Gói thầu: Góid thầu số 14: Sửa chữa sân bê tông,cổng,tường rào nhà điều hành sản xuất TTĐ Kon Tum
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210328078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Kon Tum |
| Tên gói thầu | Góid thầu số 14: Sửa chữa sân bê tông,cổng,tường rào nhà điều hành sản xuất TTĐ Kon Tum |
| Số hiệu KHLCNT | 20201241781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 của Công ty Truyền điện 2 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 17:04:00 đến ngày 2021-03-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 265,359,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sân bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ mặt sân bê tông | 42,752 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất hạ cos nền sân, đất cấp III | 56,101 | m3 | |
| 3 | Bốc vận chuyển xà bần, đất lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | 98,853 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | 0,989 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đá tiếp 1km ngoài cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 7T | 0,989 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 100 | 24,14 | m3 | |
| 7 | Đổ Bê tông nền sân dày 20cm, đá 1x2, vữa BT mác 200 | 48,502 | m3 | |
| 8 | Đánh nhám, vệ sinh mặt sân nền bê tông cũ | 115,365 | m2 | |
| 9 | Đổ Bê tông nền sân dày 15cm, đá 1x2, vữa BT mác 200 | 17,305 | m3 | |
| 10 | Xây móng gạch chỉ đặc, vữa XM mác 75 (tường chắn xung quanh giếng) | 0,237 | m3 | |
| 11 | Tháo dỡ và Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | 2 | cái | |
| 12 | Trát tường xung quanh thành giếng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 3,41 | m2 | |
| 13 | Chèn Xốp khe co giãn nền bê tông 1x4 | 14,74 | 10m | |
| B | Cổng Chính | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | 1,704 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột trụ, rộng | 0,591 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng | 0,614 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100 | 1,013 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,385 | m3 | |
| 6 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | 0,747 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng gạch chỉ, vữa XM mác 75 | 0,141 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | 0,598 | m3 | |
| 9 | Bảng tên: Xây tường thẳng gạch chỉ, vữa XM mác 75 | 0,5 | m3 | |
| 10 | Xây cột, trụ gạch chỉ, vữa XM mác 75 | 1,661 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | 0,018 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | 0,029 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 0,044 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,167 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,328 | m3 | |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | 3 | cái | |
| 17 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,062 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cột thép | 0,062 | tấn | |
| 19 | Gia công thép V50*50*5 đường ray | 86,71 | kg | |
| 20 | Gia công cổng sắt hộp vuông 40*40, sơn 1 lớp chống rỉ 2 lớp sơn phủ. | 12,099 | m2 | |
| 21 | Trát tường, trụ cổng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 70 | 20,84 | m2 | |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 43,65 | m | |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên biển tên đơn vị | 2,43 | m2 | |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Expo | 65,491 | m2 | |
| 25 | Khắc biển tên cơ quan bằng đồng | 1 | bảng | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng như nhà ở, tường rào, sân bê tông.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 180.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi