Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210227268-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210227264 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 08:42:00 đến ngày 2021-03-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,865,040,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Hệ thống an toàn giao thông tại Km202+800/QL.4 (làm mới) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 49,42 | m3 |
| 2 | Đào móng đá cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,36 | m3 |
| 3 | Đắp đất | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,24 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt hộ lan tôn sóng 2 tầng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 700 | md |
| 5 | Sản xuất và thi công BT chân cột bằng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 39,536 | m3 |
| 6 | Sản xuất và thi công BT giằng dọc bằng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 222,11 | m3 |
| 7 | Sơn phản quang | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 354,9 | m2 |
| B | 1.1 Hệ thống an toàn giao thông tại Km202+800/QL.4 (lắp đặt lại) | |||
| 1 | Tháo dỡ hộ lan tôn sóng cũ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 376 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTXM | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,12 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,08 | m3 |
| 4 | Đào móng đá cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,77 | m3 |
| 5 | Sản xuất và thi công BT chân cột bằng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,72 | m3 |
| 6 | Đắp đất | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,13 | m3 |
| 7 | Lắp đặt lại hộ lan tôn sóng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 116 | md |
| C | 2.1 Hệ thống an toàn giao thông tại Km235+500/QL.4 (làm mới) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 41,72 | m3 |
| 2 | Đào móng đá cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,43 | m3 |
| 3 | Đắp đất | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,78 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt hộ lan tôn sóng 2 tầng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 580 | md |
| 5 | Sản xuất và thi công BT chân cột bằng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33,38 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ hộ lan tôn sóng cũ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | md |
| 7 | Phá dỡ kết cấu BTXM | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,04 | m3 |
| D | 3.1 Cống ngang đường tại Km188+950 (huyện Mường Khương) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,95 | m3 |
| 2 | Đệm vữa XM M50# dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,63 | m3 |
| 3 | Sản xuất và thj công BT móng cống BTXM M150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,15 | m3 |
| 4 | Sản xuất và thi công BT móng tường đầu, gia cố sân cống BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,51 | m3 |
| 5 | Sản xuất và thi công BT hố ga, thân tường đầu, tường cánh BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,1 | m3 |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt cống hộp đúc sẵn bằng BTXM M300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13 | đốt |
| 7 | Quét nhựa đường thân cống | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 41,34 | m2 |
| 8 | Mối nối đốt cống | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | mối nối |
| 9 | Đắp đất K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,1 | m3 |
| 10 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4.5kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,43 | m2 |
| 11 | Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm lớp trên | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,43 | m2 |
| 12 | Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 20cm lớp dưới | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,43 | m2 |
| E | 3.2 rãnh dọc gia cố hình thang lắp ghép | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,4 | m3 |
| 2 | Bê tông đổ tại chỗ M150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,68 | m3 |
| 3 | Đệm vữa XM M100 dày 2 cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 80,4 | m2 |
| 4 | Lót ni lông đáy rãnh | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36 | m2 |
| 5 | Sản xuất và thi công rãnh dọc gia cố hình thang lắp ghép BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60 | md |
| F | 4.1 Cống ngang đường tại các vị trí Km120+00, Km124+870, Km125+800, Km128+800 (địa phận huyện Bát Xát) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 195,5 | m3 |
| 2 | Đào đá C4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,13 | m3 |
| 3 | Đào đá C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,008 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu cũ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,6692 | m3 |
| 5 | Vữa đệm M50# dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,61 | m3 |
| 6 | Sản xuất và thi công BT móng cống M150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,99 | m3 |
| 7 | Sản xuất và thi công BT sân cống, gia cố thượng hạ lưu bằng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 70,57 | m3 |
| 8 | Sản xuất và thi công BT hố ga, thân tường đầu, tường cánh BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28,84 | m3 |
| 9 | Sản xuất và lắp đặt cống hộp đúc sẵn bằng BTXM M300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21 | đốt |
| 10 | Quét nhựa đường thân cống | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 230,52 | m2 |
| 11 | Mối nối đốt cống | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17 | mối nối |
| 12 | Đắp đất K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 108,94 | m3 |
| 13 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4.5kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 128 | m2 |
| 14 | Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm lớp trên | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 128 | m2 |
| 15 | Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 20cm lớp dưới | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 128 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.29756E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.59512E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông có hạng mục lắp đặt hộ lan tôn sóng trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, có giá trị ≥ 2,0 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi