Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210368971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210311658 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và vốn tài trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 09:03:00 đến ngày 2021-04-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,357,472,232 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây mới 07 phòng học + 03 phòng bộ môn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 3,8012 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 21,079 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 21,079 | m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,4375 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 6,5353 | m3 | |
| 6 | Rải tấm ni lông lót nền | 8,2257 | 100m2 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,1453 | 100m3 | |
| 8 | Đào đà kiềng - Cấp đất II | 2,754 | 1m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 90,63 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 27,6364 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,5825 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,208 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 16,5688 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 81,566 | m3 | |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 96,8423 | m3 | |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 21,8407 | m3 | |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 7,2978 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 2,2717 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,4961 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 3,0958 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1033 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,2685 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,9989 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 4,644 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3341 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,9473 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,0123 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,2681 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 8,163 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,0567 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 2,3287 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1286 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 14,0331 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2957 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 1,0527 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn móng cột | 2,2972 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 4,9635 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,6336 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 5,471 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,3906 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 11,0504 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,8545 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,6064 | 100m2 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,2912 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 2,142 | m3 | |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,8609 | m3 | |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,0579 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,4395 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 5,6803 | m3 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,5544 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,2182 | m3 | |
| 52 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 49,7457 | m3 | |
| 53 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 99,8447 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,7056 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 5,4112 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,33 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,0988 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3266 | m3 | |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | 65,72 | m2 | |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 313,9224 | m2 | |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 389,42 | m2 | |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.460,971 | m2 | |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 477,08 | m2 | |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 970,8176 | m2 | |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 217,44 | m2 | |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 511,2718 | m2 | |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 216,4 | m | |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 280,065 | m | |
| 69 | Láng vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 99,17 | m2 | |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 99,17 | m2 | |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 965,82 | m2 | |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 76,02 | m2 | |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | 226,8 | m2 | |
| 74 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | 37,556 | m2 | |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 26,32 | m2 | |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | 73,8912 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng cửa sắt kéo không lá | 17,6 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng cửa đi nhôm | 80,64 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng cửa đi pano nhôm (cửa mái) | 1 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng nắp đậy lỗ thông tầng khung thép | 0,64 | m2 | |
| 81 | Lắp dựng cửa sổ nhôm | 141,12 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng cửa sổ lật nhôm | 1,44 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trắng | 7,84 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng khuôn bông sắt hộp sơn tĩnh điện | 189,5424 | m2 | |
| 85 | Lắp đặt tay vịn lan can Inox D60mm | 1,5316 | 100m | |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 27 | cái | |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép, L=551.6m | 1,7493 | tấn | |
| 88 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.5ly | 4,3205 | 100m2 | |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.214,6142 | m2 | |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.460,971 | m2 | |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.665,3376 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.214,6142 | m2 | |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.126,3086 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 10,0273 | 100m2 | |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,1592 | 100m2 | |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 2,3184 | 100m2 | |
| 97 | Căng lưới bao che công trình (ĐMVD) | 10,0273 | 100m2 | |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 5,616 | 1m3 | |
| 99 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,432 | m3 | |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,432 | m3 | |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,6724 | m3 | |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,7452 | m3 | |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,0796 | 100m3 | |
| 104 | Ván khuôn móng cột | 0,0448 | 100m2 | |
| 105 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0745 | 100m2 | |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0407 | tấn | |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,112 | tấn | |
| 108 | Gia công thang sắt | 2,9958 | tấn | |
| 109 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 2,9958 | tấn | |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 549,9721 | 1m2 | |
| 111 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1524 | 100m3 | |
| 112 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,72 | m3 | |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,72 | m3 | |
| 114 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,008 | m3 | |
| 115 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,805 | m3 | |
| 116 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0147 | 100m2 | |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0324 | 100m2 | |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,2356 | m3 | |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 0,3152 | m3 | |
| 120 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 18,38 | m2 | |
| 121 | Láng vữa dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 3,82 | m2 | |
| 122 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 7 | cái | |
| 123 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0005 | 100m3 | |
| 124 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0005 | 100m3 | |
| 125 | Thi công tầng than xỉ | 0,0005 | 100m3 | |
| 126 | Thi công tầng than củi | 0,0005 | 100m3 | |
| 127 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | 0,1136 | tấn | |
| 128 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, gắn nổi 18w | 19 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, gắn nổi 9w | 17 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, gắn nổi 2x18w | 52 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm đôi 3 chấu 16A | 27 | cái | |
| 132 | Lắp đặt quạt đảo 45w | 56 | cái | |
| 133 | Lắp đặt bảng điện 1 công tắc | 3 | cái | |
| 134 | Lắp đặt bảng điện 2 công tắc + 1 ổ cắm +4 Dimmer | 8 | cái | |
| 135 | Lắp đặt bảng điện công tắc cầu thang | 3 | cái | |
| 136 | Lắp đặt bảng điện 3 công tắc + 1 ổ cắm +7 Dimmer | 3 | cái | |
| 137 | Lắp đặt bảng điện 1 công tắc + 1 ổ cắm +1 Dimmer | 3 | cái | |
| 138 | Lắp đặt bảng điện 3 công tắc | 3 | cái | |
| 139 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 2.100 | m | |
| 140 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | 554 | m | |
| 141 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 293 | m | |
| 142 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 30 | m | |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 190 | m | |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | 20 | m | |
| 145 | Lắp đặt cầu chì 5A | 6 | cái | |
| 146 | Lắp đặt cầu chì 10A | 28 | cái | |
| 147 | Lắp đặt MCB 2P 15A 2.5ka | 13 | bộ | |
| 148 | Lắp đặt MCB 2P 20A 5ka | 2 | bộ | |
| 149 | Lắp đặt MCB 3P 20A 5ka | 2 | bộ | |
| 150 | Lắp đặt MCB 3P 25A 5ka | 1 | bộ | |
| 151 | Lắp đặt MCB 3P 30A 5ka | 1 | bộ | |
| 152 | Lắp đặt MCB 3P 63A 10ka | 1 | bộ | |
| 153 | Lắp đặt tủ điện 4-8 Modul | 3 | cái | |
| 154 | Lắp đặt nẹp luồn dây 30x18 | 95 | m | |
| 155 | Lắp đặt nẹp luồn dây 25x14 | 145 | m | |
| 156 | Lắp đặt nẹp luồn dây 20x10 | 517 | m | |
| 157 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150 | 20 | hộp | |
| 158 | Kéo rải dây đồng trần 16mm2 | 6 | m | |
| 159 | Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16-2,4m | 6 | cọc | |
| 160 | Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" | 2 | bộ | |
| 161 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III (LEVEL-III): 65M | 1 | Cái | |
| 162 | Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16-2,4m | 6 | cọc | |
| 163 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng ĐK 50mm2 | 55 | Mét | |
| 164 | Lắp đặt bộ ghép nối Inox 3Mx42x3mm | 1 | Bộ | |
| 165 | Lắp đặt chân trụ đỡ kim thu sét | 1 | Bộ | |
| 166 | Lắp đặt đaiColiê cố định cáp vào cột | 10 | cái | |
| 167 | Lắp đặt kẹp định vị cáp thoát sét | 29 | cái | |
| 168 | Lắp đặt dây chằng tăng tơ, ốc siếc cáp | 1 | cái | |
| 169 | Lắp đặt hộp đo kiểm tra tiếp địa | 2 | hộp | |
| 170 | Lắp đặt dây cáp đồng 70mm2 | 15 | m | |
| 171 | Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" | 6 | bộ | |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 55 | m | |
| 173 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 9,68 | 1m3 | |
| 174 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 9,6623 | m3 | |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,016 | 100m | |
| 176 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | 24 | cái | |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 90 độ | 12 | cái | |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 45 độ | 40 | cái | |
| 179 | Lắp đặt xí xổm + bồn xả | 10 | bộ | |
| 180 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 181 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 200x200 | 21 | cái | |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 42 | bộ | |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,18 | 100m | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,51 | 100m | |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,38 | 100m | |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,18 | 100m | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,6 | 100m | |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,25 | 100m | |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,34 | 100m | |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 90 độ ren trong | 27 | cái | |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 90 độ | 39 | cái | |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 90 độ | 9 | cái | |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 90 độ | 3 | cái | |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ | 16 | cái | |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 45 độ | 20 | cái | |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 45 độ | 5 | cái | |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 90 độ | 10 | cái | |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 45 độ | 14 | cái | |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 16 | cái | |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 5 | cái | |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 15 | cái | |
| 202 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 16 | cái | |
| 203 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 8 | cái | |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 205 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 15 | cái | |
| 206 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 17 | cái | |
| 207 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 4 | cái | |
| 208 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 4 | cái | |
| 209 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/42mm | 1 | cái | |
| 210 | Lắp đặt van khóa Đường kính 34mm | 6 | cái | |
| 211 | Lắp đặt van 1 chiều Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 212 | Lắp nút bịt nhựa ống thông hơi Đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 213 | Lắp đặt máy bơm 2.5HP | 1 | cái | |
| 214 | Lắp đặt role phao | 1 | cái | |
| 215 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | 1 | bể | |
| 216 | Lắp đặt van phao D27 | 1 | cái | |
| 217 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x3.2mm | 0,06 | 100m | |
