Gói thầu: 05-XDCB21: THAY THẾ TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV LỘ 456 E1.14
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210324446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ba Đình |
| Tên gói thầu | 05-XDCB21: THAY THẾ TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV LỘ 456 E1.14 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210307991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM,KH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 14:49:00 đến ngày 2021-03-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,961,315,390 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vật liệu- A cấp | |||
| 1 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 2.412,9 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp co ngót lạnh 22kV ruột đồng 3x240mm2 - Trong nhà | tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Đầu cáp T-Plug - 24kV-3x240-CU | tiêu chuẩn theo HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Hộp nối dùng cho cáp 3 pha trung thế quấn băng đổ nhựa Resin 22kV ruột đồng 3x240mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Ống uPVC D200 | tiêu chuẩn theo HSMT | 23 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=195/150 | tiêu chuẩn theo HSMT | 1.902,9 | m |
| B | Phần vật liệu- B cấp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | tiêu chuẩn theo HSMT | 31 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | tiêu chuẩn theo HSMT | 37 | cái |
| 3 | Cáp điều khiển 0,6-1kV-Cu/PVC/PVC-5x4mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 30 | m |
| 4 | Vỏ tủ trung thế RMU ngoài trời 3 ngăn (KT: 1432x1400x890mm) bằng tôn zam dầy 2mm, sơn tĩnh điện RAL7044, tiêu chuẩn IP54. Đế mạ kẽm nhúng nóng, vỏ tủ ghép có thể tháo rời khi cần thiết | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 5 | Máng cáp 400x100 (bao gồm nắp máng) mạ kẽm nhúng nóng, dày 2mm | tiêu chuẩn theo HSMT | 60 | m |
| 6 | Giá đỡ máng cáp: 11,875 kg/cột | tiêu chuẩn theo HSMT | 629,375 | kg |
| 7 | Cột thép inox 304 đỡ 3 cáp trung thế lên tường: 93,07 kg/cột | tiêu chuẩn theo HSMT | 93,07 | kg |
| 8 | Khung móng M24x300x300x750 | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cọc |
| 10 | Thép dẹt 25x4-TL:0,785kg/m | tiêu chuẩn theo HSMT | 1,185 | kg |
| 11 | Gạch không nung 220x105x60 | tiêu chuẩn theo HSMT | 16.979 | viên |
| 12 | Cát đen mịn | tiêu chuẩn theo HSMT | 327,02 | m3 |
| 13 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm | tiêu chuẩn theo HSMT | 1.886,5 | m |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp (sứ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 455 | viên |
| 15 | Tấm đan chịu lực KT: 0,5x0,8x0,12 (viền bọc thép) | tiêu chuẩn theo HSMT | 5 | tấm |
| 16 | Tấm đan KT: 0,3x1x0,07 (m) (viền bọc thép) | tiêu chuẩn theo HSMT | 22 | tấm |
| 17 | Biển tên lộ đầu cáp ngăn tủ trung thế (7x15cm) | tiêu chuẩn theo HSMT | 30 | cái |
| 18 | Nút cao su chống thấm NC195/150 | tiêu chuẩn theo HSMT | 12 | cái |
| 19 | Mặt bích nhựa D195/150 | tiêu chuẩn theo HSMT | 12 | cái |
| 20 | Sơn chống cháy cáp | tiêu chuẩn theo HSMT | 184 | kg |
| C | Nhân công- PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 | |||
| 1 | Tháo dỡ vỏ tủ RMU 3 ngăn | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,22 | tấn |
| 2 | Tháo tủ điện trung thế | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Tháo cáp ngầm trung thế, TL | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,18 | 100m |
| D | Nhân công- PHẦN ĐỊNH MỨC TT10 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,89 | 100m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | tiêu chuẩn theo HSMT | 20,82 | 100m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | tiêu chuẩn theo HSMT | 55,38 | m3 |
| 4 | Phá mặt đường BTXM bằng búa căn | tiêu chuẩn theo HSMT | 4,04 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | tiêu chuẩn theo HSMT | 305,93 | m3 |
| 6 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 10 | m2 |
| 7 | Cắt hè đá sẻ, dày 5cm | tiêu chuẩn theo HSMT | 126 | m |
| 8 | Phá hè đá bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 40,4 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | tiêu chuẩn theo HSMT | 3,01 | m3 |
| 10 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | tiêu chuẩn theo HSMT | 386,47 | m3 |
| 11 | Phá tường bệ tủ RMU, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,54 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75(xây hoàn trả bệ tủ RMU) | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,54 | m3 |
| 13 | Nhấc tấm đan bê tông đúc sẵn TL | tiêu chuẩn theo HSMT | 403 | cái |
| 14 | Đậy lại tấm đan bê tông đúc sẵn TL | tiêu chuẩn theo HSMT | 403 | cái |
| 15 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan | tiêu chuẩn theo HSMT | 12 | lỗ khoan |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | tiêu chuẩn theo HSMT | 681,65 | m3 |
| E | Móng cột thép | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | tiêu chuẩn theo HSMT | 1,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | tiêu chuẩn theo HSMT | 1,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | tiêu chuẩn theo HSMT | 75,74 | m3 |
| F | HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt > 10,5m | tiêu chuẩn theo HSMT | 550,1 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 20cm | tiêu chuẩn theo HSMT | 22 | m2 |
| 3 | Hoàn trả hè đá sẻ 40x40x5 | tiêu chuẩn theo HSMT | 40,4 | m2 |
| 4 | Hoàn trả mặt hè gạch block (tận dụng 85% gạch) | tiêu chuẩn theo HSMT | 10 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.442E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.88E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng thi công các công trình điện có cấp điện áp từ 24kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.073.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.219.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi