Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210360240-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210353905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vũng Tàu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 13:54:00 đến ngày 2021-04-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,521,976,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG UBND PHƯỜNG 2
1 Tháo dỡ cửa Chương V 74,7 m2
2 Tháo dỡ tấm trần thạch cao chống ẩm bị hư hỏng Chương V 14,4 m2
3 Tháo dỡ mái tôn Chương V 19,38 m2
4 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Chương V 16,3 m
5 Phá dỡ lớp xi măng láng trên mái Chương V 16,6 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà Chương V 39,515 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà Chương V 41,1 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột trong nhà Chương V 115,45 m2
9 Tháo dỡ quạt trần Chương V 6 cái
10 Tháo dỡ quạt treo tường Chương V 3 cái
11 Tháo dỡ đèn ốp trần Chương V 3 bộ
12 Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 15 bộ
13 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực 5mm Chương V 22,5 m2
14 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực 5mm Chương V 22,5 m2
15 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực 5mm Chương V 26,1 m2
16 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực 5mm Chương V 26,1 m2
17 Cung cấp song bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304 Chương V 26,1 m2
18 Lắp dựng song bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304 Chương V 26,1 m2
19 Thay tấm trần thạch cao chống ẩm Chương V 14,4 m2
20 Xây bờ bò mái bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 Chương V 0,44 m3
21 Trát bờ bò mái, vữa XM mác 75 Chương V 7,17 m2
22 Trát má cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 17,06 m2
23 Láng nền sàn chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Chương V 16,6 m2
24 Quét Sika chống thấm bờ bò mái, tường Chương V 24,75 m2
25 Lắp đặt ống uPVC D90 Chương V 0,089 100m
26 Lắp đặt co uPVC D90 Chương V 1 cái
27 Lợp Tôn sóng vuông dày 5 dem Chương V 0,194 100m2
28 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V 39,515 m2
29 Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà Chương V 41,1 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V 132,51 m2
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 79,03 m2
32 Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 82,2 m2
33 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 247,96 m2
34 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V 1,781 100m2
35 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Chương V 1,781 100m2
36 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 0,864 100m2
37 Lắp đặt quạt trần Chương V 6 cái
38 Lắp đặt quạt treo tường Chương V 3 cái
39 Lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng Led Chương V 3 bộ
40 Lắp đặt đèn Led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 15 bộ
41 Phá dỡ gỗ lát sàn sân khấu. Sửa chữa khung thép sân khấu, ốp gỗ, lát nền sân khấu bằng gỗ lát sàn công nghiệp chống ẩm, cong vênh + len chân tường Chương V 41,62 m2
B TRỤ SỞ KHU PHỐ 7 PHƯỜNG 2
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Chương V 22 m
2 Tháo dỡ mái lợp tôn sóng vuôn, bằng thủ công, chiều cao Chương V 59,64 m2
3 Tháo dỡ trần tôn lạnh Chương V 48,9 m2
4 Tháo dỡ xà gồ sắt hộp 40x80x2 Chương V 0,451 tấn
5 Tháo dỡ gạch ốp tường 20x25cm nhà vệ sinh trệt Chương V 16,5 m2
6 Phá dỡ nền lát gạch ceramic 20x20cm nhà vệ sinh trệt Chương V 4,91 m2
7 Phá dỡ nền gạch ceramic nền nhà Chương V 152,194 m2
8 Phá dỡ lớp lót nền đá 4x6 lót nền vệ sinh trệt Chương V 0,491 m3
9 Tháo dỡ cửa đi nhôm kính Chương V 66,685 m2
10 Tháo dỡ lan can cầu thang Chương V 11,75 m2
11 Tháo dỡ cửa cổng bằng sắt Chương V 2,73 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà Chương V 160,863 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà Chương V 33,605 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột trong nhà Chương V 104,883 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần trong nhà Chương V 20,32 m2
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Chương V 10,051 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T Chương V 10,051 m3
18 Lắp đặt quạt trần Chương V 2 cái
19 Tháo dỡ quạt treo tường Chương V 2 cái
20 Tháo dỡ đèn ốp trần Chương V 2 bộ
21 Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 13 bộ
22 Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 5 bộ
23 Tháo dỡ đường ống cấp nước cũ Chương V 3 công
24 Tháo dỡ bồn cầu Chương V 2 bộ
25 Tháo dỡ Lavabo Chương V 2 bộ
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 7,493 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 7,493 m3
28 Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,8 Chương V 119,6 md
29 Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8 Chương V 0,507 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8 Chương V 0,507 tấn
31 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 dem Chương V 0,596 100m2
32 Đóng trần tôn lạnh dày 5mm Chương V 48,9 m2
33 Cung cấp, lắp đặt V nhôm chỉ trần Chương V 42,15 md
34 Xây bờ nóc mái bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 Chương V 0,88 m3
35 Trát bờ nóc mái, vữa XM mác 75 Chương V 8,8 m2
36 Trát má cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 19,44 m2
37 Quét Sika thấm mái, sê nô Chương V 33,97 m2
38 Lớp đá 4x6 lót nền nhà vệ sinh trệt Chương V 0,491 m3
39 Lớp vữa láng nền không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,91 m2
40 Lát nền vệ sinh trệt gạch ceramic nhám 30x30xm Chương V 4,91 m2
41 Ôp tường vệ sinh trệt, gạch ceramic 30x60cm Chương V 27,84 m2
42 Lát nền gạch ceramic 400x400 Chương V 148,144 m2
43 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm Chương V 26,845 m2
44 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm Chương V 26,845 m2
45 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm Chương V 19,92 m2
46 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm Chương V 19,92 m2
47 Cung cấp song bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304 Chương V 19,92 m2
48 Lắp dựng song bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304 Chương V 19,92 m2
49 Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox 304 Chương V 11,75 m2
50 Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 Chương V 11,75 m2
51 Cung cấp cửa cổng bằng Inox 304 Chương V 3,01 m2
52 Lắp dựng cửa cổng bằng Inox 304 Chương V 3,01 m2
53 Cung cấp, lắp đặt bảng tên khu phố bằng khung thép hộp bọc tôn, dán decan, kích thước 4,0x1,2m Chương V 1 cái
54 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V 154,653 m2
55 Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà Chương V 31,705 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V 124,323 m2
57 Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà Chương V 20,32 m2
58 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 321,725 m2
59 Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 67,21 m2
60 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 229,205 m2
61 Sơn trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 40,64 m2
62 Lắp đặt quạt trần Chương V 2 cái
63 Lắp đặt quạt treo tường Chương V 2 cái
64 Lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng Led Chương V 2 bộ
65 Lắp đặt đèn Led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 13 bộ
66 Lắp đặt đèn Led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 5 bộ
67 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 50A Chương V 1 cái
68 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 3 cái
69 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 3 cái
70 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Chương V 100 m
71 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 50 m
72 Lắp đặt ống uPVC D21 âm tường Chương V 18 m
73 Lắp đặt ống uPVC D27 âm tường Chương V 8 m
74 Lắp đặt co uPVC D21 Chương V 10 cái
75 Lắp đặt co uPVC D27 Chương V 6 cái
76 Lắp đặt Tê uPVC D21 Chương V 6 cái
77 Lắp đặt Tê uPVC D27 Chương V 3 cái
78 Lắp đặt khoá đồng D27 Chương V 2 cái
79 Lắp đặt Bồn cầu Chương V 2 bộ
80 Lắp đặt Van T D21 Inox 304 Chương V 2 cái
81 Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh Chương V 2 cái
82 Lắp đặt Lavabo Chương V 2 bộ
83 Lắp đặt Vòi Lavabo Inox 304 Chương V 2 bộ
84 Lắp đặt Bộ xả Lavabo Chương V 2 cái
85 Lắp đặt Gương soi Chương V 2 cái
86 Lắp đặt Kệ kính Chương V 2 cái
87 Lắp đặt Hộp đựng xà bông Chương V 2 cái
88 Lắp đặt Van rửa đồng D21 Chương V 2 cái
89 Lắp đặt phễu thu sàn D100mm - Inox 304 Chương V 2 cái
90 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 3,353 100m2
C TRỤ SỞ KHU PHỐ 1 PHƯỜNG 8
1 Tháo dỡ dây điện cũ Chương V 3 công
2 Tháo dỡ quạt trần Chương V 8 cái
3 Tháo dỡ quạt treo tường Chương V 2 cái
4 Tháo dỡ máy lạnh Chương V 2 cái
5 Tháo dỡ đèn ốp trần D300 Chương V 2 bộ
6 Tháo dỡ đèn huỳnh quang dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 22 bộ
7 Tháo dỡ đèn huỳnh quang dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 1 bộ
8 Tháo dỡ đường ống cấp nước cũ Chương V 3 công
9 Tháo dỡ bồn cầu + phụ kiện Chương V 1 bộ
10 Tháo dỡ Lavabo + phụ kiện Chương V 1 bộ
11 Tháo dỡ chậu tiểu nam + phụ kiện Chương V 1 bộ
12 Tháo dỡ cửa đi nhôm kính Chương V 41,48 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường ceramic 25x40cm khu vệ sinh Chương V 11,24 m2
14 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V 1,92 m2
15 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V 1,44 m2
16 Phá dỡ tường xây gạch Chương V 24,956 m3
17 Phá dỡ sàn, mái bê tông Chương V 15,144 m3
18 Phá dỡ cột, trụ bê tông Chương V 0,468 m3
19 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông Chương V 5,124 m3
20 Phá dỡ nền gạch ceramic 40x40cm Chương V 81,14 m2
21 Phá dỡ nền gạch ceramic nhám 25x25cm khu vệ sinh Chương V 2,74 m2
22 Phá dỡ nền gạch Terrazzo 40x40cm sân Chương V 67,23 m2
23 Phá dỡ lớp lót nền đá 4x6 sân lát gạch Terrazzo 40x40cm Chương V 6,132 m3
24 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà Chương V 60,15 m2
25 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột trong nhà Chương V 30,563 m2
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Chương V 58,407 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 0,5T Chương V 58,407 m3
28 Đào móng, đất cấp III Chương V 13,321 m3
29 Lớp đá 4x6 đệm móng Chương V 0,962 m3
30 Lớp vữa láng lớp đá 4x6 lót móng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Chương V 9,62 m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,008 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,17 tấn
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,073 100m2
34 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V 2,412 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng Chương V 0,3 100m2
36 Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V 0,15 m3
37 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Chương V 24 lỗ khoan
38 Cung cấp hộp Sikadur 731 (hai thành phần) Chương V 6 hộp
39 Đào đất móng đà kiềng Chương V 5,867 m3
40 Lớp đá 4x6 đệm móng đà kiềng Chương V 1,298 m3
41 Lớp vữa láng lớp đá 4x6 lót đà kiềng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Chương V 13,12 m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Chương V 0,043 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Chương V 0,257 tấn
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Chương V 0,197 100m2
45 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V 1,926 m3
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 11,228 m3
47 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Chương V 7,96 m3
48 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 0,5T Chương V 7,96 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V 0,021 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V 0,133 tấn
51 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,156 100m2
52 Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V 0,78 m3
53 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm mái Chương V 0,611 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép Chương V 0,119 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép Chương V 1,294 tấn
56 Bê tông dầm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V 7,86 m3
57 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái, sê nô mái Chương V 1,512 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 1,456 tấn
59 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V 15,12 m3
60 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Chương V 0,074 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V 0,011 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm Chương V 0,061 tấn
63 Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V 1,764 m3
64 Xây tường gạch bê tông 19x19x39cm, vữa XM mác 75 Chương V 19,546 m3
65 Xây tường gạch bê tông 10x19x39 cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,464 m3
66 Xây hộp gen gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 Chương V 1,326 m3
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 105,06 m2
68 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 (Knc=1,1; Kvl=1,25) Chương V 23,36 m2
69 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 186,89 m2
70 Trát dầm, trần trong nhà, vữa XM mác 75 (Knc=1,1; Kvl=1,25) Chương V 155,55 m2
71 Láng sê nô, sàn mái có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Chương V 166,72 m2
72 Trát thành sê nô, vữa XM mác 75 (Knc=1,1; Kvl=1,25) Chương V 37,96 m2
73 Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,8 Chương V 172,8 md
74 Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8 Chương V 0,732 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8 Chương V 0,732 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 51,84 m2
77 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 dem Chương V 1,541 100m2
78 Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc dày 5 dem KT: 200-200 Chương V 14,4 md
79 Xây bờ nóc mái bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 Chương V 0,856 m3
80 Trát bờ nóc mái, vữa XM mác 75 Chương V 8,56 m2
81 Quét dung Sika thấm mái, sê nô Chương V 43,12 m2
82 Xây tam cấp gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 Chương V 4,088 m3
83 Lát bậc tam cấp bằng đá hoa cương Chương V 11,328 m2
84 Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 3,147 100m3
85 Lớp đá 4x6 đệm móng nền nhà Chương V 6,11 m3
86 Lớp vữa láng lớp đá 4x6 lót nền nhà không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Chương V 61,1 m2
87 Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60cm Chương V 140,8 m2
88 Lát nền vệ sinh trệt gạch ceramic nhám 30x30xm Chương V 3,86 m2
89 Ôp tường vệ sinh trệt, gạch ceramic 30x60cm Chương V 20,8 m2
90 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm Chương V 12,8 m2
91 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm Chương V 12,8 m2
92 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm Chương V 12,84 m2
93 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm Chương V 12,84 m2
94 Cung cấp song bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304 Chương V 12,84 m2
95 Lắp dựng song bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304 Chương V 12,84 m2
96 Cung cấp, lắp đặt bảng tên khu phố bằng khung thép hộp bọc tôn, dán decan, kích thước 4,0x1,2m Chương V 1 cái
97 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V 165,623 m2
98 Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà Chương V 23,36 m2
99 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V 278,579 m2
100 Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà Chương V 155,55 m2
101 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 225,36 m2
102 Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 23,36 m2
103 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 248,016 m2
104 Sơn dầm, trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 155,55 m2
105 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 3,313 100m2
106 Lắp đặt ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 Chương V 280 m
107 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Chương V 1.060 m
108 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Chương V 160 m
109 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 Chương V 46 m
110 Lắp đặt tủ điện tầng KT:15x20cm Chương V 1 Tủ
111 Lắp đặt MCB 1P-50A Chương V 1 cái
112 Lắp đặt MCB 1P-20A Chương V 2 cái
113 Lắp đặt quạt trần Chương V 16 cái
114 Lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng Led Chương V 2 bộ
115 Lắp đặt đèn Led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 35 bộ
116 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A Chương V 13 cái
117 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 4 cái
118 Lắp đặt máy lạnh - Tận dụng máy cũ (Bao gồm: ống đồng, bảo ôn, giá đỡ, bơm ga) Chương V 2 máy
119 Lắp đặt ống uPVC D21 Chương V 0,06 100m
120 Lắp đặt ống uPVC D27 Chương V 0,15 100m
121 Lắp đặt ống uPVC D42 Chương V 0,06 100m
122 Lắp đặt ống uPVC D60 Chương V 0,04 100m
123 Lắp đặt ống uPVC D90 Chương V 0,28 100m
124 Lắp đặt ống uPVC D114 Chương V 0,03 100m
125 Lắp đặt co uPVC D21 Chương V 6 cái
126 Lắp đặt co uPVC D27 Chương V 4 cái
127 Lắp đặt co uPVC D42 Chương V 2 cái
128 Lắp đặt co uPVC D60 Chương V 1 cái
129 Lắp đặt co uPVC D90 Chương V 15 cái
130 Lắp đặt co uPVC D114 Chương V 2 cái
131 Lắp đặt Tê uPVC D21 Chương V 1 cái
132 Lắp đặt Tê uPVC D27 Chương V 3 cái
133 Lắp đặt Tê uPVC D90 Chương V 1 cái
134 Lắp đặt Tê uPVC D114 Chương V 2 cái
135 Lắp đặt van khoá đồng D27 Chương V 1 cái
136 Lắp đặt Bồn cầu Chương V 1 bộ
137 Lắp đặt Van T D21 Inox 304 Chương V 1 cái
138 Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh Chương V 1 cái
139 Lắp đặt Lavabo Chương V 1 bộ
140 Lắp đặt Vòi Lavabo Inox 304 Chương V 1 bộ
141 Lắp đặt Bộ xả Lavabo Chương V 1 cái
142 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 1 bộ
143 Lắp đặt bộ xả tiểu nam Chương V 1 cái
144 Lắp đặt nút nhấn tiểu nam Chương V 1 bộ
145 Lắp đặt Gương soi Chương V 1 cái
146 Lắp đặt Kệ kính Chương V 1 cái
147 Lắp đặt Hộp đựng xà bông Chương V 1 cái
148 Lắp đặt vòi rửa đồng D21 Chương V 1 cái
149 Lắp đặt phễu thu sàn D100mm - Inox 304 Chương V 1 cái
150 Hút hầm tự hoại cũ Chương V 1 cái
151 Cạo bỏ lớp sơn dầu cửa cổng Chương V 21,84 m2
152 Cạo bỏ lớp sơn dầu song sắt hàng rào Chương V 221,648 m2
153 Cạo bỏ lớp sơn bề mặt tường cột, trụ hàng rào Chương V 161,07 m2
154 Phá dỡ bồn cây bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 0,288 m3
155 Sơn cửa cổng bằng sơn dầu 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 21,84 m2
156 Sơn song sắt hàng rào bằng sơn dầu 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 221,648 m2
157 Bả bằng bột bả vào tường, cột hàng rào Chương V 161,07 m2
158 Sơn cột, tường hàng rào đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 202,447 m2
159 Lớp đá 4x6 đệm móng bồn hoa Chương V 0,576 m3
160 Lớp vữa làng nền đá 4x6 không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,76 m2
161 Xây bồn cây bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 Chương V 0,864 m3
162 Trát thành bồn cây, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V 8,96 m2
D TRỤ SỞ KHU PHỐ 4 PHƯỜNG 8
1 Phá dỡ lớp vữa láng sàn mái Chương V 44,188 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn dầu lan can hành lang Chương V 2,88 m2
3 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà bị nứt nẻ Chương V 139,25 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà Chương V 139,25 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà Chương V 15,36 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà Chương V 176,47 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần trong nhà Chương V 82,486 m2
8 Tháo dỡ cửa cổng bằng sắt Chương V 5,76 m2
9 Tháo dỡ bồn nước mái, dung tích bể 1m3 Chương V 1 bể
10 Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 8 bộ
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Chương V 5,126 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 0,5T Chương V 5,126 m3
13 Láng sàn mái, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Chương V 44,188 m2
14 Quét dung Sika thấm mái, sê nô Chương V 44,188 m2
15 Sơn dầu lan can hành lang 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 3,822 m2
16 Trát dặm vá tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V 139,25 m2
17 Cung cấp cửa cổng bằng Inox 304 Chương V 5,76 m2
18 Lắp dựng cửa cổng bằng Inox 304 Chương V 5,76 m2
19 Cung cấp khoá cửa cổng bằng Inox 304 Chương V 1 bộ
20 Cung cấp, lắp đặt bảng tên khu phố bằng khung thép hộp, bọc tôn, dán decan, kích thước 0,87*2,81m Chương V 1 cái
21 Cung cấp, lắp đặt thang sắt lên mái (bằng thép hộp 50x100x1,8) Chương V 1 cái
22 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V 278,5 m2
23 Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà Chương V 15,36 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V 176,47 m2
25 Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà Chương V 82,486 m2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 278,499 m2
27 Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 30,72 m2
28 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 352,939 m2
29 Sơn trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 164,972 m2
30 Lắp đặt bồn nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chương V 1 cái
31 Lắp đặt van phao bồn nước Chương V 1 cái
32 Lắp đặt van 1 chiều đường kính 42mm Chương V 1 cái
33 Lắp đặt van khóa đường kính 42mm Chương V 1 cái
34 Lắp đặt cầu chắn rác Chương V 2 cái
35 Lắp đặt ống uPVC D42 Chương V 0,18 100m
36 Lắp đặt co uPVC D42 Chương V 10 cái
37 Tháo dỡ dây điện cũ Chương V 2 công
38 Lắp đặt ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 Chương V 50 m
39 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Chương V 100 m
40 Lắp đặt đèn Led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 8 bộ
41 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 1,717 100m2
E TRỤ SỞ KHU PHỐ 5 PHƯỜNG 8
1 Tháo dỡ mái lợp tôn sóng vuôn, bằng thủ công, chiều cao Chương V 95,95 m2
2 Tháo dỡ trần tôn lạnh Chương V 90,21 m2
3 Tháo dỡ xà gồ sắt hộp Chương V 0,964 tấn
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 28,92 m2
5 Phá dỡ sênô Chương V 0,95 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 23,019 m3
7 Phá dỡ cột, trụ bê tông Chương V 2,088 m3
8 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông Chương V 3,934 m3
9 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V 18,042 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Chương V 48,033 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 0,5T Chương V 48,033 m3
12 Đào móng, đất cấp III Chương V 46,61 m3
13 Lớp đá 4x6 đệm móng Chương V 2,578 m3
14 Lớp vữa láng lớp đá 4x6 lót móng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Chương V 25,78 m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,02 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,439 tấn
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,23 100m2
18 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V 8,034 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng Chương V 0,072 100m2
20 Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V 0,45 m3
21 Đào đất móng bó nền, đất cấp III Chương V 23,866 m3
22 Lớp đá 4x6 đệm móng bó nền Chương V 1,92 m3
23 Lớp vữa láng lớp đá 4x6 lót móng bó nền không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Chương V 19,2 m2
24 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V 10,24 m3
25 Lớp đá 4x6 đệm móng đà kiềng Chương V 1,266 m3
26 Lớp vữa láng lớp đá 4x6 lót đà kiềng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,66 m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Chương V 0,102 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Chương V 0,636 tấn
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Chương V 0,415 100m2
30 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V 4,144 m3
31 Lớp đá 4x6 đệm móng nền nhà Chương V 6,79 m3
32 Lớp vữa láng lớp đá 4x6 lót nền nhà không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Chương V 67,9 m2
33 Đắp đất nền móng công trình Chương V 32,443 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,354 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp III Chương V 1,77 100m3/km
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V 0,064 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V 0,544 tấn
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,528 100m2
39 Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V 2,64 m3
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm lầu 1 Chương V 0,464 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm lầu 1, đường kính cốt thép Chương V 0,081 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm lầu 1, đường kính cốt thép Chương V 0,653 tấn
43 Bê tông dầm lầu 1 đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V 4,632 m3
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn lầu 1 Chương V 0,575 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn lầu 1, đường kính cốt thép Chương V 0,923 tấn
46 Bê tông sàn lầu 1 đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V 7,006 m3
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm mái Chương V 0,468 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm mái đường kính cốt thép Chương V 0,081 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép Chương V 0,506 tấn
50 Bê tông dầm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V 4,272 m3
51 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V 0,759 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 0,941 tấn
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V 7,589 m3
54 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thang Chương V 0,045 100m2
55 Bê tông dầm thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V 0,544 m3
56 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang Chương V 0,119 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V 0,066 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,325 tấn
59 Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V 1,428 m3
60 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Chương V 0,111 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V 0,011 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm Chương V 0,062 tấn
63 Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V 0,712 m3
64 Xây tường gạch bê tông (19x19x39) cm, vữa XM mác 75 Chương V 39,259 m3
65 Xây tường gạch bê tông (10x19x39) cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,149 m3
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 256,92 m2
67 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 (Knc=1,1; Kvl=1,25) Chương V 26,163 m2
68 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 288,218 m2
69 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 (Knc=1,1; Kvl=1,25) Chương V 151,544 m2
70 Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,8 Chương V 82,6 md
71 Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8 Chương V 0,35 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8 Chương V 0,35 tấn
73 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 dem Chương V 0,745 100m2
74 Xây bờ nóc mái bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 Chương V 0,908 m3
75 Trát bờ nóc mái, vữa XM mác 75 Chương V 9,08 m2
76 Quét dung Sika thấm mái, sê nô Chương V 29,18 m2
77 Xây bậc cầu thang, hộp gen bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 Chương V 2,375 m3
78 Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2 Chương V 15,951 m2
79 Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60cm Chương V 117,78 m2
80 Lát nền gạch ceramic nhám 40x40cm Chương V 7,2 m2
81 Lát nền vệ sinh trệt gạch ceramic nhám 30x30xm Chương V 6,268 m2
82 Ôp tường vệ sinh trệt, gạch ceramic 30x60cm Chương V 45,344 m2
83 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm Chương V 22,42 m2
84 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm Chương V 22,42 m2
85 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm Chương V 7,14 m2
86 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm Chương V 7,14 m2
87 Cung cấp song bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304 Chương V 6,48 m2
88 Lắp dựng song bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304 Chương V 6,48 m2
89 Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox 304 Chương V 11,04 m2
90 Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 Chương V 11,04 m2
91 Cung cấp lan can hành lang bằng Inox 304 Chương V 7,56 m2
92 Lắp dựng lan can hành lang bằng Inox 304 Chương V 7,56 m2
93 Cung cấp, lắp đặt bảng tên khu phố bằng khung thép hộp, bọc tôn, dán decan, kích thước 0,8*2,81m Chương V 1 cái
94 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V 256,92 m2
95 Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà Chương V 26,163 m2
96 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V 288,218 m2
97 Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà Chương V 151,544 m2
98 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 256,92 m2
99 Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 26,163 m2
100 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 288,218 m2
101 Sơn trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 151,544 m2
102 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 2,843 100m2
103 Lắp đặt ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn D27 Chương V 260 m
104 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Chương V 580 m
105 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Chương V 120 m
106 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 Chương V 30 m
107 Lắp đặt tủ điện tầng KT:15x20cm Chương V 2 Tủ
108 Lắp đặt MCB 1P-50A Chương V 1 cái
109 Lắp đặt MCB 1P-20A Chương V 2 cái
110 Lắp đặt quạt trần Chương V 5 cái
111 Lắp đặt quạt treo tường Chương V 8 cái
112 Lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng Led Chương V 6 bộ
113 Lắp đặt đèn Led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 6 bộ
114 Lắp đặt đèn Led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 8 bộ
115 Lắp đặt ống uPVC D21 Chương V 0,18 100m
116 Lắp đặt ống uPVC D27 Chương V 0,12 100m
117 Lắp đặt ống uPVC D42 Chương V 0,02 100m
118 Lắp đặt ống uPVC D60 Chương V 0,04 100m
119 Lắp đặt ống uPVC D90 Chương V 0,28 100m
120 Lắp đặt ống uPVC D114 Chương V 0,16 100m
121 Lắp đặt co uPVC D21 Chương V 14 cái
122 Lắp đặt co uPVC D27 Chương V 6 cái
123 Lắp đặt co uPVC D42 Chương V 4 cái
124 Lắp đặt co uPVC D60 Chương V 4 cái
125 Lắp đặt co uPVC D90 Chương V 6 cái
126 Lắp đặt co uPVC D114 Chương V 5 cái
127 Lắp đặt Tê uPVC D21 Chương V 6 cái
128 Lắp đặt Tê uPVC D27 Chương V 3 cái
129 Lắp đặt Tê uPVC D90 Chương V 2 cái
130 Lắp đặt Tê uPVC D114 Chương V 3 cái
131 Lắp đặt khoá đồng D27 Chương V 2 cái
132 Lắp đặt Bồn cầu Chương V 2 bộ
133 Lắp đặt Van T D21 Inox 304 Chương V 2 cái
134 Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh Chương V 2 cái
135 Lắp đặt Lavabo Chương V 2 bộ
136 Lắp đặt Vòi Lavabo Inox 304 Chương V 2 bộ
137 Lắp đặt Bộ xả Lavabo Chương V 2 cái
138 Lắp đặt Gương soi Chương V 2 cái
139 Lắp đặt Kệ kính Chương V 2 cái
140 Lắp đặt Hộp đựng xà bông Chương V 2 cái
141 Lắp đặt Van rửa đồng D21 Chương V 2 cái
142 Lắp đặt phễu thu sàn D100mm - Inox 304 Chương V 2 cái
143 Đào đất bể tự hoại, đất cấp III Chương V 13,884 m3
144 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng BTH Chương V 0,019 100m2
145 Lớp đá 4x6 kẹp vữa M150 lót móng BTH (30% vữa) Chương V 0,6 m3
146 Bê tông đáy BTH đá 1x2 M200 Chương V 0,6 m3
147 Đắp đất nền móng BTH Chương V 5,729 m3
148 Xây tường BTH bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 Chương V 2,739 m3
149 Trát tường BTH, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM M100 Chương V 29,84 m2
150 Láng đáy BTH có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM M100 Chương V 2,65 m2
151 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V 0,027 tấn
152 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chương V 0,013 100m2
153 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông M200 Chương V 0,348 m3
154 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan Chương V 4 cái
155 Đào đất hạ cao độ nền sân Chương V 2,027 m3
156 Lớp đá 4x đệm móng nền sân Chương V 2,027 m3
157 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Chương V 20,27 m2
158 Lát gạch Terrazzo 40x40cm Chương V 20,27 m2
F THIẾT BỊ - KHU PHỐ 1 PHƯỜNG 8
1 Bàn hội trường 3 chỗ/bàn, gỗ cao su ghép phun PU toàn bộ, kích thước: 1,8mx0,40mx0,75m 23 cái
2 Ghế ngồi hội trường Gỗ cao su ghép phun PU toàn bộ, kích thước: 0,4x0,41x0,465x1,014 69 cái
3 Phông bạt Phông sân khấu hội trường bằng vải nhung 39,36 m2
4 Bộ cờ búa liềm Bằng Alu hoặc Mica 1 bộ
5 Bục để tượng Bác Hồ Gỗ cao su ghép phun PU toàn bộ, KT: 1,3mx0,45mx0,57m 1 cái
6 Bục diễn thuyết Gỗ cao su ghép phun PU toàn bộ, KT: 1,4mx0,6mx0,72m 1 bộ
7 Tượng Bác Hồ Bằng thạch cao 1 cái
8 Hoa trang trí tượng Bác Hồ Hoa giả, nhựa hoặc vải 1 bộ
9 Bảng Đảng cộng Sản Việt Nam Khung nhôm, chữ Meca nổi 1 bộ
10 Rèm cửa Cửa đi, cửa sổ - bằng vải 2 lớp, một màu 30,8 m2
11 Bình chữa cháy MFZ8 bột BC 4 Bình
12 Bình chữa cháy CO2 4 Bình
13 Tháo dỡ hệ thống loa cũ và lắp đặt lại 1 Gói
G THIẾT BỊ - KHU PHỐ 5 PHƯỜNG 8
1 Bàn hội trường 3 chỗ/bàn, gỗ cao su ghép phun PU toàn bộ, kích thước: 1,8mx0,40mx0,75m 10 cái
2 Ghế ngồi hội trường Gỗ cao su ghép phun PU toàn bộ, kích thước: 0,4x0,41x0,465x1,014 51 cái
3 Phông bạt Phông sân khấu hội trường bằng vải nhung 28 m2
4 Bộ cờ búa liềm Bằng Alu hoặc Mica 1 bộ
5 Bục để tượng Bác Hồ Gỗ cao su ghép phun PU toàn bộ, KT: 1,3mx0,45mx0,57m 1 cái
6 Bục diễn thuyết Gỗ cao su ghép phun PU toàn bộ, KT: 1,4mx0,6mx0,72m 1 bộ
7 Tượng Bác Hồ Bằng thạch cao 1 cái
8 Hoa trang trí tượng Bác Hồ Hoa giả, nhựa hoặc vải 1 bộ
9 Bảng Đảng cộng Sản Việt Nam Khung nhôm, chữ Meca nổi 1 bộ
10 Hệ thống âm thanh Phục vụ cho hội trường 1 bộ
11 Kệ để âm ly Kích thước: 600x600, 2 tầng, độ dày 3mm chất liệu gỗ cao su ghép 1 cái
12 Bàn trực dân quân Gỗ cao su ghép phun PU toàn bộ, kích thước: 0,6mx1,2mx0,75m 2 cái
13 Rèm cửa Cửa đi, cửa sổ - bằng vải 2 lớp, một màu 22,6 m2
14 Bình chữa cháy MFZ8 bột BC 4 Bình
15 Bình chữa cháy CO2 4 Bình
H THIẾT BỊ - KHU PHỐ 7 PHƯỜNG 2
1 Bàn hội trường 3 chỗ/bàn, gỗ cao su ghép phun PU toàn bộ, kích thước: 1,8mx0,40mx0,75m 6 cái
2 Ghế ngồi hội trường Gỗ cao su ghép phun PU toàn bộ, kích thước: 0,4x0,41x0,465x1,014 72 cái
3 Phông bạt Phông sân khấu hội trường bằng vải nhung 15,2 m2
4 Bộ cờ búa liềm Bằng Alu 1 bộ
5 Bục để tượng Bác Hồ Gỗ cao su ghép phun PU toàn bộ, KT: 1,3mx0,45mx0,57m 1 cái
6 Bục diễn thuyết Gỗ cao su ghép phun PU toàn bộ, KT: 1,4mx0,6mx0,72m 1 bộ
7 Tượng Bác Hồ Bằng thạch cao 1 cái
8 Hoa trang trí tượng Bác Hồ Hoa giả, nhựa hoặc vải 1 bộ
9 Bảng Đảng Cộng sản Việt Nam Khung nhôm, chữ Meca nổi 1 bộ
10 Hệ thống âm thanh Phục vụ cho hội trường 1 bộ
11 Kệ để âm ly Kích thước: 600x600, 2 tầng, độ dày 3mm chất liệu gỗ cao su ghép 1 cái
12 Rèm cửa Cửa đi, cửa sổ - bằng vải 2 lớp, một màu 43,7 m2
13 Bình chữa cháy MFZ8 bột BC 2 Bình
14 Bình chữa cháy CO2 2 Bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->