Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210365650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210223802 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 16:18:00 đến ngày 2021-04-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,545,877,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đoạn Km377+500 – Km378+400 | |||
| B | *\ Sữa chữa mặt đường | |||
| C | 1. Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | San gạt, nạo vét đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 1m3 |
| D | 2. Mặt đường rạn nứt | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ | 180,2 | 1 m | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTN nóng dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,53 | 1 m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,53 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đờng BTNR25, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,53 | 1 m2 |
| E | 3.Mặt đường trồi lún | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,74 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | 1m3 |
| 3 | Lu khuôn đường đạt độ chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,23 | 1 m3 |
| 4 | Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,42 | 1 m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,14 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng BTNR25, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,14 | 1 m2 |
| F | 4. Mặt đường sình lún | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | 1m3 |
| 3 | Lu khuôn đường đạt độ chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,25 | 1 m3 |
| 4 | Làm móng lớp dưới CPĐD Dmax37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,19 | 1 m3 |
| 5 | Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,19 | 1 m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,25 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng BTNR25, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,25 | 1 m2 |
| G | *\ Thảm tăng cường BTN C12.5 (CPMR) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.297,92 | 1 m2 |
| 2 | Thảm bù vênh BTNC12.5 (CPMR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,07 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC12.5 (CPMR) Chiều dày đã lèn ép=5cm | 6.239,96 | 1 m2 | |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển rải thảm mặt đường BTNC12.5 (CPMR) vuốt nối, chiều dày đã lèn ép=2.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,96 | 1 m2 |
| H | *\Lề đường | |||
| I | 1. Đắp đất phụ lề | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường, khuôn lề gia cố đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất phụ lề đạt K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,96 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần ở các đoạn khác về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | 1m3 |
| J | 2. Lề gia cố | |||
| 1 | Lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,25 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,45 | 1 m3 |
| 3 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | Kg |
| 4 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 m |
| K | *\ An toàn giao thông | |||
| L | 1. Sơn đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,49 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,95 | m2 |
| 3 | Sơn vạch gờ giảm tốc (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m2 |
| M | 2. Cọc tiêu (bổ sung) | |||
| 1 | Sản xuất, trồng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Cái |
| 2 | Tôn mạ kẽm găm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | 0,09 | m2 | |
| 4 | Khoan tạo lỗ để bắt thép tấm vào đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | lỗ |
| N | 3. Đinh phản quang | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt đinh phản quang (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| O | *\ Hệ thống thoát nước dọc | |||
| P | 1. Rãnh cũ | |||
| 1 | Xây rãnh đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,88 | 1 m3 |
| 2 | Láng đáy rãnh VXM M100, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,1 | 1 m2 |
| 3 | Trát thành rãnh VXM M100, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,84 | 1 m2 |
| Q | *\ Rãnh hộp BTCT lắp ghép | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt rãnh hộp BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | 1 m |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan KT (90x100x12)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| R | *\ Đảm bảo giao thông | |||
| S | 1. Barie rào chắn | |||
| 1 | Cung cấp barie rào chắn | 2 | 1 Cái | |
| 2 | Di chuyển rào chắn barie | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cái |
| T | 2. Biển báo | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt Biển báo tam giác A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt Biển báo tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Cái |
| 3 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 Công |
| 4 | Đèn chớp đỏ cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Bóng |
| U | Đoạn Km378+500 – Km379+606 | |||
| V | *\ Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | San gạt, nạo vét đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,04 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,04 | 1m3 |
| W | *\ Thảm tăng cường BTNC12.5 (CPMR) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.580,08 | 1 m2 |
| 2 | Thảm bù vênh BTNC12.5 (CPMR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC12.5 (CPMR) Chiều dày đã lèn ép=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.496,17 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC12.5 (CPMR) vuốt nối, Chiều dày đã lèn ép=2.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,91 | 1 m2 |
| X | Lề đường | |||
| Y | 1. Đắp đất phụ lề | |||
| 1 | Đắp đất phụ lề đạt K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,89 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần ở các đoạn khác về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,856 | 1 m3 |
| Z | *\ An toàn giao thông | |||
| AA | 1. Sơn đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,95 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6 | m2 |
| 3 | Sơn vạch gờ giảm tốc (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.06E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện 03 Hợp đồng xây dựng, bảo trì đường bộ được thi công trên Quốc lộ có các hạng mục công việc tương tự gói thầu đang xét bao gồm: Thảm mặt đường bê tông nhựa, an toàn giao thông. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.620.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi