Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210374835-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210369156 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 18:54:00 đến ngày 2021-04-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,557,740,746 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVA | 1 | Máy | Chương V | Máy biến áp 3 pha 180KVA-22/0.4kV | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA | 1 | Máy | Chương V | Máy biến áp 3 pha 250KVA-22/0.4kV | |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA | 2 | Máy | Chương V | Máy biến áp 3 pha 320KVA-22/0.4kV | |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 560kVA | 2 | Máy | Chương V | Máy biến áp 3 pha 560KVA-22/0.4kV | |
| 5 | Tủ PP hạ thế - 1000A, 4 lộ ra | 2 | Tủ | Chương V | Tủ điện hạ áp trọn bộ 450V- 1000A gồm: 01ATM tổng 1000A có điều chỉnh dòng, 04 ATM nhánh cho 4 lộ ra (04 ATM nhánh 300A) | |
| 6 | Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra | 2 | Tủ | Chương V | Tủ điện hạ áp trọn bộ 500V- 600A gồm: 01ATM tổng 600A có điều chỉnh dòng, 03 ATM nhánh cho 3 lộ ra (03 ATM nhánh 300A) | |
| 7 | Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra | 1 | Tủ | Chương V | Tủ điện hạ áp trọn bộ 450V- 500A gồm: 01ATM tổng 500A có điều chỉnh dòng, 03 ATM nhánh cho 3 lộ ra (03 ATM nhánh 250A) | |
| 8 | Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra | 1 | Tủ | Chương V | Tủ điện hạ áp trọn bộ 450V- 400A gồm: 01ATM tổng 400A có điều chỉnh dòng, 03 ATM nhánh cho 3 lộ ra (03 ATM nhánh 225A) | |
| 9 | Cầu dao một pha 22kV (1 bộ 3 pha) | 2 | bộ 3 pha | Chương V | Cầu dao một pha 22kV | |
| 10 | Chống sét van 24KV - VN | 9 | Bộ 3 pha | Chương V | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) UR=24kV | |
| 11 | Chống sét van 24KV - VN | 24 | Bộ 3 quả | Chương V | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) UR =18KV | |
| 12 | Dây AC 120/19 XLPE2.5/HDPE | 1.647 | mét | Chương V | Dây AC 120/19 XLPE 2.5/HDPE | |
| 13 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | 1.304 | mét | Chương V | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | |
| 14 | Cáp chống sét TK50 | 15 | kg | Chương V | Dây chống sét TK50 (cáp thép trần xoắn - GSW-50) | |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 | 33 | mét | Chương V | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 | |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | 93 | mét | Chương V | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 17 | mét | Chương V | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 15 | mét | Chương V | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | 23 | mét | Chương V | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | |
| 20 | Cáp Cu/PVC 1x50 | 162 | mét | Chương V | Cáp Cu/PVC 1x50 | |
| 21 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 256 | mét | Chương V | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | |
| 22 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 177 | mét | Chương V | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | |
| 23 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x25 | 12 | mét | Chương V | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x25 | |
| 24 | Sứ đứng gốm 22kV không ty | 103 | Quả | Chương V | Sứ gốm 24KV | |
| 25 | Ty sứ đứng 22kV | 103 | cái | Chương V | Ty sứ 22kV | |
| 26 | Móc treo chữ U | 173 | cái | Chương V | Móc treo chữ U MT-7 | |
| 27 | Vòng treo VT 7 | 57 | cái | Chương V | Vòng treo VT-7 | |
| 28 | Mắc nối kép 7 ( WS - 7) | 57 | cái | Chương V | Mắt nối kép đúc WS-7 | |
| 29 | Mắt nối trung gian NG 7 | 57 | cái | Chương V | Mắt nối trung gian NG-7 | |
| 30 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện bán phần 22kV-1x70 | 21 | bộ | Chương V | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 1x70 | |
| 31 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện bán phần 22kV-1x120 | 36 | bộ | Chương V | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 1x20 | |
| 32 | Mắt nối lắp ráp | 1 | cái | Chương V | Mắt nối lắp ráp | |
| 33 | Mắt nối trung gian NĐ-7 | 1 | cái | Chương V | Mắt nối trung gian NĐ-7 | |
| 34 | Khoá Néo cáp thép (Néo nêm NN - 7) | 1 | cái | Chương V | Khóa néo nêm NN-7 | |
| 35 | Kẹp nối đất KNĐ 50 | 1 | cái | Chương V | Kẹp nối đất KNĐ-50 | |
| 36 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer | 1 | Bộ | Chương V | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.835E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp: Máy biến áp, Tủ điện hà thế, Dây và cáp điện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.789.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.578.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; thời gian khắc phục giải quyết không quá 07 ngày; + Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng và phải được Chủ đầu tư chấp thuận. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi