Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210375518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210338753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 18:26:00 đến ngày 2021-04-11 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,469,359,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cống hộp BTCT | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cống hộp, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,17 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4272 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0348 | tấn |
| 6 | Đóng cọc tre -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,84 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 11 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển, ĐK 0,4-1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, (Phạm vi vận chuyền >=3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 13 | Bê tông vuốt nối, mang cống tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,91 | m3 |
| 14 | Ván khuôn vuốt nối mặt cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng vuốt nối, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,05 | m3 |
| B | Cống tròn D100 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp I (Phạm vi vận chuyền >=3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào kênh để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3082 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 5 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển , ĐK 0,4-1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, (Phạm vi vận chuyền >=3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,42 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,32 | m2 |
| 11 | Đóng cọc tre vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9225 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 13 | Mua ống cống D100 HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 15 | Bê tông cột dàn van, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 16 | Ván khuôn dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng Cốt thép dàn van, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 19 | Gia công kết cấu thép dạng hình vuông, hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | tấn |
| 20 | Máy vít V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | Cống D300 và khe phai | |||
| 1 | Mua cống D300 HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khe phai, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | 100m2 |
| D | Cống D500 và khe phai | |||
| 1 | Mua cống D500 HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông khe phai, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| E | Tường đầu kết nối cống hiện trạng | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6063 | 100m |
| 5 | Đào móng công trình đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1014 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi (Phạm vi vận chuyền >=3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1014 | 100m3 |
| F | Kênh BTCT | |||
| 1 | Đào đất kênh mương, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,99 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi (Phạm vi vận chuyền >=3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4254 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào kênh để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4645 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,25 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,31 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2227 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5322 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1305 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5099 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,25 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6537 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7052 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0471 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2362 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2439 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4815 | 100m2 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| G | Kênh đá hộc xây | |||
| 1 | Đào kênh mương đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.048,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào kênh để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3875 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,304 | 100m |
| 4 | Đắp đập tạm, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | m3 |
| 5 | Đào phá đập tạm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,86 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,74 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868,71 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,25 | m2 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0781 | 100m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6295 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3921 | 100m |
| H | Cừ gỗ | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,496 | 100m |
| 2 | Gia công lắp đặt giằng dọc tường cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.791,53 | m |
| 3 | Cây chống ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,5 | ck |
| 4 | Lắp đặt, tháo dỡ thanh chống ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | ck |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, (Phạm vi vận chuyền >=3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1017 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7040385E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3408077E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương). - Công trình tương tự và bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, lĩnh vực xây dựng thủy lợi (hồ chứa nước; đập ngăn nước (bao gồm đập tạo hồ, đập ngăn mặt, giữ ngọt, điều tiết trên sông, suối.v.v..tràn xả lũ; cống lấy nước, cống tiêu nước, cống xả nước; kênh, đường ống dẫn nước; đường hầm thủy công; trạm bơm tưới-tiêu và công trình thủy lợi khác). - Cấp công trình đang xét: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.575.487.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.150.974.400 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi