vệ cápOBVC Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 2 Bộ
45 Ống thép luồn tiếp địa Ɵ34/27 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 6 Mét
46 Tiếp địa chân cột: CT-1 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 93 Bộ
47 Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 53 Bộ
48 Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 55 Bộ
E Phần dây dẫn
1 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x240mm2-24kV Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 744,2 Mét
2 Dây đồng bọc cách điện bán phần M-XLPE-BP-240-12,7(24kV) Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 15 Mét
3 Dây đồng bọc cách điện bán phần M-XLPE-BP-35-12,7(24kV) Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 3 Mét
4 Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kV Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 42 Mét
5 Dây chống sét GSW-35 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 2.847,9 Mét
6 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-150/19-12,7(24kV) Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 5.980,4 Mét
7 Dây nhôm lõi thép AC-120/19 Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 4.643,9 Mét
8 Dây nhôm lõi thép AC-95/16 Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 659,6 Mét
F Phần sứ và phụ kiện
1 Đầu cáp co nguội 24kV - đơn pha: 240mm2 loại trong nhà + đầu cốt Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 6 Bộ
2 Đầu cáp co nguội 24kV - đơn pha: 240mm2 loại ngoài trời + đầu cốt Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 6 Bộ
3 Cách điện đứng PinPost 22kV + ty Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 372 Sứ
4 Chuỗi néo polime 22kV Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 729 Chuỗi
5 Chuỗi néo cách điện kép loại polymer Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 96 Chuỗi
6 Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-150/19-12,7(24kV) Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 240 Sợi
7 Kẹp cổ sứ cho dây nhôm bọc KĐS-150 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 99 cái
8 Kẹp cổ sứ cho dây nhôm bọc KĐS-240 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 3 cái
9 Dây nhôm trần buộc cổ sứ A3,5mm2 (2,5m/sợi) Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 81 Sợi
10 Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-150/19-12,7(24kV) + yếm giáp níu Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 342 Bộ
11 Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-150/19-12,7(24kV) Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 84 Bộ
12 Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 120/19 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 231 Bộ
13 Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 95/16 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 165 Bộ
14 Khóa néo dây chống sét kèm phụ kiệnKN-CS Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 52 Bộ
15 Khóa đỡ dây chống sét kèm phụ kiệnKĐ-CS Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 8 Bộ
16 Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-150/19: CĐR-A150 Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 9 Bộ
17 Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-120/19: KĐR-A120 Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 81 Bộ
18 Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16: KĐR-A95 Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 18 Bộ
19 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông trung thế KC-120 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 12 Cái
20 Kẹp cáp thép 3 bu lông KCT-3BL Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 142 Cái
21 Đầu cốt đồng loại 2 lỗ: ĐC-M240.2 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 27 Cái
22 Đầu cốt nhôm đồng cho dây nhôm loại 2 lỗ: ĐC-M120.2 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 6 Cái
23 Đầu cốt nhôm loại 2 lỗ: ĐC-A95.2 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 42 Cái
24 Đầu cốt đồng loại 1 lỗ: ĐC-M35.2 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 24 Cái
25 Tạ chống rung cho dây ACSR-120 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 24 Cái
26 Dây néo TK70-12 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 96 Bộ
27 Dây néo TK70-14 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 40 Bộ
28 Dây néo TK70-16 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 7 Bộ
29 Dây nối tiếp địa chống sétGSW-35-NĐ Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 546 Mét
30 Bọc đầu sứ siliconBCĐ Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 81 Bộ
31 Đai thép + khóa đaiĐT+KĐ Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 198 Bộ
32 Ống nối dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-150/19-12,7(24kV)OND-150 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 6 Cái
33 Ống nối cho dây nhôm lõi thép 120OND-120 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 5 Cái
34 Ống nối cho dây nhôm lõi thép 95OND-95 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 1 Cái
G PHẦN THU HỒI
1 Cột bê tông ly tâm 12 mét thu hồiLT-12(t/h) Thi công theo thiết kế 15 Cột
2 Cột bê tông ly tâm 14 mét thu hồiLT-14(t/h) Thi công theo thiết kế 1 Cột
3 Cột bê tông ly tâm 16 mét thu hồiLT-16(t/h) Thi công theo thiết kế 7 Cột
4 Xà néo góc thu hồiNG(t/h) Thi công theo thiết kế 25 Bộ
5 Xà cầu chì thu hồiXCC(t/h) Thi công theo thiết kế 1 Bộ
6 Dây nhôm lõi thép thu hồi AC-70(t/h) Thi công theo thiết kế 1.509 Mét
7 Cách điện đứng 22kV thu hồiSĐ-22(t/h) Thi công theo thiết kế 25 Sứ
8 Chuỗi néo 22kV thu hồiCN-22(t/h) Thi công theo thiết kế 144 Chuỗi
9 Cầu chì tự rơi 22kV sử dụng lạiFCO-22(sdl) Thi công theo thiết kế 3 Bộ
10 Cầu chì tự rơi 22kV thu hồiFCO-22(t/h) Thi công theo thiết kế 3 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1290535085E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.258107017E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 5.268.916.373 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 10.537.832.746 đồng. Trong đó X = N x V * Cụ thể hợp đồng tương tự: - Quy mô: Xây dựng mới đường dây ≥ 22kV với quy mô > 3,70km (có đường dây đi ngầm); - Giá trị: > V=5.268.916.373 VNĐ Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.268.916.373 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.537.832.746 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->