Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210368971-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210311658
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và vốn tài trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 09:03:00 đến ngày 2021-04-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,357,472,232 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây mới 07 phòng học + 03 phòng bộ môn
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 3,8012 100m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 21,079 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 21,079 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 2,4375 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 6,5353 m3
6 Rải tấm ni lông lót nền 8,2257 100m2
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,1453 100m3
8 Đào đà kiềng - Cấp đất II 2,754 1m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 90,63 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 27,6364 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 3,5825 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 8,208 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 16,5688 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 81,566 m3
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 96,8423 m3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 21,8407 m3
17 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 7,2978 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 2,2717 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,4961 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 3,0958 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1033 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,2685 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,9989 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 4,644 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3341 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,9473 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,0123 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,2681 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 8,163 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 0,0567 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 2,3287 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,1286 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 14,0331 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2957 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 1,0527 tấn
36 Ván khuôn móng cột 2,2972 100m2
37 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 4,9635 100m2
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,6336 100m2
39 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 5,471 100m2
40 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,3906 100m2
41 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 11,0504 100m2
42 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 3,8545 100m2
43 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,6064 100m2
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,2912 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 2,142 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 8,8609 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 1,0579 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,4395 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 5,6803 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,5544 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 1,2182 m3
52 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 49,7457 m3
53 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 99,8447 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,7056 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 5,4112 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 3,33 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,0988 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 0,3266 m3
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) 65,72 m2
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 313,9224 m2
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 389,42 m2
62 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 1.460,971 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 477,08 m2
64 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 970,8176 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 217,44 m2
66 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 511,2718 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 216,4 m
68 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 280,065 m
69 Láng vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 99,17 m2
70 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 99,17 m2
71 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 965,82 m2
72 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 76,02 m2
73 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 226,8 m2
74 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 37,556 m2
75 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 26,32 m2
76 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 73,8912 m2
77 Lắp dựng cửa sắt kéo không lá 17,6 m2
78 Lắp dựng cửa đi nhôm 80,64 m2
79 Lắp dựng cửa đi pano nhôm (cửa mái) 1 m2
80 Lắp dựng nắp đậy lỗ thông tầng khung thép 0,64 m2
81 Lắp dựng cửa sổ nhôm 141,12 m2
82 Lắp dựng cửa sổ lật nhôm 1,44 m2
83 Lắp dựng vách kính khung nhôm trắng 7,84 m2
84 Lắp dựng khuôn bông sắt hộp sơn tĩnh điện 189,5424 m2
85 Lắp đặt tay vịn lan can Inox D60mm 1,5316 100m
86 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 27 cái
87 Lắp dựng xà gồ thép, L=551.6m 1,7493 tấn
88 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.5ly 4,3205 100m2
89 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 1.214,6142 m2
90 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 1.460,971 m2
91 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.665,3376 m2
92 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.214,6142 m2
93 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 3.126,3086 m2
94 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 10,0273 100m2
95 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 1,1592 100m2
96 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm 2,3184 100m2
97 Căng lưới bao che công trình (ĐMVD) 10,0273 100m2
98 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II 5,616 1m3
99 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 0,432 m3
100 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,432 m3
101 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 0,6724 m3
102 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,7452 m3
103 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 4,0796 100m3
104 Ván khuôn móng cột 0,0448 100m2
105 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,0745 100m2
106 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0407 tấn
107 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,112 tấn
108 Gia công thang sắt 2,9958 tấn
109 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 2,9958 tấn
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 549,9721 1m2
111 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,1524 100m3
112 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,72 m3
113 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,72 m3
114 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 1,008 m3
115 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,805 m3
116 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0147 100m2
117 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0324 100m2
118 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,2356 m3
119 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 0,3152 m3
120 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 18,38 m2
121 Láng vữa dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 3,82 m2
122 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 7 cái
123 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,0005 100m3
124 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,0005 100m3
125 Thi công tầng than xỉ 0,0005 100m3
126 Thi công tầng than củi 0,0005 100m3
127 Gia công, lắp đặt thép tấm đan 0,1136 tấn
128 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, gắn nổi 18w 19 bộ
129 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, gắn nổi 9w 17 bộ
130 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, gắn nổi 2x18w 52 bộ
131 Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm đôi 3 chấu 16A 27 cái
132 Lắp đặt quạt đảo 45w 56 cái
133 Lắp đặt bảng điện 1 công tắc 3 cái
134 Lắp đặt bảng điện 2 công tắc + 1 ổ cắm +4 Dimmer 8 cái
135 Lắp đặt bảng điện công tắc cầu thang 3 cái
136 Lắp đặt bảng điện 3 công tắc + 1 ổ cắm +7 Dimmer 3 cái
137 Lắp đặt bảng điện 1 công tắc + 1 ổ cắm +1 Dimmer 3 cái
138 Lắp đặt bảng điện 3 công tắc 3 cái
139 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 2.100 m
140 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 554 m
141 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 293 m
142 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 30 m
143 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 190 m
144 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 20 m
145 Lắp đặt cầu chì 5A 6 cái
146 Lắp đặt cầu chì 10A 28 cái
147 Lắp đặt MCB 2P 15A 2.5ka 13 bộ
148 Lắp đặt MCB 2P 20A 5ka 2 bộ
149 Lắp đặt MCB 3P 20A 5ka 2 bộ
150 Lắp đặt MCB 3P 25A 5ka 1 bộ
151 Lắp đặt MCB 3P 30A 5ka 1 bộ
152 Lắp đặt MCB 3P 63A 10ka 1 bộ
153 Lắp đặt tủ điện 4-8 Modul 3 cái
154 Lắp đặt nẹp luồn dây 30x18 95 m
155 Lắp đặt nẹp luồn dây 25x14 145 m
156 Lắp đặt nẹp luồn dây 20x10 517 m
157 Lắp đặt hộp nối dây 150x150 20 hộp
158 Kéo rải dây đồng trần 16mm2 6 m
159 Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16-2,4m 6 cọc
160 Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" 2 bộ
161 Thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III (LEVEL-III): 65M 1 Cái
162 Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16-2,4m 6 cọc
163 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng ĐK 50mm2 55 Mét
164 Lắp đặt bộ ghép nối Inox 3Mx42x3mm 1 Bộ
165 Lắp đặt chân trụ đỡ kim thu sét 1 Bộ
166 Lắp đặt đaiColiê cố định cáp vào cột 10 cái
167 Lắp đặt kẹp định vị cáp thoát sét 29 cái
168 Lắp đặt dây chằng tăng tơ, ốc siếc cáp 1 cái
169 Lắp đặt hộp đo kiểm tra tiếp địa 2 hộp
170 Lắp đặt dây cáp đồng 70mm2 15 m
171 Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" 6 bộ
172 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm 55 m
173 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 9,68 1m3
174 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 9,6623 m3
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,016 100m
176 Lắp đặt cầu chắn rác D90mm 24 cái
177 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 90 độ 12 cái
178 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 45 độ 40 cái
179 Lắp đặt xí xổm + bồn xả 10 bộ
180 Lắp đặt xí bệt 2 bộ
181 Lắp đặt phễu thu sàn Inox 200x200 21 cái
182 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 42 bộ
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm 0,18 100m
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,51 100m
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,38 100m
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm 0,18 100m
187 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,6 100m
188 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,25 100m
189 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,34 100m
190 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 90 độ ren trong 27 cái
191 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 90 độ 39 cái
192 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 90 độ 9 cái
193 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 90 độ 3 cái
194 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ 16 cái
195 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 45 độ 20 cái
196 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 45 độ 5 cái
197 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 90 độ 10 cái
198 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 45 độ 14 cái
199 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 16 cái
200 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 5 cái
201 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 15 cái
202 Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 16 cái
203 Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 8 cái
204 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 2 cái
205 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm 15 cái
206 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm 17 cái
207 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm 4 cái
208 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm 4 cái
209 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/42mm 1 cái
210 Lắp đặt van khóa Đường kính 34mm 6 cái
211 Lắp đặt van 1 chiều Đường kính 34mm 1 cái
212 Lắp nút bịt nhựa ống thông hơi Đường kính 42mm 2 cái
213 Lắp đặt máy bơm 2.5HP 1 cái
214 Lắp đặt role phao 1 cái
215 Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 1 bể
216 Lắp đặt van phao D27 1 cái
217 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x3.2mm 0,06 100m
218 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x2.9mm 0,85 100m
219 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76x2.9mm 0,2 100m
220 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50x2.9mm 0,04 100m
221 Lắp đặt bít thép - Đường kính 76mm 2 cái
222 Lắp đặt bít thép - Đường kính 90mm 2 cái
223 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm 2 cái
224 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm 6 cái
225 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm 2 cái
226 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm 2 cái
227 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm 2 cái
228 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 90/76mm 2 cái
229 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 76/50mm 6 cái
230 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm 6 cái
231 Lắp đặt tủ dựng vòi chữa cháy trong nhà (400x600x200) 6 1 tủ
232 Lắp đặt cuộn dây chựa cháy D50 6 cái
233 Lắp lăn phun - Đường kính 50mm 6 cái
234 Lắp đặt van góc chữa cháy Đường kính50mm 6 cái
235 Lắp đặt van 1 chiều Đường kính 90mm 2 cái
236 Lắp đặt van xả an toàn 2 cái
237 Lắp đặt van khóa Đường kính 90mm 2 cái
238 Lắp đặt van khóa - Đường kính 114mm 2 cái
239 Lắp đặt Y lọc - Đường kính 114mm 2 cái
240 Lắp đặt khớp nối mềm 4 cái
241 Lắp đặt bục đỡ tê 3 cái
242 Lắp đặt bục đỡ co 6 cái
243 Lắp đặt máy bơm Diezen Q=40m3/h, H=50m 1 cái
244 Lắp đặt máy bơm điện, Q=40m3/h, H=50m 1 cái
245 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 2 cái
246 Lắp đặt Luppe - Đường kính 114mm 2 cái
247 Lắp đặt trụ tiếp nước 1 cái
248 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 17,85 1m3
249 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 17,3095 m3
250 Phụ kiện lắp đặt ống 1 bộ
251 Lắp dựng lan can khung thép ống lưới kẽm cầu thang phụ 18,171 m2
B Hạng mục 2: Cổng – hàng rào
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 2,84 M3
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công 0,32 M3
3 Tháo dỡ các kết cấu thép 1 tấn
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,0983 100M3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,756 M3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0723 100M3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 1,5689 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 0,28 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 0,764 M3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 2,2438 M3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0912 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0694 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2509 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1188 tấn
15 Ván khuôn móng cột 0,0496 100M2
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,2088 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,2777 100m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,113 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,6394 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 52,5696 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 19,22 m2
22 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 0,2 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 16 m
24 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 9,0912 M2
25 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40 10,3496 M2
26 Gia công cửa song sắt hàng rào 14,868 M2
27 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 14,868 M2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 20,8152 1m2
29 Bả bằng bột bả vào tường 38,274 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 33,5156 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 71,7896 m2
32 Bảng tên trường 1 Bộ
C Hạng mục 3: Cải tạo 3 phòng học
1 Phá dỡ nền đá granit tam cấp 13,2945 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 264,25 M2
3 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 26,425 m3
4 Diện tích tường ngoài nhà 280,506 M2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 81,5678 M2
6 Diện tích tường trong nhà 441,24 M2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 176,496 M2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 32,414 M2
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái, xi măng láng trên mái 12,81 m2
10 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng 1,092 tấn
11 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 3,1106 100M2
12 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 114,8 m
13 Tháo dỡ trần 198,56 m2
14 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 13,2945 M2
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 26,425 m3
16 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 264,25 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 12,81 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 12,81 M2
19 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 335,231 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 441,24 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 26,19 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 335,231 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 467,43 m2
24 Lắp dựng xà gồ thép, L=483.2m 1,5324 tấn
25 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.5ly 3,1106 100m2
26 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 198,56 M2
27 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, gắn nổi 18w 3 bộ
28 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, gắn nổi 2x18w 16 bộ
29 Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm đôi 3 chấu 16A 6 cái
30 Lắp đặt quạt đảo 45w 8 cái
31 Lắp đặt bảng điện 1 công tắc 1 cái
32 Lắp đặt bảng điện 2 công tắc + 1 ổ cắm +2 Dimmer 4 cái
33 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 380 m
34 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 120 m
35 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 70 m
36 Lắp đặt MCB 2P 15A 2.5ka 3 bộ
37 Lắp đặt MCB 2P 20A 5ka 1 bộ
38 Lắp đặt MCB 2P 30A 5ka 1 bộ
39 Lắp đặt tủ điện 2-4 Modul 1 cái
40 Lắp đặt nẹp luồn dây 20x10 190 m
41 Lắp đặt nẹp luồn dây 25x14 90 m
42 Lắp đặt hộp nối dây 150x150 4 hộp
D Hạng mục 4: Cải tạo dãy 4 phòng học và 01 phòng hiệu bộ
1 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 30,45 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 223,42 M2
3 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 22,342 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 0,648 m3
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 32,4855 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông 12,552 m2
7 Diện tích tường trong nhà 303,79 M2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 106,3265 M2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 34,2 M2
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 16,9 M2
11 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 116 m
12 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 2,874 100M2
13 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng 1,0848 tấn
14 Tháo dỡ trần 165,3 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 16,9 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 16,9 M2
17 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 300,25 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 303,79 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 57 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 303,79 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 360,79 m2
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 22,23 m3
23 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 223,42 m2
24 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 30,45 M2
25 Lắp dựng cửa đi nhôm 13,44 m2
26 Lắp dựng cửa sổ lật nhôm 40,32 m2
27 Lắp dựng xà gồ thép, L=480m 1,6956 tấn
28 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.5ly 2,874 100m2
29 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 165,3 M2
30 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, gắn nổi 18w 3 bộ
31 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, gắn nổi 2x18w 16 bộ
32 Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm đôi 3 chấu 16A 4 cái
33 Lắp đặt quạt đảo 45w 8 cái
34 Lắp đặt bảng điện 1 công tắc 1 cái
35 Lắp đặt bảng điện 2 công tắc + 1 ổ cắm +2 Dimmer 4 cái
36 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 364 m
37 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 90 m
38 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 70 m
39 Lắp đặt MCB 2P 15A 2.5ka 3 bộ
40 Lắp đặt MCB 2P 20A 5ka 1 bộ
41 Lắp đặt MCB 2P 30A 5ka 1 bộ
42 Lắp đặt tủ điện 2-4 Modul 1 cái
43 Lắp đặt nẹp luồn dây 20x10 182 m
44 Lắp đặt nẹp luồn dây 25x14 80 m
45 Lắp đặt hộp nối dây 150x150 4 hộp
E Hạng mục 5: Sân nền – thoát nước
1 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 16,0438 100M2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 128,4358 M3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 6,3087 m3
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 113,1018 m2
5 Làm khe co hở sân BT (ĐMVD) 9,07 100m
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40 6,1056 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 39,634 m2
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 9,077 M3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 3,0257 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,2274 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 50,428 m2
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 1,6611 1m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,4153 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,4153 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0158 tấn
16 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác 0,004 100m2
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,519 m3
18 Gia công, lắp đặt tấm đan 0,0157 tấn
19 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 5,5814 m2
20 Lắp đặt ống Inox - Đường kính 60.5x3mm 0,0316 100m
21 Lắp đặt ống Inox - Đường kính 89.1x3mm 0,022 100m
22 Lắp đặt ống Inox - Đường kính 76.2x3mm 0,022 100m
23 Lắp đặt thép Inox hộp 60x120x2 0,0295 100m
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 4,1544 M3
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 0,576 m3
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,1792 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,009 100M2
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0201 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,4314 m3
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 5,964 m2
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 1,44 m2
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 4 cái
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27x3mm 0,32 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34x3mm 0,55 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 130x5mm 0,73 100m
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 130mm 12 cái
37 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp II 9,928 M3
38 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 8,9595 M3
F Hạng mục 6: San lấp mặt bằng
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II 1,8959 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 4,7669 100M3
G Hạng mục 7: Bể nước và nhà che bể nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,4127 100M3
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 1,984 M3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,984 M3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 3,6 m3
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 7,456 m3
6 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 1,4088 M3
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,8206 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,6143 tấn
9 Ván khuôn móng cột 0,036 100M2
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m 0,9504 100M2
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,1404 100M2
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,0448 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 77,28 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 32,04 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 64,92 M2
16 Gia công cột bằng thép hình 0,2414 Tấn
17 Lắp cột thép các loại 0,2414 Tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép 0,1402 Tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép 0,2543 Tấn
20 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,0862 Tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,2108 100M2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,5614 100M2
23 Gia công thang sắt 0,028 Tấn
24 Máng xối tole 6,2 M
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 36,306 1m2
26 Lắp cửa nhôm hộp ốp tôn sóng nhỏ dày 0,45mm 2,3 M2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.200.000.000 VND. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư). * Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->