Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210360240-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210353905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 13:54:00 đến ngày 2021-04-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,521,976,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỘI TRƯỜNG UBND PHƯỜNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 74,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao chống ẩm bị hư hỏng | Chương V | 14,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V | 19,38 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chương V | 16,3 | m |
| 5 | Phá dỡ lớp xi măng láng trên mái | Chương V | 16,6 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V | 39,515 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà | Chương V | 41,1 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột trong nhà | Chương V | 115,45 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Tháo dỡ quạt treo tường | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Tháo dỡ đèn ốp trần | Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 15 | bộ |
| 13 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực 5mm | Chương V | 22,5 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực 5mm | Chương V | 22,5 | m2 |
| 15 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực 5mm | Chương V | 26,1 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực 5mm | Chương V | 26,1 | m2 |
| 17 | Cung cấp song bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304 | Chương V | 26,1 | m2 |
| 18 | Lắp dựng song bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304 | Chương V | 26,1 | m2 |
| 19 | Thay tấm trần thạch cao chống ẩm | Chương V | 14,4 | m2 |
| 20 | Xây bờ bò mái bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,44 | m3 |
| 21 | Trát bờ bò mái, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,17 | m2 |
| 22 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,06 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 16,6 | m2 |
| 24 | Quét Sika chống thấm bờ bò mái, tường | Chương V | 24,75 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Chương V | 0,089 | 100m |
| 26 | Lắp đặt co uPVC D90 | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lợp Tôn sóng vuông dày 5 dem | Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V | 39,515 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | Chương V | 41,1 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V | 132,51 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 79,03 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 82,2 | m2 |
| 33 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 247,96 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V | 1,781 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V | 1,781 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,864 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng Led | Chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 15 | bộ |
| 41 | Phá dỡ gỗ lát sàn sân khấu. Sửa chữa khung thép sân khấu, ốp gỗ, lát nền sân khấu bằng gỗ lát sàn công nghiệp chống ẩm, cong vênh + len chân tường | Chương V | 41,62 | m2 |
| B | TRỤ SỞ KHU PHỐ 7 PHƯỜNG 2 | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chương V | 22 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái lợp tôn sóng vuôn, bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 59,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Chương V | 48,9 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ sắt hộp 40x80x2 | Chương V | 0,451 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường 20x25cm nhà vệ sinh trệt | Chương V | 16,5 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền lát gạch ceramic 20x20cm nhà vệ sinh trệt | Chương V | 4,91 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch ceramic nền nhà | Chương V | 152,194 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp lót nền đá 4x6 lót nền vệ sinh trệt | Chương V | 0,491 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa đi nhôm kính | Chương V | 66,685 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V | 11,75 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa cổng bằng sắt | Chương V | 2,73 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V | 160,863 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà | Chương V | 33,605 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột trong nhà | Chương V | 104,883 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần trong nhà | Chương V | 20,32 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V | 10,051 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V | 10,051 | m3 |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Tháo dỡ quạt treo tường | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Tháo dỡ đèn ốp trần | Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 13 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 5 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ đường ống cấp nước cũ | Chương V | 3 | công |
| 24 | Tháo dỡ bồn cầu | Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ Lavabo | Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 7,493 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 7,493 | m3 |
| 28 | Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,8 | Chương V | 119,6 | md |
| 29 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8 | Chương V | 0,507 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8 | Chương V | 0,507 | tấn |
| 31 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 dem | Chương V | 0,596 | 100m2 |
| 32 | Đóng trần tôn lạnh dày 5mm | Chương V | 48,9 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt V nhôm chỉ trần | Chương V | 42,15 | md |
| 34 | Xây bờ nóc mái bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,88 | m3 |
| 35 | Trát bờ nóc mái, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,8 | m2 |
| 36 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,44 | m2 |
| 37 | Quét Sika thấm mái, sê nô | Chương V | 33,97 | m2 |
| 38 | Lớp đá 4x6 lót nền nhà vệ sinh trệt | Chương V | 0,491 | m3 |
| 39 | Lớp vữa láng nền không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,91 | m2 |
| 40 | Lát nền vệ sinh trệt gạch ceramic nhám 30x30xm | Chương V | 4,91 | m2 |
| 41 | Ôp tường vệ sinh trệt, gạch ceramic 30x60cm | Chương V | 27,84 | m2 |
| 42 | Lát nền gạch ceramic 400x400 | Chương V | 148,144 | m2 |
| 43 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm | Chương V | 26,845 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm | Chương V | 26,845 | m2 |
| 45 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm | Chương V | 19,92 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm | Chương V | 19,92 | m2 |
| 47 | Cung cấp song bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304 | Chương V | 19,92 | m2 |
| 48 | Lắp dựng song bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304 | Chương V | 19,92 | m2 |
| 49 | Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox 304 | Chương V | 11,75 | m2 |
| 50 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 | Chương V | 11,75 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa cổng bằng Inox 304 | Chương V | 3,01 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa cổng bằng Inox 304 | Chương V | 3,01 | m2 |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên khu phố bằng khung thép hộp bọc tôn, dán decan, kích thước 4,0x1,2m | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V | 154,653 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | Chương V | 31,705 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V | 124,323 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Chương V | 20,32 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 321,725 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 67,21 | m2 |
| 60 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 229,205 | m2 |
| 61 | Sơn trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 40,64 | m2 |
| 62 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng Led | Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 13 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 5 | bộ |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 50A | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt ống uPVC D21 âm tường | Chương V | 18 | m |
| 73 | Lắp đặt ống uPVC D27 âm tường | Chương V | 8 | m |
| 74 | Lắp đặt co uPVC D21 | Chương V | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt co uPVC D27 | Chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê uPVC D21 | Chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt khoá đồng D27 | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt Bồn cầu | Chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt Van T D21 Inox 304 | Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt Lavabo | Chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt Vòi Lavabo Inox 304 | Chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt Bộ xả Lavabo | Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Kệ kính | Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt Hộp đựng xà bông | Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt Van rửa đồng D21 | Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu sàn D100mm - Inox 304 | Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 3,353 | 100m2 |
| C | TRỤ SỞ KHU PHỐ 1 PHƯỜNG 8 | |||
| 1 | Tháo dỡ dây điện cũ | Chương V | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V | 8 | cái |
| 3 | Tháo dỡ quạt treo tường | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Tháo dỡ máy lạnh | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Tháo dỡ đèn ốp trần D300 | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 22 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ đường ống cấp nước cũ | Chương V | 3 | công |
| 9 | Tháo dỡ bồn cầu + phụ kiện | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ Lavabo + phụ kiện | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu nam + phụ kiện | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ cửa đi nhôm kính | Chương V | 41,48 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường ceramic 25x40cm khu vệ sinh | Chương V | 11,24 | m2 |
| 14 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V | 1,92 | m2 |
| 15 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V | 1,44 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V | 24,956 | m3 |
| 17 | Phá dỡ sàn, mái bê tông | Chương V | 15,144 | m3 |
| 18 | Phá dỡ cột, trụ bê tông | Chương V | 0,468 | m3 |
| 19 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông | Chương V | 5,124 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch ceramic 40x40cm | Chương V | 81,14 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch ceramic nhám 25x25cm khu vệ sinh | Chương V | 2,74 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo 40x40cm sân | Chương V | 67,23 | m2 |
| 23 | Phá dỡ lớp lót nền đá 4x6 sân lát gạch Terrazzo 40x40cm | Chương V | 6,132 | m3 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V | 60,15 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột trong nhà | Chương V | 30,563 | m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V | 58,407 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V | 58,407 | m3 |
| 28 | Đào móng, đất cấp III | Chương V | 13,321 | m3 |
| 29 | Lớp đá 4x6 đệm móng | Chương V | 0,962 | m3 |
| 30 | Lớp vữa láng lớp đá 4x6 lót móng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,62 | m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,008 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,17 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 2,412 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 0,15 | m3 |
| 37 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 24 | lỗ khoan |
| 38 | Cung cấp hộp Sikadur 731 (hai thành phần) | Chương V | 6 | hộp |
| 39 | Đào đất móng đà kiềng | Chương V | 5,867 | m3 |
| 40 | Lớp đá 4x6 đệm móng đà kiềng | Chương V | 1,298 | m3 |
| 41 | Lớp vữa láng lớp đá 4x6 lót đà kiềng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,12 | m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,043 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,257 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Chương V | 0,197 | 100m2 |
| 45 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 1,926 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 11,228 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V | 7,96 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V | 7,96 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V | 0,021 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V | 0,133 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 52 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 0,78 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm mái | Chương V | 0,611 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,119 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,294 | tấn |
| 56 | Bê tông dầm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 7,86 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái, sê nô mái | Chương V | 1,512 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,456 | tấn |
| 59 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 15,12 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V | 0,011 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V | 0,061 | tấn |
| 63 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 1,764 | m3 |
| 64 | Xây tường gạch bê tông 19x19x39cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,546 | m3 |
| 65 | Xây tường gạch bê tông 10x19x39 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,464 | m3 |
| 66 | Xây hộp gen gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,326 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 105,06 | m2 |
| 68 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 (Knc=1,1; Kvl=1,25) | Chương V | 23,36 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 186,89 | m2 |
| 70 | Trát dầm, trần trong nhà, vữa XM mác 75 (Knc=1,1; Kvl=1,25) | Chương V | 155,55 | m2 |
| 71 | Láng sê nô, sàn mái có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 166,72 | m2 |
| 72 | Trát thành sê nô, vữa XM mác 75 (Knc=1,1; Kvl=1,25) | Chương V | 37,96 | m2 |
| 73 | Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,8 | Chương V | 172,8 | md |
| 74 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8 | Chương V | 0,732 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8 | Chương V | 0,732 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 51,84 | m2 |
| 77 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 dem | Chương V | 1,541 | 100m2 |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc dày 5 dem KT: 200-200 | Chương V | 14,4 | md |
| 79 | Xây bờ nóc mái bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,856 | m3 |
| 80 | Trát bờ nóc mái, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,56 | m2 |
| 81 | Quét dung Sika thấm mái, sê nô | Chương V | 43,12 | m2 |
| 82 | Xây tam cấp gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,088 | m3 |
| 83 | Lát bậc tam cấp bằng đá hoa cương | Chương V | 11,328 | m2 |
| 84 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 3,147 | 100m3 |
| 85 | Lớp đá 4x6 đệm móng nền nhà | Chương V | 6,11 | m3 |
| 86 | Lớp vữa láng lớp đá 4x6 lót nền nhà không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,1 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60cm | Chương V | 140,8 | m2 |
| 88 | Lát nền vệ sinh trệt gạch ceramic nhám 30x30xm | Chương V | 3,86 | m2 |
| 89 | Ôp tường vệ sinh trệt, gạch ceramic 30x60cm | Chương V | 20,8 | m2 |
| 90 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm | Chương V | 12,8 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm | Chương V | 12,8 | m2 |
| 92 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm | Chương V | 12,84 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm | Chương V | 12,84 | m2 |
| 94 | Cung cấp song bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304 | Chương V | 12,84 | m2 |
| 95 | Lắp dựng song bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304 | Chương V | 12,84 | m2 |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên khu phố bằng khung thép hộp bọc tôn, dán decan, kích thước 4,0x1,2m | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V | 165,623 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | Chương V | 23,36 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V | 278,579 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Chương V | 155,55 | m2 |
| 101 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 225,36 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 23,36 | m2 |
| 103 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 248,016 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 155,55 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 3,313 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V | 280 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V | 1.060 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương V | 160 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Chương V | 46 | m |
| 110 | Lắp đặt tủ điện tầng KT:15x20cm | Chương V | 1 | Tủ |
| 111 | Lắp đặt MCB 1P-50A | Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng Led | Chương V | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 35 | bộ |
| 116 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Chương V | 13 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt máy lạnh - Tận dụng máy cũ (Bao gồm: ống đồng, bảo ôn, giá đỡ, bơm ga) | Chương V | 2 | máy |
| 119 | Lắp đặt ống uPVC D21 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống uPVC D27 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống uPVC D42 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống uPVC D60 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống uPVC D114 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 125 | Lắp đặt co uPVC D21 | Chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt co uPVC D27 | Chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt co uPVC D42 | Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt co uPVC D60 | Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt co uPVC D90 | Chương V | 15 | cái |
| 130 | Lắp đặt co uPVC D114 | Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt Tê uPVC D21 | Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt Tê uPVC D90 | Chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt Tê uPVC D114 | Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt van khoá đồng D27 | Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt Bồn cầu | Chương V | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt Van T D21 Inox 304 | Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh | Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt Lavabo | Chương V | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt Vòi Lavabo Inox 304 | Chương V | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt Bộ xả Lavabo | Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam | Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt nút nhấn tiểu nam | Chương V | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt Gương soi | Chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt Kệ kính | Chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt Hộp đựng xà bông | Chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa đồng D21 | Chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt phễu thu sàn D100mm - Inox 304 | Chương V | 1 | cái |
| 150 | Hút hầm tự hoại cũ | Chương V | 1 | cái |
| 151 | Cạo bỏ lớp sơn dầu cửa cổng | Chương V | 21,84 | m2 |
| 152 | Cạo bỏ lớp sơn dầu song sắt hàng rào | Chương V | 221,648 | m2 |
| 153 | Cạo bỏ lớp sơn bề mặt tường cột, trụ hàng rào | Chương V | 161,07 | m2 |
| 154 | Phá dỡ bồn cây bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,288 | m3 |
| 155 | Sơn cửa cổng bằng sơn dầu 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 21,84 | m2 |
| 156 | Sơn song sắt hàng rào bằng sơn dầu 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 221,648 | m2 |
| 157 | Bả bằng bột bả vào tường, cột hàng rào | Chương V | 161,07 | m2 |
| 158 | Sơn cột, tường hàng rào đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 202,447 | m2 |
| 159 | Lớp đá 4x6 đệm móng bồn hoa | Chương V | 0,576 | m3 |
| 160 | Lớp vữa làng nền đá 4x6 không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,76 | m2 |
| 161 | Xây bồn cây bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,864 | m3 |
| 162 | Trát thành bồn cây, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,96 | m2 |
| D | TRỤ SỞ KHU PHỐ 4 PHƯỜNG 8 | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng sàn mái | Chương V | 44,188 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn dầu lan can hành lang | Chương V | 2,88 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà bị nứt nẻ | Chương V | 139,25 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V | 139,25 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà | Chương V | 15,36 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Chương V | 176,47 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần trong nhà | Chương V | 82,486 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa cổng bằng sắt | Chương V | 5,76 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bồn nước mái, dung tích bể 1m3 | Chương V | 1 | bể |
| 10 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V | 5,126 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V | 5,126 | m3 |
| 13 | Láng sàn mái, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 44,188 | m2 |
| 14 | Quét dung Sika thấm mái, sê nô | Chương V | 44,188 | m2 |
| 15 | Sơn dầu lan can hành lang 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,822 | m2 |
| 16 | Trát dặm vá tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 139,25 | m2 |
| 17 | Cung cấp cửa cổng bằng Inox 304 | Chương V | 5,76 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa cổng bằng Inox 304 | Chương V | 5,76 | m2 |
| 19 | Cung cấp khoá cửa cổng bằng Inox 304 | Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên khu phố bằng khung thép hộp, bọc tôn, dán decan, kích thước 0,87*2,81m | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt thang sắt lên mái (bằng thép hộp 50x100x1,8) | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V | 278,5 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | Chương V | 15,36 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V | 176,47 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Chương V | 82,486 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 278,499 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 30,72 | m2 |
| 28 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 352,939 | m2 |
| 29 | Sơn trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 164,972 | m2 |
| 30 | Lắp đặt bồn nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van phao bồn nước | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 42mm | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa đường kính 42mm | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống uPVC D42 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 36 | Lắp đặt co uPVC D42 | Chương V | 10 | cái |
| 37 | Tháo dỡ dây điện cũ | Chương V | 2 | công |
| 38 | Lắp đặt ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 8 | bộ |
| 41 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,717 | 100m2 |
| E | TRỤ SỞ KHU PHỐ 5 PHƯỜNG 8 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái lợp tôn sóng vuôn, bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 95,95 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Chương V | 90,21 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ sắt hộp | Chương V | 0,964 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 28,92 | m2 |
| 5 | Phá dỡ sênô | Chương V | 0,95 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 23,019 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông | Chương V | 2,088 | m3 |
| 8 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông | Chương V | 3,934 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V | 18,042 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V | 48,033 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V | 48,033 | m3 |
| 12 | Đào móng, đất cấp III | Chương V | 46,61 | m3 |
| 13 | Lớp đá 4x6 đệm móng | Chương V | 2,578 | m3 |
| 14 | Lớp vữa láng lớp đá 4x6 lót móng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,78 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,02 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,439 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 8,034 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 0,45 | m3 |
| 21 | Đào đất móng bó nền, đất cấp III | Chương V | 23,866 | m3 |
| 22 | Lớp đá 4x6 đệm móng bó nền | Chương V | 1,92 | m3 |
| 23 | Lớp vữa láng lớp đá 4x6 lót móng bó nền không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,2 | m2 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V | 10,24 | m3 |
| 25 | Lớp đá 4x6 đệm móng đà kiềng | Chương V | 1,266 | m3 |
| 26 | Lớp vữa láng lớp đá 4x6 lót đà kiềng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,66 | m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,102 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,636 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Chương V | 0,415 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 4,144 | m3 |
| 31 | Lớp đá 4x6 đệm móng nền nhà | Chương V | 6,79 | m3 |
| 32 | Lớp vữa láng lớp đá 4x6 lót nền nhà không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 67,9 | m2 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 32,443 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,354 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp III | Chương V | 1,77 | 100m3/km |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V | 0,064 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V | 0,544 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,528 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 2,64 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm lầu 1 | Chương V | 0,464 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm lầu 1, đường kính cốt thép | Chương V | 0,081 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm lầu 1, đường kính cốt thép | Chương V | 0,653 | tấn |
| 43 | Bê tông dầm lầu 1 đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 4,632 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn lầu 1 | Chương V | 0,575 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn lầu 1, đường kính cốt thép | Chương V | 0,923 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn lầu 1 đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 7,006 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm mái | Chương V | 0,468 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm mái đường kính cốt thép | Chương V | 0,081 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,506 | tấn |
| 50 | Bê tông dầm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 4,272 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,759 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,941 | tấn |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 7,589 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thang | Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 55 | Bê tông dầm thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 0,544 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang | Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,066 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,325 | tấn |
| 59 | Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 1,428 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V | 0,011 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V | 0,062 | tấn |
| 63 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 0,712 | m3 |
| 64 | Xây tường gạch bê tông (19x19x39) cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,259 | m3 |
| 65 | Xây tường gạch bê tông (10x19x39) cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,149 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 256,92 | m2 |
| 67 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 (Knc=1,1; Kvl=1,25) | Chương V | 26,163 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 288,218 | m2 |
| 69 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 (Knc=1,1; Kvl=1,25) | Chương V | 151,544 | m2 |
| 70 | Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,8 | Chương V | 82,6 | md |
| 71 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8 | Chương V | 0,35 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8 | Chương V | 0,35 | tấn |
| 73 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 dem | Chương V | 0,745 | 100m2 |
| 74 | Xây bờ nóc mái bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,908 | m3 |
| 75 | Trát bờ nóc mái, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,08 | m2 |
| 76 | Quét dung Sika thấm mái, sê nô | Chương V | 29,18 | m2 |
| 77 | Xây bậc cầu thang, hộp gen bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,375 | m3 |
| 78 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2 | Chương V | 15,951 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60cm | Chương V | 117,78 | m2 |
| 80 | Lát nền gạch ceramic nhám 40x40cm | Chương V | 7,2 | m2 |
| 81 | Lát nền vệ sinh trệt gạch ceramic nhám 30x30xm | Chương V | 6,268 | m2 |
| 82 | Ôp tường vệ sinh trệt, gạch ceramic 30x60cm | Chương V | 45,344 | m2 |
| 83 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm | Chương V | 22,42 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm | Chương V | 22,42 | m2 |
| 85 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm | Chương V | 7,14 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm | Chương V | 7,14 | m2 |
| 87 | Cung cấp song bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304 | Chương V | 6,48 | m2 |
| 88 | Lắp dựng song bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304 | Chương V | 6,48 | m2 |
| 89 | Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox 304 | Chương V | 11,04 | m2 |
| 90 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 | Chương V | 11,04 | m2 |
| 91 | Cung cấp lan can hành lang bằng Inox 304 | Chương V | 7,56 | m2 |
| 92 | Lắp dựng lan can hành lang bằng Inox 304 | Chương V | 7,56 | m2 |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên khu phố bằng khung thép hộp, bọc tôn, dán decan, kích thước 0,8*2,81m | Chương V | 1 | cái |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V | 256,92 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | Chương V | 26,163 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V | 288,218 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Chương V | 151,544 | m2 |
| 98 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 256,92 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 26,163 | m2 |
| 100 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 288,218 | m2 |
| 101 | Sơn trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 151,544 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 2,843 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn D27 | Chương V | 260 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V | 580 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương V | 120 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 107 | Lắp đặt tủ điện tầng KT:15x20cm | Chương V | 2 | Tủ |
| 108 | Lắp đặt MCB 1P-50A | Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng Led | Chương V | 6 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 6 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 8 | bộ |
| 115 | Lắp đặt ống uPVC D21 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống uPVC D27 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống uPVC D42 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống uPVC D60 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống uPVC D114 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 121 | Lắp đặt co uPVC D21 | Chương V | 14 | cái |
| 122 | Lắp đặt co uPVC D27 | Chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt co uPVC D42 | Chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt co uPVC D60 | Chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt co uPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt co uPVC D114 | Chương V | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê uPVC D21 | Chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê uPVC D114 | Chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt khoá đồng D27 | Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt Bồn cầu | Chương V | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt Van T D21 Inox 304 | Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh | Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt Lavabo | Chương V | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt Vòi Lavabo Inox 304 | Chương V | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt Bộ xả Lavabo | Chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt Gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt Kệ kính | Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt Hộp đựng xà bông | Chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt Van rửa đồng D21 | Chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt phễu thu sàn D100mm - Inox 304 | Chương V | 2 | cái |
| 143 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp III | Chương V | 13,884 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng BTH | Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 145 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa M150 lót móng BTH (30% vữa) | Chương V | 0,6 | m3 |
| 146 | Bê tông đáy BTH đá 1x2 M200 | Chương V | 0,6 | m3 |
| 147 | Đắp đất nền móng BTH | Chương V | 5,729 | m3 |
| 148 | Xây tường BTH bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,739 | m3 |
| 149 | Trát tường BTH, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM M100 | Chương V | 29,84 | m2 |
| 150 | Láng đáy BTH có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM M100 | Chương V | 2,65 | m2 |
| 151 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,027 | tấn |
| 152 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 153 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông M200 | Chương V | 0,348 | m3 |
| 154 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan | Chương V | 4 | cái |
| 155 | Đào đất hạ cao độ nền sân | Chương V | 2,027 | m3 |
| 156 | Lớp đá 4x đệm móng nền sân | Chương V | 2,027 | m3 |
| 157 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,27 | m2 |
| 158 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm | Chương V | 20,27 | m2 |
| F | THIẾT BỊ - KHU PHỐ 1 PHƯỜNG 8 | |||
| 1 | Bàn hội trường | 3 chỗ/bàn, gỗ cao su ghép phun PU toàn bộ, kích thước: 1,8mx0,40mx0,75m | 23 | cái |
| 2 | Ghế ngồi hội trường | Gỗ cao su ghép phun PU toàn bộ, kích thước: 0,4x0,41x0,465x1,014 | 69 | cái |
| 3 | Phông bạt | Phông sân khấu hội trường bằng vải nhung | 39,36 | m2 |
| 4 | Bộ cờ búa liềm | Bằng Alu hoặc Mica | 1 | bộ |
| 5 | Bục để tượng Bác Hồ | Gỗ cao su ghép phun PU toàn bộ, KT: 1,3mx0,45mx0,57m | 1 | cái |
| 6 | Bục diễn thuyết | Gỗ cao su ghép phun PU toàn bộ, KT: 1,4mx0,6mx0,72m | 1 | bộ |
| 7 | Tượng Bác Hồ | Bằng thạch cao | 1 | cái |
| 8 | Hoa trang trí tượng Bác Hồ | Hoa giả, nhựa hoặc vải | 1 | bộ |
| 9 | Bảng Đảng cộng Sản Việt Nam | Khung nhôm, chữ Meca nổi | 1 | bộ |
| 10 | Rèm cửa | Cửa đi, cửa sổ - bằng vải 2 lớp, một màu | 30,8 | m2 |
| 11 | Bình chữa cháy | MFZ8 bột BC | 4 | Bình |
| 12 | Bình chữa cháy | CO2 | 4 | Bình |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống loa cũ và lắp đặt lại | 1 | Gói | |
| G | THIẾT BỊ - KHU PHỐ 5 PHƯỜNG 8 | |||
| 1 | Bàn hội trường | 3 chỗ/bàn, gỗ cao su ghép phun PU toàn bộ, kích thước: 1,8mx0,40mx0,75m | 10 | cái |
| 2 | Ghế ngồi hội trường | Gỗ cao su ghép phun PU toàn bộ, kích thước: 0,4x0,41x0,465x1,014 | 51 | cái |
| 3 | Phông bạt | Phông sân khấu hội trường bằng vải nhung | 28 | m2 |
| 4 | Bộ cờ búa liềm | Bằng Alu hoặc Mica | 1 | bộ |
| 5 | Bục để tượng Bác Hồ | Gỗ cao su ghép phun PU toàn bộ, KT: 1,3mx0,45mx0,57m | 1 | cái |
| 6 | Bục diễn thuyết | Gỗ cao su ghép phun PU toàn bộ, KT: 1,4mx0,6mx0,72m | 1 | bộ |
| 7 | Tượng Bác Hồ | Bằng thạch cao | 1 | cái |
| 8 | Hoa trang trí tượng Bác Hồ | Hoa giả, nhựa hoặc vải | 1 | bộ |
| 9 | Bảng Đảng cộng Sản Việt Nam | Khung nhôm, chữ Meca nổi | 1 | bộ |
| 10 | Hệ thống âm thanh | Phục vụ cho hội trường | 1 | bộ |
| 11 | Kệ để âm ly | Kích thước: 600x600, 2 tầng, độ dày 3mm chất liệu gỗ cao su ghép | 1 | cái |
| 12 | Bàn trực dân quân | Gỗ cao su ghép phun PU toàn bộ, kích thước: 0,6mx1,2mx0,75m | 2 | cái |
| 13 | Rèm cửa | Cửa đi, cửa sổ - bằng vải 2 lớp, một màu | 22,6 | m2 |
| 14 | Bình chữa cháy | MFZ8 bột BC | 4 | Bình |
| 15 | Bình chữa cháy | CO2 | 4 | Bình |
| H | THIẾT BỊ - KHU PHỐ 7 PHƯỜNG 2 | |||
| 1 | Bàn hội trường | 3 chỗ/bàn, gỗ cao su ghép phun PU toàn bộ, kích thước: 1,8mx0,40mx0,75m | 6 | cái |
| 2 | Ghế ngồi hội trường | Gỗ cao su ghép phun PU toàn bộ, kích thước: 0,4x0,41x0,465x1,014 | 72 | cái |
| 3 | Phông bạt | Phông sân khấu hội trường bằng vải nhung | 15,2 | m2 |
| 4 | Bộ cờ búa liềm | Bằng Alu | 1 | bộ |
| 5 | Bục để tượng Bác Hồ | Gỗ cao su ghép phun PU toàn bộ, KT: 1,3mx0,45mx0,57m | 1 | cái |
| 6 | Bục diễn thuyết | Gỗ cao su ghép phun PU toàn bộ, KT: 1,4mx0,6mx0,72m | 1 | bộ |
| 7 | Tượng Bác Hồ | Bằng thạch cao | 1 | cái |
| 8 | Hoa trang trí tượng Bác Hồ | Hoa giả, nhựa hoặc vải | 1 | bộ |
| 9 | Bảng Đảng Cộng sản Việt Nam | Khung nhôm, chữ Meca nổi | 1 | bộ |
| 10 | Hệ thống âm thanh | Phục vụ cho hội trường | 1 | bộ |
| 11 | Kệ để âm ly | Kích thước: 600x600, 2 tầng, độ dày 3mm chất liệu gỗ cao su ghép | 1 | cái |
| 12 | Rèm cửa | Cửa đi, cửa sổ - bằng vải 2 lớp, một màu | 43,7 | m2 |
| 13 | Bình chữa cháy | MFZ8 bột BC | 2 | Bình |
| 14 | Bình chữa cháy | CO2 | 2 | Bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi