Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210323373-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TRUNG SƠN TRẦM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210323298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây đã bố trí tại Quyết định số 173/QĐ-UBND ngày 09/02/2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 23:15:00 đến ngày 2021-03-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,757,443,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN HẠ GIẢI | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V | 39,35 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V | 81,502 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Chương V | 4,5628 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Chương V | 7,0437 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 6,6744 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 6,1683 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V | 0,3772 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 138,6892 | m2 |
| 9 | Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng | Chương V | 78,5692 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 15,4148 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 15,4148 | m3 |
| B | PHẦN TU BỔ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V | 0,5225 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 4,5245 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 2,538 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 1,3664 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Chương V | 1,8934 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,3334 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Chương V | 0,3618 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 4,1228 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 1,7165 | m3 |
| 10 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V | 3,2881 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V | 10,6841 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V | 5,8393 | m3 |
| 13 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V | 2 | hệ khung |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V | 0,1642 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,1744 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Chương V | 2,3805 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Chương V | 0,5334 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Chương V | 0,2496 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép bằng gỗ Lim Nam Phi dầy 6cm | Chương V | 3,094 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản bằng gỗ Lim dầy 6cm | Chương V | 2,7192 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V | 0,967 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V | 0,2043 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 95,25 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 37,9 | m |
| 25 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chương V | 2 | con |
| 26 | Lắp dựng rồng, phượng | Chương V | 2 | con |
| 27 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Chương V | 0,96 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Chương V | 0,96 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V | 0,0792 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V | 1,287 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,0792 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,257 | m3 |
| 33 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,2257 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,429 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 0,9372 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 0,9372 | m3 |
| 37 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,9009 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,4919 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,2436 | m2 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 | Chương V | 0,5173 | m3 |
| 41 | Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cm | Chương V | 2,8347 | m2 |
| 42 | Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm | Chương V | 21,38 | m2 |
| 43 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Chương V | 6,996 | m2 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Chương V | 0,75 | m2 |
| 45 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V | 44,4 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 97,4747 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 131,9147 | m2 |
| 48 | Gạch hoa chanh | Chương V | 12 | viên |
| 49 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng 30x30x4cm | Chương V | 65,2531 | m2 |
| 50 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác, theo phương án phun, quét kết cấu gỗ đã lắp vào công trình | Chương V | 465,5094 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thi công trong 3 tháng) | Chương V | 0,803 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (thi công trong 3 tháng) | Chương V | 0,803 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,9653 | 100m2 |
| 54 | Che bạt trong quá trình thi công | 143,39 | m2 | |
| C | PCCC + THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại 300x200x150mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-30A | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn LED Buld - 30W | Chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt + hạt) | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + hạt) | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế nhựa âm | Chương V | 11 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 45 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 75 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC-D20 | Chương V | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC-4kg | Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-3kg | Chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6361645E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.272329E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế, đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Quyết định duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương thể hiện quy mô, tính chất của dự án; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.210.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.460.420.200 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi