Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210311553-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hưng Nghĩa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210224269
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 14:35:00 đến ngày 2021-03-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,617,389,952 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 2,526 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 6,3932 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (5% KL đào thủ công) Chương V 6,9911 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V 1,6914 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 1,6914 100m3
6 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,4288 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 15,34 m3
8 Ván khuôn móng trụ Chương V 1,2912 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,1574 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,7238 tấn
11 Cốt thép móng trụ, đường kính >18 mm Chương V 1,5537 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ, chiều rộng Chương V 26,975 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 70,4943 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 25,8479 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Chương V 1,3765 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,4132 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 2,3576 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Chương V 10,0608 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,8457 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 1,05 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 29,4 m3
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 294 m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 1,134 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,2621 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 2,3305 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 6,666 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 25,7611 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 40,7392 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0854 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,0382 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,0939 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,9363 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 1,7134 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,8999 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 2,0471 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 15,3193 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,9356 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 1,0283 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 7,4698 m3
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 2,5483 m3
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 7,7964 m3
42 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V 3,1722 tấn
43 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V 3,1723 tấn
44 Bu lông các loại Chương V 126 cái
45 Thi công trần bằng tôn lạnh dày 0.4mm Chương V 185,8788 m2
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 3,5251 100m2
47 Ke chống bão 3 cái/m2 Chương V 1.057,5216 cái
48 Tôn úp nóc khổ rộng Chương V 24,72 md
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,8764 m3
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 1,6902 m3
51 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V 13,146 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V 276,037 m2
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 280,542 m2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 325,9412 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 103,488 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 99 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 280,542 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 528,4292 m2
59 Đắp chữ ''NHÀ VĂN HÓA XÓM 3 - XÃ HƯNG NGHĨA" Chương V 1,5 m2
60 Cửa đi 2 cánh bằng cửa nhựa lõi thép Austdooc (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 5mm, đã lắp đặt) Chương V 27 m2
61 Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng cửa nhôm Việt Pháp Austdooc (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính trắng dày 5mm, đã lắp đặt) Chương V 22,064 m2
62 Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14x14 đã sơn 3 nước và lắp đặt: Chương V 22,064 m2
63 Tủ điện tổng Chương V 1 tủ
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 250 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 250 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V 100 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V 100 m
69 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 17 cái
70 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 25 bộ
71 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 15 bộ
72 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
73 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 12 cái
74 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 8 cái
75 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V 5 hộp
76 Băng dính cách điện Chương V 10 cuộn
77 Ống gen mềm bảo vệ dây D15 Chương V 400 m
78 Sâu vít 3+4 Chương V 215 cái
79 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 3 cái
80 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 3 cái
81 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chương V 31,85 m
82 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V 7,2 m
83 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 6 cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.426E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.85E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng; - Tương tự về quy mô công việc: (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn giá trị gia tăng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.132.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.264.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->