| 218 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x2.9mm | 0,85 | 100m | |
| 219 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76x2.9mm | 0,2 | 100m | |
| 220 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50x2.9mm | 0,04 | 100m | |
| 221 | Lắp đặt bít thép - Đường kính 76mm | 2 | cái | |
| 222 | Lắp đặt bít thép - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 223 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 224 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 225 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm | 2 | cái | |
| 226 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 227 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm | 2 | cái | |
| 228 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 90/76mm | 2 | cái | |
| 229 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 76/50mm | 6 | cái | |
| 230 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | 6 | cái | |
| 231 | Lắp đặt tủ dựng vòi chữa cháy trong nhà (400x600x200) | 6 | 1 tủ | |
| 232 | Lắp đặt cuộn dây chựa cháy D50 | 6 | cái | |
| 233 | Lắp lăn phun - Đường kính 50mm | 6 | cái | |
| 234 | Lắp đặt van góc chữa cháy Đường kính50mm | 6 | cái | |
| 235 | Lắp đặt van 1 chiều Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 236 | Lắp đặt van xả an toàn | 2 | cái | |
| 237 | Lắp đặt van khóa Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 238 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 239 | Lắp đặt Y lọc - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 240 | Lắp đặt khớp nối mềm | 4 | cái | |
| 241 | Lắp đặt bục đỡ tê | 3 | cái | |
| 242 | Lắp đặt bục đỡ co | 6 | cái | |
| 243 | Lắp đặt máy bơm Diezen Q=40m3/h, H=50m | 1 | cái | |
| 244 | Lắp đặt máy bơm điện, Q=40m3/h, H=50m | 1 | cái | |
| 245 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | 2 | cái | |
| 246 | Lắp đặt Luppe - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 247 | Lắp đặt trụ tiếp nước | 1 | cái | |
| 248 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 17,85 | 1m3 | |
| 249 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 17,3095 | m3 | |
| 250 | Phụ kiện lắp đặt ống | 1 | bộ | |
| 251 | Lắp dựng lan can khung thép ống lưới kẽm cầu thang phụ | 18,171 | m2 | |
| B | Hạng mục 2: Cổng – hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 2,84 | M3 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,32 | M3 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép | 1 | tấn | |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0983 | 100M3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,756 | M3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0723 | 100M3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,5689 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,28 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,764 | M3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,2438 | M3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0912 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0694 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2509 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1188 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn móng cột | 0,0496 | 100M2 | |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,2088 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,2777 | 100m2 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,113 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,6394 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 52,5696 | m2 | |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,22 | m2 | |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,2 | m2 | |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 16 | m | |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 9,0912 | M2 | |
| 25 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40 | 10,3496 | M2 | |
| 26 | Gia công cửa song sắt hàng rào | 14,868 | M2 | |
| 27 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 14,868 | M2 | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 20,8152 | 1m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | 38,274 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 33,5156 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 71,7896 | m2 | |
| 32 | Bảng tên trường | 1 | Bộ | |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo 3 phòng học | |||
| 1 | Phá dỡ nền đá granit tam cấp | 13,2945 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 264,25 | M2 | |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 26,425 | m3 | |
| 4 | Diện tích tường ngoài nhà | 280,506 | M2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 81,5678 | M2 | |
| 6 | Diện tích tường trong nhà | 441,24 | M2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 176,496 | M2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 32,414 | M2 | |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái, xi măng láng trên mái | 12,81 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | 1,092 | tấn | |
| 11 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 3,1106 | 100M2 | |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 114,8 | m | |
| 13 | Tháo dỡ trần | 198,56 | m2 | |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 13,2945 | M2 | |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | 26,425 | m3 | |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 264,25 | m2 | |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,81 | m2 | |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 12,81 | M2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 335,231 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 441,24 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 26,19 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 335,231 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 467,43 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép, L=483.2m | 1,5324 | tấn | |
| 25 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.5ly | 3,1106 | 100m2 | |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 198,56 | M2 | |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, gắn nổi 18w | 3 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, gắn nổi 2x18w | 16 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm đôi 3 chấu 16A | 6 | cái | |
| 30 | Lắp đặt quạt đảo 45w | 8 | cái | |
| 31 | Lắp đặt bảng điện 1 công tắc | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt bảng điện 2 công tắc + 1 ổ cắm +2 Dimmer | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 380 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | 120 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 70 | m | |
| 36 | Lắp đặt MCB 2P 15A 2.5ka | 3 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt MCB 2P 20A 5ka | 1 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt MCB 2P 30A 5ka | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt tủ điện 2-4 Modul | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt nẹp luồn dây 20x10 | 190 | m | |
| 41 | Lắp đặt nẹp luồn dây 25x14 | 90 | m | |
| 42 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150 | 4 | hộp | |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo dãy 4 phòng học và 01 phòng hiệu bộ | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 30,45 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 223,42 | M2 | |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 22,342 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,648 | m3 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 32,4855 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 12,552 | m2 | |
| 7 | Diện tích tường trong nhà | 303,79 | M2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 106,3265 | M2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 34,2 | M2 | |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 16,9 | M2 | |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 116 | m | |
| 12 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 2,874 | 100M2 | |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | 1,0848 | tấn | |
| 14 | Tháo dỡ trần | 165,3 | m2 | |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,9 | m2 | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 16,9 | M2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 300,25 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 303,79 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 57 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 303,79 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 360,79 | m2 | |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | 22,23 | m3 | |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 223,42 | m2 | |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 30,45 | M2 | |
| 25 | Lắp dựng cửa đi nhôm | 13,44 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng cửa sổ lật nhôm | 40,32 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép, L=480m | 1,6956 | tấn | |
| 28 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.5ly | 2,874 | 100m2 | |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 165,3 | M2 | |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, gắn nổi 18w | 3 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, gắn nổi 2x18w | 16 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm đôi 3 chấu 16A | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt quạt đảo 45w | 8 | cái | |
| 34 | Lắp đặt bảng điện 1 công tắc | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt bảng điện 2 công tắc + 1 ổ cắm +2 Dimmer | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 364 | m | |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | 90 | m | |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 70 | m | |
| 39 | Lắp đặt MCB 2P 15A 2.5ka | 3 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt MCB 2P 20A 5ka | 1 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt MCB 2P 30A 5ka | 1 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt tủ điện 2-4 Modul | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt nẹp luồn dây 20x10 | 182 | m | |
| 44 | Lắp đặt nẹp luồn dây 25x14 | 80 | m | |
| 45 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150 | 4 | hộp | |
| E | Hạng mục 5: Sân nền – thoát nước | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 16,0438 | 100M2 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 128,4358 | M3 | |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,3087 | m3 | |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 113,1018 | m2 | |
| 5 | Làm khe co hở sân BT (ĐMVD) | 9,07 | 100m | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40 | 6,1056 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 39,634 | m2 | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 9,077 | M3 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,0257 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,2274 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 50,428 | m2 | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,6611 | 1m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,4153 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,4153 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0158 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | 0,004 | 100m2 | |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,519 | m3 | |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan | 0,0157 | tấn | |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 5,5814 | m2 | |
| 20 | Lắp đặt ống Inox - Đường kính 60.5x3mm | 0,0316 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống Inox - Đường kính 89.1x3mm | 0,022 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống Inox - Đường kính 76.2x3mm | 0,022 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt thép Inox hộp 60x120x2 | 0,0295 | 100m | |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 4,1544 | M3 | |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,576 | m3 | |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,1792 | m3 | |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,009 | 100M2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0201 | tấn | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,4314 | m3 | |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,964 | m2 | |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,44 | m2 | |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27x3mm | 0,32 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34x3mm | 0,55 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 130x5mm | 0,73 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 130mm | 12 | cái | |
| 37 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp II | 9,928 | M3 | |
| 38 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 8,9595 | M3 | |
| F | Hạng mục 6: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 1,8959 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,7669 | 100M3 | |
| G | Hạng mục 7: Bể nước và nhà che bể nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,4127 | 100M3 | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 1,984 | M3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,984 | M3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,6 | m3 | |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,456 | m3 | |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,4088 | M3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,8206 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,6143 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng cột | 0,036 | 100M2 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,9504 | 100M2 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,1404 | 100M2 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,0448 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 77,28 | m2 | |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 32,04 | m2 | |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 64,92 | M2 | |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | 0,2414 | Tấn | |
| 17 | Lắp cột thép các loại | 0,2414 | Tấn | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1402 | Tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2543 | Tấn | |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0862 | Tấn | |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,2108 | 100M2 | |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,5614 | 100M2 | |
| 23 | Gia công thang sắt | 0,028 | Tấn | |
| 24 | Máng xối tole | 6,2 | M | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 36,306 | 1m2 | |
| 26 | Lắp cửa nhôm hộp ốp tôn sóng nhỏ dày 0,45mm | 2,3 | M2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.200.000.000 VND. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư). * Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi