Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210375801-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210370110
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 21:41:00 đến ngày 2021-04-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,350,081,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 1
1 Đào hữu cơ - Cấp đất II Theo Yêu cầu HSMT 0,7124 100m3
2 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu HSMT 0,7124 10m³/1km
3 Đào nền đường, đào khuôn, đào rãnh Cấp đất III Theo Yêu cầu HSMT 32,5419 100m3
4 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Yêu cầu HSMT 4,8065 100m3
5 Vận chuyển đất không tận dụng - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu HSMT 277,354 10m³/1km
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo Yêu cầu HSMT 0,8647 100m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Yêu cầu HSMT 1,08 100m3
8 Rải nilon chống thấm bê tông mặt đường Theo Yêu cầu HSMT 9,0083 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 162,35 m3
B PHẦN ĐƯỜNG DẪN + MẶT NGÂM:
1 Đào nền, đào khuôn, đào rãnh - Cấp đất III Theo Yêu cầu HSMT 17,9363 100m3
2 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Yêu cầu HSMT 2,4398 100m3
3 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu HSMT 154,965 10m³/1km
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Yêu cầu HSMT 0,7631 100m3
5 Rải nilon chống thấm bê tông mặt đường Theo Yêu cầu HSMT 6,359 100m2
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo Yêu cầu HSMT 0,7637 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 139,8838 m3
C PHẦN NGẦM TRÀN:
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Yêu cầu HSMT 1,3599 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo Yêu cầu HSMT 19,79 m3
3 Ván khuôn móng dài Theo Yêu cầu HSMT 0,4305 100m2
4 Lắp dựng cốt thép giằng chống, ĐK ≤10mm Theo Yêu cầu HSMT 0,0173 tấn
5 Bê tông giằng chống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 0,3375 m3
6 Ván khuôn móng dài Theo Yêu cầu HSMT 1,1472 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 31,52 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 5,81 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 33,78 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ Theo Yêu cầu HSMT 1,6377 100m2
11 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 24,12 m3
12 Ván khuôn móng dài Theo Yêu cầu HSMT 0,4204 100m2
13 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo Yêu cầu HSMT 0,2106 tấn
14 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm Theo Yêu cầu HSMT 0,4519 tấn
15 Bê tông mũ mố, mũ trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 7,36 m3
16 Ván khuôn gỗ bản mặt cống ngầm Theo Yêu cầu HSMT 1,0594 100m2
17 Lắp dựng cốt thép bản mặt cống ngầm, ĐK ≤10mm Theo Yêu cầu HSMT 0,0499 tấn
18 Lắp dựng cốt thép bản mặt cống ngầm, ĐK >10mm Theo Yêu cầu HSMT 4,41 tấn
19 Bê tông bản mặt cống ngầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 5,18 m3
20 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Yêu cầu HSMT 0,4533 100m3
21 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu HSMT 9,066 10m³/1km
D PHẦN TƯỜNG CHẮN:
1 Đào móng - Cấp đất III Theo Yêu cầu HSMT 0,6371 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo Yêu cầu HSMT 4,31 m3
3 Ván khuôn móng dài Theo Yêu cầu HSMT 1,1205 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 38,78 m3
5 Ván khuôn móng dài Theo Yêu cầu HSMT 2,2266 100m2
6 Bê tông thân tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 33,24 m3
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Yêu cầu HSMT 0,2124 100m3
8 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu HSMT 4,247 10m³/1km
E PHẦN BIỂN BÁO:
1 Đào móng - Cấp đất III Theo Yêu cầu HSMT 0,0055 1m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Yêu cầu HSMT 0,08 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 0,5 m3
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo Yêu cầu HSMT 2 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Theo Yêu cầu HSMT 2 cái
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Yêu cầu HSMT 0,0018 100m3
F PHẦN CỘT THỦY CHÍ:
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Yêu cầu HSMT 0,0072 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột thủy chí, ĐK ≤10mm Theo Yêu cầu HSMT 0,0024 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột thủy chí, ĐK Theo Yêu cầu HSMT 0,0091 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 0,036 m3
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo Yêu cầu HSMT 1 cái
G GHỜ CHẮN:
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ ghờ chắn Theo Yêu cầu HSMT 0,3185 100m2
2 Bê tông ghờ chắn sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Yêu cầu HSMT 2,45 m3
H GIA CỐ RÃNH BÊ TÔNG:
1 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Yêu cầu HSMT 0,1261 100m2
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Yêu cầu HSMT 0,558 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Yêu cầu HSMT 0,3672 tấn
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 4,32 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Yêu cầu HSMT 8,28 m3
6 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo Yêu cầu HSMT 360 cái
I PHẦN MÁI TALUY NGẦM:
1 Đào móng - Cấp đất III Theo Yêu cầu HSMT 0,1194 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo Yêu cầu HSMT 3,015 m3
3 Ván khuôn móng cột Theo Yêu cầu HSMT 0,4824 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 9,648 m3
5 Bê tông mái taluy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 17,73 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước), có các hạng mục: Nền đường, móng đường, mặt đường bê tông xi măng ... - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 945.000.000 đồng; - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.890.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->