Gói thầu: Số 08: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210359508-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quang Phục, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 08: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210352629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách hỗ trợ từ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 13:08:00 đến ngày 2021-04-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,144,010,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I(90% máy thi công) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,4865 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I( 10% thủ công) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 72,072 m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 247,5 100m
4 Đắp cát phủ đầu cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 39,6 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 41,5827 m3
6 Ván khuôn móng dài BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3658 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 153,2439 m3
8 Ván khuôn móng dài BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,9813 100m2
9 Ván khuôn móng cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,406 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,374 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9188 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,2268 tấn
13 Xây móng gạch KT 6,5x10,5x22, chiều dày BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 38,3406 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,5106 m3
15 Ván khuôn giằng móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,41 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3555 tấn
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,4024 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,8048 100m3
19 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5512 100m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44,0329 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36,5239 m3
22 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,416 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5076 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2896 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,5322 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 63,9898 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,0125 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,7415 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,8227 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,7365 tấn
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 169,848 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,7123 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,5012 tấn
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,6854 m3
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7807 100m2
36 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,901 tấn
37 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4024 tấn
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 115 1cấu kiện
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3091 m3
40 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,5392 m3
41 Ván khuôn gỗ cầu thang thường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5173 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,3003 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4561 tấn
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 ( 70% gạch không nung, 30% gạch tuynen đặc loại 1) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,8664 m3
45 Láng granitô cầu thang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 113,73 m2
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 113,73 m2
47 Trát granitô gờ chỉ mũi bậc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 186,16 m
48 Gia công lan can sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,191 tấn
49 Lắp dựng lan can sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,994 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,62 1m2
51 Gia công xà gồ thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,0546 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,0546 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 182,4312 1m2
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,2636 100m2
55 Tôn úp nóc SSSD dày 0,4ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 59,75 m
56 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 64,0246 m2
57 Quét dung dịch chống thấm sika BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 64,0246 m2
58 Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 ( 70% gạch không nung, 30% gạch tuynen đặc loại 1) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 307,9659 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 ( 70% gạch không nung, 30% gạch tuynen đặc loại 1) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27,2889 m3
60 Xây cột, trụ bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 ( 70% gạch không nung, 30% gạch tuynen đặc loại 1) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44,3962 m3
61 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22cm, cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,9 m3
62 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,3854 m3
63 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4094 100m2
64 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1544 tấn
65 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2005 tấn
66 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 47 1cấu kiện
67 Gia công lan can BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4603 tấn
68 Lắp dựng lan can sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 54,6996 m2
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 47,512 1m2
70 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.058,0432 m2
71 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 600x600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 141,3096 m2
72 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 294,144 m2
73 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 90,7235 m2
74 Sản xuất, lắp dựng cửa đi TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 5 ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 92,34 m2
75 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 5 ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 126,36 m2
76 Sản xuất cửa sổ kính lật khu vệ sinh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
77 Sản xuất lắp dựng vách kính TP Window, kính trắng Việt -Nhật 5 ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28,89 m2
78 Gia công cửa sắt, hoa sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,6124 tấn
79 Lắp dựng hoa sắt cửa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 133,86 m2
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 68,5152 1m2
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,303 100m2
82 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.159,1759 m2
83 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.091,2306 m2
84 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 611,2652 m2
85 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 611,2652 m2
86 Trát lan can, chắn nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 124,0968 m2
87 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 128,5 m
88 Đắp phào đơn, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 282,7 m
89 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 151,73 m2
90 Trát trần, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.300,3132 m2
91 Trát xà dầm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 155,7152 m2
92 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3.698,989 m2
93 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.894,5379 m2
94 Vách ngăn vệ sinh- Tấm compact HPL –Dày: 12mm– Phụ kiện đi kèm: INOX 304 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 84,33 m2
95 Gia công thép góc mặt bàn lavabo: BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
96 Lắp dựng thép góc mặt bàn lavbo BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
97 Ốp đá kim sa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,1264 m2
98 Trần thạch cao phẳng khung chìm, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc/Boral đàu 9mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 142,3464 m2
99 Đắp cát nền móng công trình, thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,6592 m3
100 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,026 m3
101 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 ( 70% gạch không nung, 30% gạch tuynen đặc loại 1) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,4711 m3
102 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 54,1401 m2
103 Láng granitô cầu thang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 54,1401 m2
104 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 127,89 m
105 Tủ điện KT: 150x200x300 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 hộp
106 Lắp đặt các automat 3 pha 100A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt các automat 1 pha 75A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
108 Lắp đặt các automat 1 pha 10A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36 cái
109 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 150 m
110 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.110 m
111 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 500 m
112 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 720 m
113 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.200 m
114 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.620 m
115 Lắp đặt các loại đèn nêon 3 bóng 220V 3x40w BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 bộ
116 Lắp đặt các loại đèn nêon 2 bóng 220V 2x40w BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48 bộ
117 Lắp đặt công tắc đảo chiều BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
118 Lắp đặt hộp nối 220V-10A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 hộp
119 Lắp đặt các loại đèn ốp trần 15W BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21 bộ
120 Lắp đặt các loại đèn ốp tường 15W BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 bộ
121 Lắp đặt đèn compac 220V-20W BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 bộ
122 Lắp đặt quạt trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48 cái
123 Móc treo quạt trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48 cái
124 Lắp đặt quạt treo tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
125 Lắp đặt công tắc 1 hạt ( công tắc + mặt che + đế ngầm tường) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
126 Lắp đặt công tắc 2 hạt ( công tắc + mặt che + đế ngầm tường) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
127 Lắp đặt ô cắm đôi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36 cái
128 Băng dính cách điện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50 cuộn
129 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
130 Cọc tiếp địa L63x63x6, BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11 cọc
131 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 100 m
132 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà dẹt 25X8mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50 m
133 Hộp kiểm tra tiếp địa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 Lắp đặt xí bệt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 bộ
135 Vòi xịt nước ( Inax A-325PS)) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
136 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 bộ
137 Lắp đặt gương soi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
138 Lắp đặt chậu tiểu nam BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 bộ
139 Lắp đặt chậu tiểu nữ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 bộ
140 Lắp đặt phao điện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
141 Lắp đặt phao cơ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-350JA 350W BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
143 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bể
144 Van tiểu nam Inax U-116V BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
145 Van tiểu nữ Viglacera VG101 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
146 Lắp đặt vòi chậu rửa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 bộ
147 Xi phông ( Inax A-325PS) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 42 cái
148 Lắp đặt vòi đồng D15 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0 bộ
149 Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
150 Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D32 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
151 Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,15 100m
152 Lắp đặt van 1 chiều D32 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
153 Lắp đặt van khóa D20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0 cái
154 Lắp đặt van khóa D50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
155 Lắp đặt van khóa D32 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
156 Côn nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D50x32 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Tê nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
158 Tê nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D32 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
159 Tê nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48 cái
160 Tê giảm nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D32/20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
161 Cút nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
162 Cút nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D32 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
163 Cút nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
164 Cút nhựa PPR ren trong D20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 60 cái
165 Rắc co D50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
166 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,08 100 m
167 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,15 100 m
168 Lắp đặt côn nhựa HDPE D32/25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
169 Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
170 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
171 Lắp đặt van khóa D32 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
172 Ống nhựa PVC D110 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
173 Ống nhựa PVC D90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
174 Ống nhựa PVC D60 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
175 Ống nhựa PVC D50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
176 Tê nhựa PVC D90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40 cái
177 chếch nhựa PVC D110 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44 cái
178 chếch nhựa PVC D90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 75 cái
179 Tê kiểm tra PVC D110 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
180 Tê kiểm tra PVC D90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
181 Nắp bịt tê kiểm tra PVC D110 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
182 Nắp bịt tê kiểm tra PVC D90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
183 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
184 Ống nhựa PVC D90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,75 100m
185 Cút nhựa PVC 90' D90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 cái
186 Lắp đặt rọ chắn rác D110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13 cái
187 Tê nhựa PVC D90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
188 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 62,7449 m3
189 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,9387 m3
190 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,367 100m2
191 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 ( 70% gạch không nung, 30% gạch tuynen đặc loại 1) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,8603 m3
192 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 103,36 m2
193 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45 m2
194 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,9491 m3
195 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5153 100m2
196 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
197 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 180 1cấu kiện
198 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,6157 m3
199 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1454 100m3
200 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0539 100m3
201 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,377 m3
202 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4314 m3
203 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0267 100m2
204 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1532 tấn
205 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0704 tấn
206 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
207 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0557 100m2
208 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0396 tấn
209 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0693 tấn
210 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
211 Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 ( 70% gạch không nung, 30% gạch tuynen đặc loại 1) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,7956 m3
212 Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 ( 70% gạch không nung, 30% gạch tuynen đặc loại 1) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5681 m3
213 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,8488 m2
214 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,8488 m2
215 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,349 m2
B PHẦN CHỐNG MỐI
1 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch MAPSENDA 48EC BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 38,2 m3
2 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch MAPSENDA 48EC BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35,8 m3
C PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ đựng bình chữa cháy KT600x500x180 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 cái
2 Bình bột chữa cháy MFZL4- ABC- Trung Quốc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Bình khí chữa cháy CO2 MT3- Trung Quốc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 bình
4 Nội quy+ tiêu lệnh PCCC BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->