Gói thầu: Hóa chất, nguyên vật liệu và dụng cụ thí nghiệm năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210413257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Bảo vệ thực vật |
| Tên gói thầu | Hóa chất, nguyên vật liệu và dụng cụ thí nghiệm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210403715 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 15:59:00 đến ngày 2021-04-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 465,993,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Glycerin tinh sạch | 4 | lọ/250ml | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 2 | Canada balsam | 2 | lọ/100 ml | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 3 | Dầu dinh hương | 4 | lọ/10 ml | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 4 | Bộ kít QIAamp DNA Micro kit (50 u) để tách chiết DNA | 4 | hộp/50p/u | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 5 | Bộ hóa chất để nhân gen (GoTaq® Flexi DNA Polymerase) | 3 | hộp/50 u | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 6 | PCR ladder (100 bp DNA ladder ) | 3 | lọ/250 µL | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 7 | Hỗn hợp dNTP | 3 | lọ/200 µl | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 8 | Đoạn mồi (nồng độ 50 nm) | 8 | cặp | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 9 | Hóa chất thành phần để làm tinh sạch sản phẩm PCR | 2 | lọ/500u | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 10 | Focmalin | 6 | lọ | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 11 | Cồn tuyệt đối | 55 | lít | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 12 | Nước cất 2 lần | 140 | lít | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 13 | Thymol (bảo quản mẫu khô) | 1 | kg | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 14 | KOH tinh thể | 7 | kg | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 15 | Gum arabic | 1 | lọ/500 gr | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 16 | Môi trường đặc hiệu | 4 | hộp/500g | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 17 | Cao thịt | 4 | hộp/500g | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 18 | Cao thịt bò | 4 | hộp/500g | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 19 | Casein hydrolysat | 2 | lọ | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 20 | Chloroform | 5 | lọ/500g | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 21 | Dextroza | 5 | kg | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 22 | FeSO4.7H2O | 2 | kg | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 23 | Pimanicin (gói 100g) | 2 | Gói/100g | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 24 | Rifampicin (gói 250g) | 2 | Gói/250g | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 25 | Rose bengan (gói 100g) | 5 | Gói/100g | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 26 | Hóa chất nhuộm màu | 3 | lọ/25g | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 27 | Agar ngoại | 2 | kg | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 28 | HCl | 4 | lít | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 29 | Đường glucose | 4 | kg | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 30 | NaCl | 4 | Kg | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 31 | Glyceron/ lọ 500ml | 8 | lọ/500ml | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 32 | MgSO4.7 H20 | 5 | Kg | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 33 | Pepton | 4 | kg | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 34 | KH2PO4 | 6 | Kg | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 35 | CaCO3 | 4 | Kg | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 36 | Agar nội | 2 | kg | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 37 | Hộp nhựa thu mẫu loại to | 245 | chiếc | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 38 | Hộp nhựa thu mẫu loại nhỏ | 190 | chiếc | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 39 | Ống nghiệm có năp to | 280 | cái | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 40 | Ống nghiệm có năp bé | 280 | cái | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 41 | Đĩa petri nhựa khử trùng | 10 | thùng | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 42 | Lam kính | 95 | hộp | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 43 | Lamen | 105 | hộp | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 44 | Hộp đựng lam kính | 75 | hộp | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 45 | Eppendoft tube 1.5 ml | 2 | túi (500 chiêc) | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 46 | Eppendoft tube 0.5 ml | 2 | túi (500 chiêc) | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 47 | Eppendoft tube 0.2 ml | 2 | túi (500 chiêc) | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 48 | Pipette tip (100µ - 1000µ) | 2 | hộp | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 49 | Bình tam giác 100ml | 146 | cái | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 50 | Bình tam giác 250ml | 135 | cái | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 51 | Lọ thủy tinh chịu nhiệt | 70 | cái | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 52 | Dụng cụ đo nhiệt độ, ẩm độ | 7 | cái | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 53 | Bông thấm | 10 | kg | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 54 | Kính lúp cầm tay | 8 | cái | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 55 | Bình phun nước nhỏ | 18 | cái | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 56 | Hộp nhựa thu mẫu loại to | 55 | hộp | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 57 | Hộp nhựa thu mẫu loại nhỏ | 50 | hộp | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 58 | Lồng lưới to 1,6 x 1,8 m | 17 | chiếc | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 59 | Lồng lưới nhỏ 0,5 x 1 m | 19 | chiếc | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 60 | Hộp nhựa to nuôi sâu | 50 | chiếc | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 61 | Hộp nhựa nhỏ nuôi sâu | 50 | chiếc | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 62 | Bút lông | 31 | cái | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 63 | Panh | 5 | cái | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 64 | Chậu trồng cây loại to | 30 | cái | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 65 | Chậu trồng cây loại nhỏ | 30 | cái | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 66 | Kéo cắt cành | 8 | Cái | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 67 | Nhiệt kế | 2 | cái | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 68 | Vợt thu mẫu | 1 | chiếc | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 69 | Bẫy dính vàng | 100 | chiếc | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 70 | Parafilm Đức | 1 | cuộn | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 71 | Găng tay y tế | 1 | thùng | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 72 | Khẩu trang y tế | 9 | hộp | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 73 | Găng tay cao su | 14 | đôi | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 74 | Quần áo bảo hộ lao động | 14 | bộ | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 75 | Túi zip đựng mẫu | 5 | hộp (100 chiếc/ hộp) | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 76 | Cuốc | 12 | cái | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 77 | Xẻng | 12 | cái | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 78 | Bí đỏ | 325 | kg | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 79 | Đá khô | 80 | Túi | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.319E8(4) VND, trong vòng 4(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.35E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 04, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450 triệu VNĐ hoặc
(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 04, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450 triệu và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800 triệu VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành tối thiểu 12 tháng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi