Gói thầu: XL: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210324043-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210321361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 10:24:00 đến ngày 2021-03-22 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,704,359,299 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo công viên khu vực tượng đài liệt sỹ xã Thới Tam Thôn – Đường đi, sân, sàn bê tông | |||
| 1 | Đào bóc lớp đất mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4568 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4568 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8272 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 7,284 | 100m3 |
| 5 | San đầm nền đất tự nhiên bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,856 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát hoàn trả cao độ tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế | 97,12 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 166,7178 | m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8848 | 100m3 |
| 9 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch con sâu 225x112x60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 307,43 | m2 |
| 10 | Bê tông nền khoá gạch SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,487 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo công viên khu vực tượng đài liệt sỹ xã Thới Tam Thôn – Bồn cây | |||
| 1 | Đào hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 86,0982 | m3 |
| 2 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2637 | m3 |
| 3 | Ván khuôn Bê tông thành bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5792 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thành bồn cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,844 | m3 |
| 5 | Đắp cát bù vào bồn cây bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 51,9155 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trồng | Theo hồ sơ thiết kế | 65,32 | m3 |
| 7 | Đắp đất hữu cơ cho bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế | 65,32 | m3 |
| 8 | Mài nhẵn mặt bê tông cạnh + mặt trên thành bồn hoa + bo vát tròn cạnh R = 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 39,844 | m2 |
| C | Hạng 3: Cải tạo công viên khu vực tượng đài liệt sỹ xã Thới Tam Thôn – Cây xanh | |||
| 1 | Trồng Cây lộc vừng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cây |
| 2 | Trồng Cây kèn hồng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cây |
| 3 | Trồng Cây giáng hương | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 cây |
| 4 | Trồng Cây bò cạp vàng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 cây |
| 5 | Trồng Cây sake | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cây |
| 6 | Trồng Cây tường vi trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cây |
| 7 | Trồng Cây mỏ két | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | 10m2/ lần |
| 8 | Trồng Cây dương xỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | 10m2/ lần |
| 9 | Trồng Cây gừa hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | 10m2/ lần |
| 10 | Trồng Cây phúc lộc thọ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 10m2/ lần |
| 11 | Trồng Cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m2/ lần |
| 12 | Trồng Cỏ lan chi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m2/ lần |
| 13 | Trồng Cây lá nhiều màu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 10m2/ lần |
| 14 | Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào sau khi trồng-bằng nước giếng khoan, máy bơm chạy điện 1.5Kw | Theo hồ sơ thiết kế | 1,633 | 100m2 |
| 15 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước giếng khoan, máy bơm chạy điện 1.5Kw | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | 1 cây/ 90 ngày |
| 16 | Chăm sóc cây hàng rào- chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,234 | 100m2/ năm |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo công viên khu vực tượng đài liệt sỹ xã Thới Tam Thôn – Ghế đá – Biểu tượng | |||
| 1 | Sản xuất, Vận chuyển, lắp đặt ghế đá. Chân nhôm đúc, Nan gỗ nhựa. Kích thước chi tiết theo bản vẽ thiết kế (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 2 | Bê tông nền chân ghế SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,96 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo công viên khu vực tượng đài liệt sỹ xã Thới Tam Thôn – Đèn chiếu sáng – tiếp địa | |||
| 1 | Bê tông móng trụ đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn Móng trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt trụ đèn (trụ trang trí sân vườn loại 1 bóng, thân bằng gang đúc, cao 3m, bóng Led, nhiệt độ màu 3000K và các phụ kiện hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn hắt biểu tượng, thân bằng nhôm xám, mặt đèn Ø90, bóng Led, nhiệt độ màu 3000K (gồm bóng đèn và các phụ kiện hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3Cx2.5mm² Cu/PVC/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 265 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, HDPE Ø32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 275 | m |
| 7 | Vật tư phụ phần điện chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 9 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 10 | Thi công Giếng tiếp địa sâu 30m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | giếng |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện, Cọc tiếp địa D16, L= 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 12 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | mối |
| 13 | Vật tư phụ hệ thông tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| F | Hạng mục 6: Cải tạo công viên khu vực tượng đài liệt sỹ xã Thới Tam Thôn – Máy bơm – Khoan giếng | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m, ĐK 300 đến | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước tưới cây 1,5Hp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Ống dẻo nhựa mềm phi 27 dẫn nước tưới cây (50m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cuộn |
| 4 | Đào đất Hầm để máy bơm bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 6 | Bê tông Hầm để máy bơm 0,8x0,8x0,6m SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 7 | Ván khuôn Hầm để máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0672 | 100m2 |
| 8 | Nắp đậy hầm bằng thép tấm 0,8x0,8m, dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| G | Hạng mục 7: Cải tạo công viên khu vực tượng đài liệt sỹ xã Thới Tam Thôn – Móng dụng cụ tập thể dục | |||
| 1 | Đào Móng dụng cụ tập thể dục bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 9,408 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,344 | m3 |
| 3 | Bê tông móng dụng cụ tập thể dục SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,536 | m3 |
| 4 | Ván khuôn Móng dụng cụ tập thể dục | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3024 | 100m2 |
| H | Hạng mục 8: Cải tạo mảng xanh trước trường tiểu học Nhị Tân – Đường đi, sân, sàn bê tông | |||
| 1 | Đào bóc đất hữu cơ + rác hiện hữu bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4505 | 100m3 |
| 2 | San đầm nền đất tự nhiên bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,835 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 379,446 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2672 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch sân gạch lục giác 3 sọc 290x250x60 vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 305 | m2 |
| 6 | Bê tông khoá gạch SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3998 | m3 |
| I | Hạng mục 9: Cải tạo mảng xanh trước trường tiểu học Nhị Tân – Bồn cây | |||
| 1 | Đào đất bồn cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 7,354 | m3 |
| 2 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,287 | m3 |
| 3 | Bê tông thành bồn cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3093 | m3 |
| 4 | Mài nhẵn mặt bê tông mặt trên thành bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 11,031 | 1m2 |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước chi tiết theo bản vẽ | Theo hồ sơ thiết kế | 65,14 | m |
| 6 | Vận chuyển đất đen, đất hữu cơ trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 65,72 | m3 |
| 7 | Đắp đất hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 65,72 | m3 |
| J | Hạng mục 10: Cải tạo mảng xanh trước trường tiểu học Nhị Tân – Cây xanh | |||
| 1 | Trồng Cây tường vi trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cây |
| 2 | Trồng Cây bàng đài loan | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | 1 cây |
| 3 | Trồng Cỏ dâu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,586 | 100m2/ lần |
| 4 | Trồng cây Cô tòng đuôi lươn | Theo hồ sơ thiết kế | 6,74 | 10m2/ lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.556E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.11E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (có các hạng mục: Công viên cây xanh và điện chiếu sáng công cộng) cấp IV trở lên và có giá trị đã hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1,2 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi