Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210326513-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210326508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 11:34:00 đến ngày 2021-03-23 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,658,136,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng trụ bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 77,58 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 21,2 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 7,06 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,5 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,45 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,7 | 100m² |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 15,58 | m³ |
| 8 | Đắp cát nền móng đá, bằng thủ công, tưới nước đầm kỹ | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 4,3 | m³ |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 41,09 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,16 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,44 | tấn |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,76 | 100m² |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 10,11 | m³ |
| 14 | Lắp đắt hố móng = 1/3 đất đào | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 33,26 | m³ |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công tưới nước đầm kỹ | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 198,11 | m³ |
| 16 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 29,82 | m³ |
| 17 | Bê tông lót bậc cấp đá 4x6, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,7 | m³ |
| 18 | Xây chèn gạch móng đá, bậc cấp bằng gạch không nung 2 lỗ kích thước 6,5x10,5x22 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 4,17 | m³ |
| 19 | Trát móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 45,68 | m² |
| 20 | Ốp chân tường bằng bằng gạch Ceramic 250x400 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 21,39 | m² |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,21 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,84 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 1,21 | 100m² |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 6,58 | m³ |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ kích thước 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 64,17 | m³ |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ kích thước 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 3,28 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,63 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 1,73 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tường, giằng thu hồi | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,51 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,19 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 1,05 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 1,12 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, giằng thu hồi, giằng lan can, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,3 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, giằng thu hồi, giằng lan can, đường kính | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,09 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 9,01 | m³ |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 16,58 | m³ |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, giằng tường, giằng thu hồi, giằng hành lang, ram dốc, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 4,03 | m³ |
| 18 | Lắp dựng Bu lông M22 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 28 | cái |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤12m | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 3,31 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 3,31 | tấn |
| 21 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,18 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,98 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,98 | tấn |
| 24 | Lợp mái bằng tôn Hoa Sen màu xanh dày 0,42ly | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 3,81 | 100m² |
| 25 | Lắp dựng lưới thép Fi 1 tăng cường góc tường, ô cửa | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 339,1 | m |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 320,58 | m² |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 294,06 | m² |
| 28 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 47,04 | m² |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 225,81 | m |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 22,94 | m² |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 51,65 | m² |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 129,64 | m² |
| 33 | Ốp lan can bằng gạch Ceramic kích thước 25x40cm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 9,09 | m² |
| 34 | Gia công kết cấu thép khung đà trần | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,95 | tấn |
| 35 | Lắp đặt hệ khung đà trần | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,95 | tấn |
| 36 | Lắp dựng tấm trần bằng tôn tráng kẽm 0,37ly | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 2,42 | 100m² |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC thông dầm, vòi tè đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,16 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,24 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux Professional sơn nội thất | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 439,34 | m² |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux Professional sơn ngoại thất | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 374,73 | m² |
| 42 | Lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép River Window | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 8,06 | m² |
| 43 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép River Window | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 13,02 | m² |
| 44 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép River Window | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 2,48 | m² |
| 45 | Lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép River Window | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 45,54 | m² |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 45,54 | m² |
| 47 | Lắp đặt chữ Alu mạ vàng cao 350mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 17 | chữ |
| 48 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm sê nô | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 113,4 | m² |
| 49 | Láng nền sàn sênô có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 126,25 | m² |
| 50 | Sơn hoa sắt 3 nước sơn | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 20,49 | m² |
| 51 | Lát nền bằng gạch Ceramic kích thước 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 281,2 | m² |
| 52 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 23,32 | m² |
| 53 | Lát nền chống trượt kích thước 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 13,2 | m² |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa xoắn HDPE santo-ELP 40 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 235 | m |
| 2 | Lắp đặt hộp điện | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 1 | hộp |
| 3 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn điện đơn Cadivi VCm-1x1.5 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 516 | m |
| 4 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn điện đơn Cadivi VCm-1x2.5 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 195 | m |
| 5 | Kéo rải, lắp đặt dây đơn Cadivi Vcm-1x6 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 212 | m |
| 6 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cadivi CVV-1x10 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn Led âm trần hành lang | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led âm trần sân khấu | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 17 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 7 | cái |
| 13 | Mua quạt bàn Mitsubishi D16 GT | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 34 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng bồn hoa | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,49 | m³ |
| 2 | Lót cát móng bồn hoa | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,12 | m³ |
| 3 | Xây bồn hoa bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,97 | m³ |
| 4 | Trát bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 18,97 | m² |
| 5 | Ốp bồn hoa bằng gạch Ceramic kích thước 250x400mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 4,83 | m² |
| 6 | Đắp cát lót nền sân | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 54,94 | m³ |
| 7 | Lót 1 lớp bạt giữ nước | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 3,05 | 100m² |
| 8 | Ván khuôn nền sân | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,12 | 100m² |
| 9 | Bê tông nền sân, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 36,63 | m³ |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 9,25 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 1,93 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,08 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,04 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,07 | 100m² |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,86 | m³ |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 1,97 | m³ |
| 8 | Lót cát tưới nước đầm kỹ | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,4 | m³ |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 4,85 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,04 | 100m² |
| 11 | Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,88 | m³ |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 3,96 | m³ |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,99 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,02 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,06 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cột, trụ | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,09 | 100m² |
| 17 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,51 | m³ |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ kích thước 6,5x10,5x22cm, chiều dày 110mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 5,28 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm sàn | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,07 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,17 | 100m² |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,02 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,11 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,74 | m³ |
| 24 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 2,44 | m³ |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 37,14 | m² |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 65,13 | m² |
| 27 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 2,46 | m² |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 17,44 | m² |
| 29 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 20,34 | m² |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 20,34 | m² |
| 31 | Lát nền, sàn gạch bằng gạch chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 10,68 | m² |
| 32 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ốp 250x400mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 47,55 | m² |
| 33 | Sơn trần trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux Professional sơn nội thất | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 9,4 | m² |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux Professional E700 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 41,48 | m² |
| 35 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép River Window | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 4,56 | m² |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 2,83 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,06 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,24 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,12 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước Multimag, DN20 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Viglacera | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nữ Viglacera | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân Á, dung tích 1m3 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 1 | bể |
| 50 | Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 20 | m |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2.5mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt công tắc đơn 1 hạt Comet | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat 1 pha Roman, cường độ dòng điện ≤50A | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông EXO 300x300x35mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Bể tự hoại Sơn Hà (khoán gọn hoàn thiện) | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 21,89 | m³ |
| 2 | Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn) | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 8 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm, đường kính 12mm dưới mương đất | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 36,9 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 46,3 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| G | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT và Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.487204E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.97E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 0,830 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2019 đến ngày mở thầu. - Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 150 ngày. (Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định phê duyệt báo cáo Kinh tế Kỹ thuật,Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh công trình đưa vào sử dụng; Hồ sơ nghiệm thu giá trị thanh toán hoàn thành, hóa đơn GTGT để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 830.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi