Gói thầu: Gói thầu số 16: Hạng mục PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210407361-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Hạng mục PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200226804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-03 11:22:00 đến ngày 2021-04-13 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,481,483,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 16 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt acquy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ nguồn 24VDC cho hệ thống báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt tủ âm tường cho tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu dây đầu tầng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 11 | Kéo rải Cáp điều khiển chuyên dụng không chống nhiếu cho hệ thống báo cháy địa chỉ loại 10x1.5mm2( Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 217 | m |
| 12 | Kéo rải Cáp điều khiển chuyên dụng không chống nhiếu cho hệ thống báo cháy địa chỉ loại 10x1.5mm2( Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | m |
| 13 | Kéo dải cáp dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.145 | m |
| 14 | Kéo dải dây cấp nguồn 24v cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 251 | m |
| 15 | Lắp đặt Hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 199 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.137 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 18 | Măng xông nối ống PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 440 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 trục đứng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m |
| 21 | Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối đường dây | 9 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Áptômát loại 2P, 6KA, 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện hệ thống PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m3 |
| C | ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ CHỈ DẪN THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT ( Loại 1 mặt và loại 2 mặt ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 362 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 381 | m |
| 6 | Lắp đặt Hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | hộp |
| 7 | Măng xông nối ống PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Áptômát loại 2P, 6KA, 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| D | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q1 ≥ 17,5l/s và H1 ≥ 73mcn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính động cơ diezel Q1 ≥ 17,5l/s và H1 ≥ 73mcn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | tấn |
| 3 | Lắp đặt trạm bình tích áp loại 200 lít, áp lực tối đa 10 bar | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn cho hệ thống bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Kéo rải cáp 3x16+1x10 cấp nguồn cho bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 8 | Tủ hộp đựng phương tiện phá dỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 9 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê thép D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê thép D100/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê thép D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút thép D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút thép D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút thép D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu D100/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Van một chiều DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Van một chiều DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt Van an toàn mặt bích DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt Alarm van DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng chuyên dụng cho hệ thống PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt rọ DN100 hút mặt bích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y lọc DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Khớp nối mềm chống rung DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu D100/máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt bích thép rỗng DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cặp bích |
| 36 | Lắp đặt bích thép đặc D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 37 | Lắp đặt gioăng cao su D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 38 | Lắp đặt trụ cứu hoả DN100 3 cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt trụ tiếp nước DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van góc chữa cháy loại DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 41 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 42 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 43 | Cuộn vòi chữa cháy loại D65 loại 16 Bar | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cuộn |
| 44 | Lăng phun chữa cháy D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 45 | Tủ chữa cháy vách tường lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 46 | Cuộn vòi chữa cháy loại D50 16 loại 16 Bar | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cuộn |
| 47 | Lăng phun chữa cháy D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 48 | Hộp đựng bình chữa cháy sách tay bằng tôn sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 49 | Bình bột chữa cháy xách tay ABC 8kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | Bình |
| 50 | Nội quy chữa cháy,Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 51 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
0,94
|
100m |
|
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137 | m2 |
| 54 | Đào đất đặt đường ống cấp nước chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,6 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2044 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4158 | 100m3 |
| 57 | Làm chân đế cho trụ + họng chữa cháy ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| E | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q≥17,5l/s, H≥73 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ diezel Q≥17,5l/s, H≥73 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 5 | Bình tích áp 200 lít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.222E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.44E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công và lắp đặt thiết bị PCCC. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi