Gói thầu: Gói thầu 20 2021-SCL-XL-ĐTRR: Thi công công trình: Thay tủ hạ thế, sửa chữa kiến trúc các Trạm biến áp trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210406105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu 20 2021-SCL-XL-ĐTRR: Thi công công trình: Thay tủ hạ thế, sửa chữa kiến trúc các Trạm biến áp trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210373485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 17:14:00 đến ngày 2021-04-12 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,274,525,635 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| B | I.1 PHẦN VT-TB A CẤP | |||
| C | TRẠM BIẾN ÁP THỤY PHƯƠNG 1 | |||
| D | TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ hạ thế 600V - 630A NT | 1 | Cái | |
| 2 | Tủ điện hạ thế 600V/1000A NT | 1 | Cái | |
| E | TRẠM BIẾN ÁP - Vật liệu | |||
| 1 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 | 40 | Mét | |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/DSTA/PVC M4x240mm2 | 44 | Mét | |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2 | 7 | Mét | |
| 4 | Đầu cốt M50 | 8 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt ép M240 2 lỗ | 24 | Cái | |
| 6 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) | 2 | Bộ | |
| 7 | Hộp đầu Cáp 0,6/1kV M4x(150-240) mm2 | 6 | Hộp | |
| 8 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 9 | Cái | |
| 9 | Ống co ngót đk 20 | 45 | Mét | |
| 10 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 14,3 kg/bộ | 2 | Cái |
| F | Phần hạ áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 180 | Mét | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 18 | Hộp | |
| 3 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) | 4 | Cái | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | 129 | Mét | |
| 5 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 9 | Cái | |
| 6 | Khóa đai | 18 | Cái | |
| 7 | Đai thép không gỉ | 18 | Mét | |
| G | TBA THỤY PHƯƠNG 3: | |||
| H | TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế 600V/1000A NT | 1 | Cái | |
| I | Trạm biến áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Đầu cốt M50 | 6 | Cái | |
| 2 | Đầu cốt ép M240 2 lỗ | 16 | Cái | |
| 3 | Ống co ngót đk 20 | 4 | Mét | |
| 4 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 14,3 kg/bộ | 1 | Cái |
| J | Phần hạ áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Đầu cốt AM120 1lỗ | 28 | Cái | |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 6 | Cái | |
| K | TBA N1 KĐT CỔ NHUẾ: | |||
| L | TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế 600V - 1600A NT | 1 | Cái | |
| M | Trạm biến áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 | 12 | Mét | |
| 2 | Đầu cốt M50 | 10 | Cái | |
| 3 | Đầu cốt ép M240 2 lỗ | 32 | Cái | |
| 4 | Ống co ngót đk 20 | 6 | Mét | |
| 5 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 3 | Bộ | |
| N | Phần hạ áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Hộp đầu Cáp 0,6/1kV M4x(150-240) mm2 | 5 | Hộp | |
| O | TBA CỔ NHUẾ 14: | |||
| P | TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ hạ thế 600V - 630A NT | 1 | Cái | |
| 2 | Tủ điện hạ thế 600V/1000A NT | 1 | Cái | |
| Q | Trạm biến áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 | 110 | Mét | |
| 2 | Đầu cốt M50 | 10 | Cái | |
| 3 | Đầu cốt ép M240 2 lỗ | 16 | Cái | |
| 4 | Ống co ngót đk 20 | 6 | Mét | |
| R | Phần hạ áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 84 | Mét | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 8 | Hộp | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 28 | Mét | |
| 4 | Đầu cốt AM120 1lỗ | 28 | Cái | |
| 5 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) | 2 | Cái | |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | 64 | Mét | |
| 7 | Dây thép bọc nhựa ĐK 1mm | 8 | m | |
| 8 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 10 | Cái | |
| 9 | Khóa đai | 20 | Cái | |
| 10 | Đai thép không gỉ | 20 | Mét | |
| S | TBA CẦU DIỄN 25: | |||
| T | TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế 600V/1000A NT | 1 | Cái | |
| U | Trạm biến áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Đầu cốt M50 | 6 | Cái | |
| 2 | Đầu cốt ép M240 2 lỗ | 16 | Cái | |
| V | Phần hạ áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Đầu cốt AM120 1lỗ | 20 | Cái | |
| W | TBA PHÚ DIỄN 10: | |||
| X | Trạm biến áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) | 1 | Bộ | |
| 2 | ống co ngót đk 20 | 4 | Mét | |
| Y | Phần hạ áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Hộp đầu Cáp 0,6/1kV M4x(150-240) mm2 | 6 | Hộp | |
| 2 | Đầu cốt AM120 1lỗ | 20 | Cái | |
| Z | TBA PHÚ DIỄN 11: | |||
| AA | TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ hạ thế 600V - 630A NT | 1 | ||
| AB | Trạm biến áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Đầu cốt M50 | 4 | Cái | |
| 2 | Đầu cốt M120 | 16 | Cái | |
| 3 | Đầu cốt ép M240 2 lỗ | 6 | Cái | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 2 | Hộp | |
| 5 | Hộp đầu Cáp 0,6/1kV M4x(150-240) mm2 | 2 | Hộp | |
| 6 | Hộp đầu cáp Tplug 24kV M3(95-240) | 2 | Bộ | |
| AC | TBA PHÚ DIỄN 12: | |||
| AD | TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế 600V/1000A NT | 1 | Cái | |
| AE | Trạm biến áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) | 1 | Bộ | |
| 2 | Đầu cốt M50 | 4 | Cái | |
| 3 | Đầu cốt ép M240 2 lỗ | 16 | Cái | |
| 4 | ống co ngót đk 20 | 4 | Mét | |
| AF | Phần hạ áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 4 | Hộp | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 1 | Hộp | |
| AG | TBA XUÂN PHƯƠNG 18: | |||
| AH | Phần hạ áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 76 | Mét | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 12 | Hộp | |
| 3 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) | 2 | Cái | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | 20 | Mét | |
| 5 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 6 | Cái | |
| 6 | Khóa đai | 12 | Cái | |
| 7 | Đai thép không gỉ | 12 | Mét | |
| AI | I.2 PHẦN VT-TB B CẤP | |||
| AJ | TRẠM BIẾN ÁP THỤY PHƯƠNG 1: | |||
| AK | TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 3P 20 kVAR 0.4kV TN | 2 | Bộ | |
| 2 | Tụ bù hạ thế 3P 30 kVAR 0.4kV TN | 2 | Bộ | |
| 3 | Vỏ tủ tụ bù hạ thế | 2 | Cái | |
| AL | Trạm biến áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Sứ elbow 24KV (bộ 3 quả) | 1 | Bộ | |
| 2 | Doăng cao su chịu dầu | 1 | Bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150 | 26 | Mét | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125 | 6 | Mét | |
| 5 | Khoá treo cầu 6 | 2 | Cái | |
| 6 | Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 | 1,256 kg/m x 18m | 18 | kg |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ áp 1000A | 28,08 kg/bộ | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ hạ áp 630A | 27,11 kg/bộ | 1 | bộ |
| 9 | Tôn đục lỗ (bịt giá đỡ tủ điện) dầy 2mm | 2.44 m2/2 tủ | 2,44 | mét2 |
| AM | Phần hạ áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Ống nối dây AM 120/95 | 36 | Cái | |
| 2 | Giá đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên cột vuông đúp GĐC-3-V | 29,16 kg/bộ | 1 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên cột vuông đúp GĐC-6-V | 35,37 kg/bộ | 1 | Bộ |
| 4 | Keo bọt nở | 2 | Lọ | |
| AN | TBA THỤY PHƯƠNG 3: | |||
| AO | TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 3P 30 kVAR 0.4kV TN | 1 | Bộ | |
| 2 | Vỏ tủ tụ bù hạ thế | 1 | Cái | |
| AP | Trạm biến áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2 | 5 | Mét | |
| 2 | Thang cáp đỡ cáp hạ thế mặt máy (1,6x0,3)m (TC-1.6) | 17,87 kg/bộ | 1 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ cáp giàn trạm | 21,29 kg/bộ | 1 | Bộ |
| 4 | Thang cáp xuất tuyến dọc cột (3,0x0,3)m TC-3,0 | 35,16 kg/bộ | 2 | Bộ |
| 5 | Khoá treo cầu 6 | 2 | Cái | |
| 6 | Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 | 1,256 kg/m x 18m | 12 | Kg |
| AQ | TBA N1 KĐT CỔ NHUẾ: | |||
| AR | TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 3P 25 kVAR 0.4kV TN | 4 | Bộ | |
| 2 | Vỏ tủ tụ bù hạ thế | 1 | Cái | |
| AS | Trạm biến áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2 | 8 | Mét | |
| 2 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 | 2 | Bộ | |
| 3 | Khoá treo cầu 6 | 2 | Cái | |
| AT | Phần hạ áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Keo bọt nở | 1 | Lọ | |
| AU | TBA CỔ NHUẾ 14: | |||
| AV | TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 3P 20 kVAR 0.4kV TN | 2 | Bộ | |
| 2 | Tụ bù hạ thế 3P 30 kVAR 0.4kV TN | 1 | Bộ | |
| 3 | Vỏ tủ tụ bù hạ thế | 2 | Cái | |
| AW | Trạm biến áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2 | 8 | Mét | |
| 2 | Thang cáp đỡ cáp hạ thế mặt máy (1,6x0,3)m | 17,87 kg/bộ | 1 | Bộ |
| 3 | Thang cáp xuất tuyến dọc cột TBA treo trên 2 cột BTLT (5m) | 58,07 kg/bộ | 2 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ hạ thế(mạ kẽm) | 25,5 kg/bộ | 1 | Bộ |
| 5 | Tôn đục lỗ (bịt giá đỡ tủ điện) dầy 2mm | 1.28 m2/tủ | 1,28 | mét2 |
| 6 | Khoá treo cầu 6 | 2 | Cái | |
| AX | Phần hạ áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | ống nối dây AM 120/95 | 16 | Cái | |
| 2 | ống nối cáp nhôm A120 | 28 | Cái | |
| 3 | Giá đỡ 4 cáp ngầm hạ thế trên cột li tâm đơn GĐC-4-LT | 26,12 kg/bộ | 1 | Bộ |
| 4 | Keo bọt nở | 1 | Lọ | |
| AY | TBA CẦU DIỄN 25: | |||
| AZ | TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 3P 30 kVAR 0.4kV TN | 2 | Bộ | |
| 2 | Vỏ tủ tụ bù hạ thế | 1 | Cái | |
| BA | Trạm biến áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2 | 5 | Mét | |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | 29,15 kg/bộ | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian | 32,88 kg/bộ | 1 | Bộ |
| 4 | Ghế thao thác | 155,24 kg/bộ | 1 | Bộ |
| 5 | Gíá đỡ máy biến áp | 227,17 kg/bộ | 1 | Bộ |
| 6 | Thang cáp đỡ cáp hạ thế mặt máy (1,6x0,3)m | 17,87 kg/bộ | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp giàn trạm GĐC-2,6 | 21,91 kg/bộ | 1 | Bộ |
| 8 | Thang cáp xuất tuyến dọc cột (2,0x0,3)m | 28,62 kg/bộ | 2 | Bộ |
| 9 | Thang cáp xuất tuyến dọc cột (3,0x0,3)m | 33,01 kg/bộ | 1 | Bộ |
| 10 | Khoá treo cầu 6 | 2 | Cái | |
| BB | TBA PHÚ DIỄN 10: | |||
| BC | Trạm biến áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Sứ elbow 24KV (bộ 3 quả) | 1 | Cái | |
| 2 | Doăng cao su chịu dầu | 1 | Bộ | |
| 3 | Khoá treo cầu 6 | 1 | Cái | |
| 4 | Giá đỡ tủ hạ thế | 28,8 kg/bộ | 1 | Bộ |
| 5 | Tôn đục lỗ (bịt giá đỡ tủ điện) dầy 2mm | 1.28 m2/tủ | 1,28 | Mét2 |
| BD | Phần hạ áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | 4 | Cái | |
| 2 | Keo bọt nở | 1 | Lọ | |
| BE | TBA PHÚ DIỄN 11: | |||
| BF | TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Vỏ Trạm Kios | 1 | Cái | |
| 2 | Tụ bù hạ thế 3P 20 kVAR 0.4kV TN | 2 | Bộ | |
| 3 | Vỏ tủ tụ bù hạ thế | 1 | Cái | |
| BG | Trạm biến áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2 | 3 | Mét | |
| 2 | Khoá treo cầu 6 | 1 | Cái | |
| BH | TBA PHÚ DIỄN 12: | |||
| BI | TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 3P 30 kVAR 0.4kV TN | 2 | Bộ | |
| 2 | Vỏ tủ tụ bù hạ thế | 1 | Cái | |
| BJ | Trạm biến áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Sứ elbow 24KV (bộ 3 quả) | 1 | Bộ | |
| 2 | Doăng cao su chịu dầu | 1 | Bộ | |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2 | 3 | Mét | |
| 4 | Thang đỡ cáp lực | 14,72 kg/bộ | 2 | bộ |
| 5 | Khoá treo cầu 6 | 1 | Cái | |
| 6 | Giá đỡ tủ hạ áp 1000A | 1 | bộ | |
| 7 | Tôn đục lỗ (bịt giá đỡ tủ điện) dầy 2mm | 1.28 m2/tủ | 1,28 | m2 |
| BK | Phần hạ áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Keo bọt nở | 1 | Lọ | |
| BL | TBA XUÂN PHƯƠNG 18: | |||
| BM | Phần hạ áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | ống nối dây AM 120/95 | 24 | Cái | |
| 2 | Giá đỡ 1 cáp ngầm hạ thế trên cột li tâm đơn GĐ-1-LT | 20,78 kg/bộ | 1 | bộ |
| 3 | Giá đỡ 4 cáp ngầm hạ thế trên cột li tâm đúp GĐ-4-LT-Đ | 35,37 kg/bộ | 1 | bộ |
| 4 | Keo bọt nở | 1 | lọ | |
| BN | II. NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| BO | TRẠM BIẾN ÁP THỤY PHƯƠNG 1 | |||
| BP | Lắp đặt thiết bị TBA - ĐM 203, 4970 | |||
| 1 | ThayMáy biến áp 3 pha điện áp từ 22 đến 35/0,4 kv; ở bệ dưới mặt đất; công suất ≤ 500KVA | 1 | Máy | |
| 2 | ThayMáy biến áp 3 pha điện áp từ 22 đến 35/0,4 kv; ở bệ dưới mặt đất; công suất ≤ 630KVA | 1 | Máy | |
| 3 | Sửa chữa máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0,4kv; công suất ≤ 400KVA (vệ sinh, thay phụ kiện) | 1 | Máy | |
| 4 | Thay tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 3 pha | 3 | Tủ | |
| 5 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (thủ công) | 2 | 1 Mvar | |
| BQ | Lắp đặt vật liệu TBA - ĐM 203, 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 (cáp 1x25 cấp cho tụ bù) | 40 | m | |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | 0,44 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 (dây M50) | 7 | m | |
| 4 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 5 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| 6 | Thay đầu cáp khô tiết diện ≤ 70mm2; loại cáp 22kV | 6 | công/ đầu cáp | |
| 7 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | 6 | 1đầu cáp (3 pha) | |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | 0,2 | 10 cọc | |
| 9 | Rải dây tiếp địa | 1,8 | 10m | |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ (giá đỡ tủ điện hạ áp) | 2 | tấn | |
| 11 | Hào cáp trung, hạ áp đi dưới nền bê tông HC2-BT-24kV | 14 | m | |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | 14 | m3 | |
| 13 | Hào cáp hạ áp đi dưới nền bê tông HC3-BT-0.6kV | 4 | m | |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | 4 | m3 | |
| BR | Lắp đặt vật liệu phần hạ áp - ĐM 203, 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | 1,8 | 100m | |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | 18 | 1đầu cáp (3 pha) | |
| 3 | Lắp đặt báo hiệu, đèn, chuông, còi, hàng kẹp đấu dây | 4 | Cái | |
| 4 | Giá đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên cột vuông đúp GĐC-3-V | 1 | tấn | |
| 5 | Giá đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên cột vuông đúp GĐC-6-V | 1 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC | 9 | cái | |
| 7 | Hào cáp 6 đi dưới đường nhựa HC6-ĐN-0,6kV | 13 | m | |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | 13 | m3 | |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | 13 | m2 | |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | 13 | viên | |
| 11 | Hào cáp 3 đi dưới đường nhựa HC3-ĐN-0,6kV | 5 | m | |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | 5 | m3 | |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | 5 | m2 | |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | 5 | viên | |
| BS | Nhân công Phần trạm biến áp - ĐM10 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 200mm (chưa bao gồm vật liệu) | 0,32 | 100 m | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tôngĐá dăm không cốtThép, chiều sâu vết cắt 10cm | 14 | md | |
| 3 | Phá dỡ nền Nền bê tông, không cốtThép | 14 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoátNước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m Cấp đất III | 14 | 1m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 14 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 14 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | 14 | m3 | |
| 8 | Cắt mặt đường bê tôngĐá dăm không cốtThép, chiều sâu vết cắt 10cm | 4 | md | |
| 9 | Phá dỡ nền Nền bê tông, không cốtThép | 4 | m3 | |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoátNước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m Cấp đất III | 4 | 1m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 4 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 4 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | 4 | m3 | |
| BT | Nhân công Phần hạ áp - ĐM10 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 200mm (chưa bao gồm vật liệu) | 1,29 | 100 m | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | 13 | md | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốtThép bằngMáy khoan cầm tay | 13 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoátNước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m Cấp đất III | 13 | 1m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 13 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 13 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | 13 | m3 | |
| 8 | Tiếp địa RC-1 (2 BỘ) - Đào kênh mương, rãnh thoátNước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m Cấp đất III | 2 | 1m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2 | m3 | |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | 5 | md | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốtThép bằngMáy khoan cầm tay | 5 | m3 | |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoátNước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m Cấp đất III | 5 | 1m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 5 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 5 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | 5 | m3 | |
| 16 | Xây quây móng cột XT (cột vuông đúp) - Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC30 | 2 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PC30 | 2 | m2 | |
| BU | Phần XD HM TBA THỤY PHƯƠNG 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nhà trạm, tường rào: Tháo dỡ cửa | 7,265 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 2,4938 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | 8,278 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ gờ tường rào | 25,3 | m | |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 11,7513 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 11,7513 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 11,7513 | m3 | |
| 8 | Cải tạo tường rào, nền trạm -Đục nhám mặt bê tông sân cũ để đổ thêm lớp bê tông nền mới | 40,7944 | m2 | |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 | 4,6844 | m3 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | 63,9 | m2 | |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 8,6245 | m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | 0,7668 | m3 | |
| 13 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 3,719 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M250 | 1,0041 | m3 | |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | 0,2317 | 100kg | |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | 1,3678 | 100kg | |
| 17 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | 11,1324 | m2 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 2,1897 | m3 | |
| 19 | Xây trụ, cột, vữa XM M75 | 1,2573 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 40,3969 | m2 | |
| 21 | Trát cột | 19,668 | m2 | |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 15,0699 | m2 | |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 123,9649 | m2 | |
| 24 | Hoa sắt tường rào: Gia công hàng rào song sắt. | 6,1353 | m2 | |
| 25 | Gia công hàng rào lưói thép | 6,1353 | m2 | |
| 26 | Gia công tường rào | 0,0989 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng tường rào | 6,1353 | m2 | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,1353 | m2 | |
| 29 | Cổng: Gia công cổng sắt bịt tôn | 0,044 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cổng sắt | 2,46 | m2 | |
| 31 | Sơn cổng sắt | 4,92 | m2 | |
| 32 | Dầm kê MBA: Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,72 | m3 | |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | 0,048 | 100m2 | |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0177 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | 4 | cái | |
| 36 | Các công tác khác: Dọn dẹp mặt bằng trạc thải | 4,992 | m3 | |
| 37 | Bốc xếp phế thải lên xe | 4,992 | m3 | |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 4,992 | m3 | |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 2,5T | 4,992 | m3 | |
| 40 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 41 | Biển báo an toàn các loại | 1 | cái | |
| 42 | Thay thế 02 bình cứu hỏa cho trạm | 2 | bình | |
| BV | TBA THỤY PHƯƠNG 3: | |||
| BW | Lắp đặt thiết bị TBA - ĐM 203, 4970 | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (thủ công) | 1 | 1 Mvar | |
| BX | Lắp đặt vật liệu TBA - ĐM 203, 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | 5 | m | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (TC-1.6) | 1 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (GĐC-2,6) | 1 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (TC-3,0) | 2 | tấn | |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | 0,1 | 10 cọc | |
| 8 | Rải dây tiếp địa | 1,2 | 10m | |
| 9 | Sơn lại các kết cấu thép của trạm; sơn các kết cấu thép khác của trạm; 2 nước sơn màu | 10 | 1m2 | |
| 10 | Thay biển; chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 1 | công/bộ | |
| BY | Lắp đặt vật liệu phần hạ áp - ĐM 203, 4970 | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 2,8 | 10 đầu cốt | |
| 2 | Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC | 6 | cái | |
| BZ | Nhân công TBA THỤY PHƯƠNG 3 - ĐM10 | |||
| 1 | Tiếp địa RC-1 - Đào kênh mương, rãnh thoátNước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m Cấp đất III | 1 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1 | m3 | |
| CA | Phần XD HM TBA THỤY PHƯƠNG 3 | |||
| 1 | Xây tường rào: Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 2,1281 | m3 | |
| 2 | Dọn phế thải, cỏ dại | 0,969 | m3 | |
| 3 | Đầm nền thủ công | 0,969 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp đất các loại | 2,3877 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 2,3877 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 2,3877 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | 0,3638 | m3 | |
| 8 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,8468 | m3 | |
| 9 | lấp đất hố móng | 0,323 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,5584 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 5,963 | m2 | |
| 12 | Sơn tường phản quang 2 màu đen vàng | 5,963 | m2 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M250 | 0,2792 | m3 | |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | 0,0876 | 100kg | |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | 0,4095 | 100kg | |
| 16 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | 2,538 | m2 | |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,3486 | m3 | |
| 18 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông M200 | 1,1743 | m3 | |
| 19 | Các công tác khác: Dọn hữu cơ | 2,907 | m3 | |
| 20 | Bốc xếp phế thải lên xe | 2,907 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 2,907 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 2,907 | m3 | |
| 23 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 24 | Biển báo an toàn các loại | 1 | cái | |
| CB | TBA N1 KĐT CỔ NHUẾ: | |||
| CC | Lắp đặt thiết bị TBA - ĐM 203, 4970 | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kVTrong tủ (thủ công) | 1 | 1 Mvar | |
| CD | Lắp đặt vật liệu TBA - ĐM 203, 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | 8 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2 | 12 | m | |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 1 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 3,2 | 10 đầu cốt | |
| 5 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | 3 | 1đầu cáp (3 pha) | |
| 6 | Làm và lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp | 2 | 1 hộp nối | |
| 7 | Sơn lại các kết cấuThép của trạm; sơn vởMáy biến áp, tủ bằng điện, cửa trạm; 2Nước sơn màu | 10 | 1m2 | |
| 8 | Lắp biển cấm, cao | 3 | công/bộ | |
| CE | Lắp đặt vật liệu phần hạ áp - ĐM 203, 4970 | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | 3 | 1đầu cáp (3 pha) | |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | 2 | 1đầu cáp (3 pha) | |
| CF | Phần XD HM TBA NO 01 KĐT CỔ NHUẾ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trạm (cỏ, trạc thải) vận chuyển đến nơi quy định | 7,4258 | m3 | |
| 2 | Đào hữu cơ | 2,4753 | m3 | |
| 3 | Đầm nền | 2,4753 | m3 | |
| 4 | Tôn nền bằng cát | 9,9644 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 | 4,3219 | m3 | |
| 6 | Đào móng băng, rộng | 11,861 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | 1,3824 | m3 | |
| 8 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 4,928 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M250 | 1,4863 | m3 | |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | 0,3542 | 100kg | |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | 1,6795 | 100kg | |
| 12 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | 15,9012 | m2 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 1,857 | m3 | |
| 14 | Xây trụ, cột, vữa XM M75 | 1,3915 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 71,6896 | m2 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,9537 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 17,8085 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 2,5T | 17,8085 | m3 | |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 3,6 | m2 | |
| 20 | Ốp tường gạch thẻ | 3,6 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 2,4 | m2 | |
| 22 | Sơn chống gỉ | 2,4 | m2 | |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 71,6896 | m2 | |
| 24 | Hoa sắt tường rào: Gia công tường rào | 0,4151 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng tường rào | 25,3224 | m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 50,6448 | m2 | |
| 27 | Cổng: Gia công cổng sắt bịt tôn | 0,045 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cổng sắt | 2,52 | m2 | |
| 29 | Sơn cổng sắt | 5,04 | m2 | |
| 30 | Thay thế 2 bình cứu hỏa CO2 5kg | 2 | bình | |
| 31 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 32 | Biển báo an toàn các loại | 1 | Cái | |
| 33 | Biển buồng hạ thế | 1 | Cái | |
| 34 | Biển buồng cao thế | 1 | Cái | |
| 35 | Biển buồng MBA | 1 | Cái | |
| 36 | Quả cầu thông gió | 2 | quả | |
| 37 | Thay lưới chống côn trùng 0,4x0,6 | 10 | cái | |
| 38 | Nền trạm: Đắp cát nền móng công trình | 1,4012 | m3 | |
| 39 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 | 0,7006 | m3 | |
| 40 | Rải đá 4x6 | 1,4012 | m3 | |
| CG | TBA CỔ NHUẾ 14: | |||
| CH | Lắp đặt thiết bị TBA - ĐM 203, 4970 | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 3 pha | 2 | 1 tủ | |
| 2 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kVTrong tủ (thủ công) | 1 | 1 Mvar | |
| CI | Lắp đặt vật liệu TBA - ĐM 203, 4970 | |||
| 1 | Thay các loại cáp lực đến 35kv và cáp kiểm tra; thay cáp luồn trong ống; trọng lượng của cáp 2 kg/m | 1,1 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | 8 | m | |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 1 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 5 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (TC-1.6) | 1 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (TC-5.0) | 2 | Bộ | |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ (giá đỡ tủ điện hạ áp) | 1 | Bộ | |
| 8 | Sơn lại các kết cấuThép của trạm; sơn các kết cấuThép khác của trạm; 2Nước sơn màu | 10 | 1m2 | |
| CJ | Lắp đặt vật liệu phần hạ áp - ĐM 203, 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | 0,84 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | 0,28 | 100m | |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | 8 | 1đầu cáp (3 pha) | |
| 4 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 2,8 | 10 đầu cốt | |
| 5 | Lắp đặt báo hiệu, đèn, chuông, còi, hàng kẹp đấu dây | 2 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (GĐC-4-LT-Đ) | 1 | Bộ | |
| 7 | Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC | 10 | cái | |
| 8 | Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè lát gạch block HC2-VH-0,6kV | 12 | m | |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | 12 | m2 | |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | 12 | m3 | |
| CK | Nhân công TBA CỔ NHUẾ 14 - ĐM10 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 200mm (chưa bao gồm vật liệu) | 0,64 | 100 m | |
| 2 | Xây quây móng cột XT (cột tròn đơn) | 1 | Vị trí | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC30 | 1 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PC30 | 1 | m2 | |
| 5 | Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè lát gạch block HC2-VH-0,6kV - Đào kênh mương, rãnh thoátNước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m Cấp đất III | 12 | 1m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 12 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 12 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốtThép bằngMáy khoan cầm tay | 12 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằngMáy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100,Đá 4x6, PC30 | 12 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 12 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 12 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | 12 | m3 | |
| CL | Phần XD HM TBA CỔ NHUẾ 14 | |||
| 1 | Đào hữu cơ | 1,935 | m3 | |
| 2 | Đầm nền | 0,969 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ và xây lại bệ trạm: Phá dỡ móng xây gạch | 0,8062 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp phế thải lên xe | 0,8062 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 0,8062 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 2,5T | 0,8062 | m3 | |
| 7 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,8062 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 5,1374 | m2 | |
| 9 | Làm hàng rào: Cạo rỉ các kết cấu thép | 27,74 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,74 | m2 | |
| 11 | Hoa sắt hàng rào: Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M250 | 0,3214 | m3 | |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | 0,084 | 100kg | |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | 0,3891 | 100kg | |
| 14 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | 2,9216 | m2 | |
| 15 | Hoa sắt hàng rào: Gia công hàng rào thép mạ kẽm | 0,2451 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng hàng rào thép | 20,6192 | m2 | |
| 17 | Làm mới rào thép (Vật tư+ lắp đặt, sơn hoàn thiện) | 4,56 | m2 | |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | 0,6459 | m3 | |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 | 0,9688 | m3 | |
| 20 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 21 | Biển cảnh báo nguy hiểm | 1 | cái | |
| CM | TBA CẦU DIỄN 25: | |||
| CN | Lắp đặt thiết bị TBA - ĐM 203, 4970 | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kVTrong tủ (thủ công) | 1 | 1 Mvar | |
| CO | Lắp đặt vật liệu TBA - ĐM 203, 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | 5 | m | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 140kg; xà thép các loại cột hình Π; A (Xà SI-22) | 1 | bộ | |
| 5 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 140kg; xà thép các loại cột hình Π; A (Xà trung gian) | 1 | bộ | |
| 6 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 230kg; xà thép các loại cột hình Π; A (Ghế CĐ) | 1 | bộ | |
| 7 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 230kg; xà thép các loại cột hình Π; A (Giá đỡ máy BA) | 1 | bộ | |
| 8 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡ (Thang) | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (TC-1.6) | 1 | Bộ | |
| 10 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (GĐC-2,6) | 1 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (TC-2,0) | 2 | Bộ | |
| 12 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (TC-3,0) | 1 | Bộ | |
| CP | Lắp đặt vật liệu phần hạ áp - ĐM 203, 4970 | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 2 | 10 đầu cốt | |
| CQ | Phần XD HM TBA CẦU DIỄN 25 | |||
| 1 | Dọn trạc thải | 3,96 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ hàng rào | 14,76 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | 1,1125 | m3 | |
| 4 | Tôn nền bằng cát dày 10cm | 1,12 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M200 | 1,68 | m3 | |
| 6 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | 11,2 | m2 | |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 2,4788 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | 0,2889 | m3 | |
| 9 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 1,0299 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,6533 | m3 | |
| 11 | Xây trụ, cột, vữa XM M75 | 0,5772 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M250 | 0,3267 | m3 | |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | 0,0791 | 100kg | |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | 0,3676 | 100kg | |
| 15 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | 3,4265 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 23,6735 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 27,9 | m2 | |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,549 | m2 | |
| 19 | Hoa sắt tường rào: Gia công hàng rào sắt | 0,1885 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng hàng rào sắt | 15,048 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,096 | m2 | |
| 22 | Cổng: Gia công cổng sắt bịt tôn | 0,0483 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cổng sắt | 2,76 | m2 | |
| 24 | Sơn cổng sắt | 5,52 | m2 | |
| 25 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 26 | Biển cảnh báo nguy hiểm | 1 | Cái | |
| CR | TBA PHÚ DIỄN 10: | |||
| CS | Lắp đặt vật liệu TBA - ĐM 203, 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2 | 13 | m | |
| 2 | Sửa chữa máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0,4kv; công suất ≤ 400KVA (vệ sinh, thay phụ kiện) | 1 | máy | |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp | 1 | 1đầu cáp (3 pha) | |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ (giá đỡ tủ điện hạ áp) | 1 | Bộ | |
| CT | Lắp đặt vật liệu phần hạ áp - ĐM 203, 4970 | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | 3 | 1đầu cáp (3 pha) | |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | 3 | 1đầu cáp (3 pha) | |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| CU | Phần XD HM TBA PHÚ DIỄN 10 | |||
| 1 | Phần cải tạo nhà trạm: Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 20,24 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,99 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,0815 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 11,0385 | m3 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 104,585 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 23,4325 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 108,193 | m2 | |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | 23,4325 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 104,585 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 23,4325 | m2 | |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 259,643 | m2 | |
| 12 | Gia công cửa, cổng sắt | 0,4609 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 12,02 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,04 | m2 | |
| 15 | Cửa lưới thép: Gia công cửa lưới inox | 0,0838 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cổng sắt | 12,6 | m2 | |
| 17 | Sơn cổng sắt | 25,2 | m2 | |
| 18 | Đục tây sàn bê tông | 22,6404 | m2 | |
| 19 | Đục trần bê tông | 43,065 | m2 | |
| 20 | Dọn dẹp trạc thải mái | 1 | gói | |
| 21 | Ngâm nước xi măng | 52,62 | m2 | |
| 22 | Láng chống thấm | 52,62 | m2 | |
| 23 | Quét flinke | 2 | m2 | |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng cũ | 1 | ht | |
| 25 | Tủ điện 3 Modul | 1 | hộp | |
| 26 | MCB-1P-32A | 1 | cái | |
| 27 | MCB-1P-16A | 2 | cái | |
| 28 | Dây điện 2x2,5mm2 | 5 | m | |
| 29 | Dây điện 2x1,5mm2 | 15 | m | |
| 30 | Dây điện 2x1,0mm2 | 20 | m | |
| 31 | Ống nhựa luồn dây D25 | 25 | m | |
| 32 | Đèn tuýp LED 12W | 2 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 2 | cái | |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | 22,6404 | m2 | |
| 36 | Lát gạch đỏ 400x400 | 18,2166 | m2 | |
| 37 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 38 | Biển cảnh báo nguy hiểm | 1 | cái | |
| 39 | Thay thế 02 bình cứu hỏa CO2 5kg cho trạm | 2 | bình | |
| 40 | Thay thế thanh chắn MBA đã cũ hỏng L63x63x5 (CT: (3,75-0,22*2)*5,91kg/md*25.000đ/kg= 489.052,5đ) | 1 | cái | |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3095 | m3 | |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,0394 | tấn | |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0297 | 100m2 | |
| 44 | Nẹp thép V50x50x5 sơn chống gỉ (Vật tư+ lắp đặt) | 161,71 | kg | |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 22 | cái | |
| 46 | Sơn epoxy bề mặt tầm đan | 4,16 | m2 | |
| 47 | Dọn trạc thải quanh nhà, cỏ dại, đất hữu cơ | 6,75 | m3 | |
| 48 | Bốc xếp phế thải lên xe | 12,674 | m3 | |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 12,674 | m3 | |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 2,5T | 12,674 | m3 | |
| CV | TBA PHÚ DIỄN 11: | |||
| CW | Lắp đặt thiết bị TBA - ĐM 203, 4970 | |||
| 1 | Thay tủ điều khiểnMáy biến áp; công suất ≤ 35kV (trạm kios) | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Thay tủ điện cao áp:Máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường; loại tủ điện cáp điện áp ≤ 35kv | 1 | 1 tủ | |
| 3 | ThayMáy biến áp 3 pha điện áp từ 22 đến 35/0,4 kv; ở bệ dưới mặt đất; công suất ≤ 500KVA | 1 | máy | |
| 4 | Thay tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 5 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kVTrong tủ (thủ công) | 1 | 1 Mvar | |
| CX | Lắp đặt vật liệu TBA - ĐM 203, 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | 3 | m | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp | 2 | 1đầu cáp (3 pha) | |
| 5 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cáchThép tròn Ø8÷10mm | 1 | 100kg | |
| CY | TBA PHÚ DIỄN 11 - ĐM10 | |||
| 1 | Móng trạm KIOS 1.9*3.2m - Phá dỡ kết cấu bê tông không cốtThép bằngMáy khoan cầm tay | 1 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ móng gạch | 1 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu ≤1m Cấp đất III | 1 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằngMáy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100,Đá 4x6, PC30 | 1 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằngMáy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150,Đá 2x4, PC30 | 1 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PC30 | 1 | m2 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằngMáy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200,Đá 1x2, PC30 | 1 | m3 | |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 1 | tấn | |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | 1 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 1 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 1 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | 1 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn Gỗ xà dầm, giằng | 1 | 100m2 | |
| CZ | Phần XD HM TBA PHÚ DIỄN 11 | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào | 33 | m2 | |
| 2 | Đào hữu cơ, dọn dẹp trạc thải | 18,09 | m3 | |
| 3 | Đầm nền | 1,32 | m3 | |
| 4 | Tôn nền bằng cát dày 10cm | 5,4125 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 | 8,1188 | m3 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | 54,125 | m2 | |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 7,5557 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | 1,1448 | m3 | |
| 9 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 4,081 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 3,9156 | m3 | |
| 11 | Xây trụ, cột, vữa XM M75 | 1,2801 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M250 | 0,9953 | m3 | |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | 0,2376 | 100kg | |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | 1,1272 | 100kg | |
| 15 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | 10,6188 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 102,0508 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 31,5 | m2 | |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 133,5508 | m2 | |
| 19 | Hoa sắt tường rào: Gia công hàng rào sắt | 0,0868 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng hàng rào sắt | 5,72 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,2023 | m2 | |
| 22 | Cổng: Gia công cổng sắt bịt tôn | 0,0467 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cổng sắt | 2,64 | m2 | |
| 24 | Sơn cổng sắt | 5,28 | m2 | |
| 25 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 26 | Biển báo an toàn các loại | 1 | Cái | |
| 27 | Biển buồng hạ thế | 1 | Cái | |
| 28 | Biển buồng cao thế | 1 | Cái | |
| 29 | Biển buồng MBA | 1 | Cái | |
| 30 | Thay thế 2 bình cứu hỏa CO2, 5kg | 2 | bình | |
| 31 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 20,4199 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 20,4199 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 20,4199 | m3 | |
| DA | TBA PHÚ DIỄN 12: | |||
| DB | Lắp đặt thiết bị TBA - ĐM 203, 4970 | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kVTrong tủ (thủ công) | 1 | 1 Mvar | |
| 3 | Sửa chữaMáy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0,4kv; công suất ≤ 630KVA (vệ sinh, thay phụ kiện) | 1 | máy | |
| DC | Lắp đặt vật liệu TBA - ĐM 203, 4970 | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp | 3 | 1đầu cáp (3 pha) | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | 3 | m | |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ (giá đỡ tủ điện hạ áp) | 1 | Bộ | |
| DD | Lắp đặt vật liệu phần hạ áp - ĐM 203, 4970 | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | 5 | 1đầu cáp (3 pha) | |
| DE | Nhân công TBA PHÚ DIỄN 12 - ĐM10 | |||
| 1 | Bệ đỡ MBA - Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằngMáy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200,Đá 1x2, PC30 | 1 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PC30 | 1 | m2 | |
| 3 | Ván khuôn Gỗ xà dầm, giằng | 1 | 100m2 | |
| DF | Phần XD HM TBA PHÚ DIỄN 12 | |||
| 1 | Phần cải tạo nhà trạm: Tháo dỡ cửa | 20,24 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | 1,0384 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,03 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,2904 | m3 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 104,585 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 23,4325 | m2 | |
| 7 | Trát tường | 108,193 | m2 | |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | 23,4325 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 104,585 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 23,4325 | m2 | |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 259,643 | m2 | |
| 12 | Gia công cổng sắt | 0,4583 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 12,3 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,6 | m2 | |
| 15 | Cửa lưới : Gia công cửa lưới inox. | 0,0838 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 12,6 | m2 | |
| 17 | Sơn cổng sắt | 25,2 | m2 | |
| 18 | Đục tẩy sàn bê tông | 22,6404 | m2 | |
| 19 | Đục tẩy mặt trần bê tông | 43,065 | m2 | |
| 20 | Dọn dẹp trạc thải mái | 1 | gói | |
| 21 | Ngâm nước xi măng | 52,62 | m2 | |
| 22 | Láng chống thấm | 52,62 | m2 | |
| 23 | Quét Flinke | 52,62 | m2 | |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng cũ | 1 | ht | |
| 25 | Tủ điện 3 Modul | 1 | hộp | |
| 26 | MCB-1P-32A | 1 | cái | |
| 27 | MCB-1P-16A | 2 | cái | |
| 28 | Dây điện 2x2,5mm2 | 5 | m | |
| 29 | Dây điện 2x1,5mm2 | 15 | m | |
| 30 | Dây điện 2x1,0mm2 | 20 | m | |
| 31 | Ống nhựa luồn dây D25 | 25 | m | |
| 32 | Đèn tuýp LED 12W | 2 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 2 | cái | |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | 22,6404 | m2 | |
| 36 | Lát gạch đỏ 400x400 | 14,0344 | m2 | |
| 37 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 38 | Biển cảnh báo nguy hiểm | 1 | cái | |
| 39 | Thay thế 02 bình cứu hỏa CO2 5kg cho trạm | 2 | bình | |
| 40 | Thay thế thanh chắn MBA đã cũ hỏng L63x63x5 (CT: (3,75-0,22*2)*5,91kg/md*25.000đ/kg= 489.052,5đ) | 1 | cái | |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,3589 | m3 | |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2619 | tấn | |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0307 | 100m2 | |
| 44 | Nẹp thép V50x50x5 sơn chống gỉ (3,77kg/md *35.000) | 33,1 | md | |
| 45 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 14 | cái | |
| 46 | Sơn epoxy bề mặt tầm đan | 4,89 | m2 | |
| 47 | Dọn trạc thải quanh nhà, cỏ dại, đất hữu cơ | 6,75 | m3 | |
| 48 | Bốc xếp phế thải lên xe | 12,671 | m3 | |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 12,671 | m3 | |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 2,5T | 12,671 | m3 | |
| DG | TBA XUÂN PHƯƠNG 18: | |||
| DH | Lắp đặt vật liệu phần hạ áp - ĐM 203, 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | 0,76 | 100m | |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | 12 | 1đầu cáp (3 pha) | |
| 3 | Lắp đặt báo hiệu, đèn, chuông, còi, hàng kẹp đấu dây | 2 | Cái | |
| 4 | Giá đỡ 1 cáp ngầm hạ thế trên cột li tâm đơn GĐ-1-LT | 1 | Bộ | |
| 5 | Giá đỡ 4 cáp ngầm hạ thế trên cột li tâm đúp GĐC-4-LT-Đ | 1 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC | 6 | cái | |
| 8 | Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè lát gạch block HC2-VH-0,6kV | 6 | m | |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | 6 | m2 | |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | 6 | m3 | |
| 11 | Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè bê tông block HC2-BT-0,6kV | 3 | m | |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | 3 | m3 | |
| DI | Nhân công TBA XUÂN PHƯƠNG 18 - ĐM10 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 200mm (chưa bao gồm vật liệu) | 0,2 | 100 m | |
| 2 | Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè lát gạch block HC2-VH-0,6kV - Đào kênh mương, rãnh thoátNước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m Cấp đất III | 6 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 6 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốtThép bằngMáy khoan cầm tay | 6 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằngMáy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100,Đá 4x6, PC30 | 6 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 6 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 6 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | 6 | m3 | |
| 10 | Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè bê tông HC2-BT-0,6kV | 3 | m | |
| 11 | Cắt mặt đường bê tôngĐá dăm không cốtThép, chiều sâu vết cắt 10cm | 3 | md | |
| 12 | Phá dỡ nền Nền bê tông, không cốtThép | 3 | m3 | |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoátNước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m Cấp đất III | 3 | 1m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 3 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 3 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | 3 | m3 | |
| DJ | Phần XD HM TBA XUÂN PHƯƠNG 18 | |||
| 1 | Dọn dẹp trạc thải, cỏ dại, đất hữu cơ | 3,6363 | m3 | |
| 2 | Đầm nền | 3,6363 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng | 2,0348 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | 0,5814 | m3 | |
| 5 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 1,3534 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,4462 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M250 | 0,4462 | m3 | |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | 0,1495 | 100kg | |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | 0,7439 | 100kg | |
| 10 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | 4,056 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 7,0304 | m2 | |
| 12 | Sơn phản quang 2 màu đen vàng | 7,0304 | m2 | |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | 3,0303 | m3 | |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 | 1,8182 | m3 | |
| 15 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 16 | Biển cảnh báo nguy hiểm | 1 | cái | |
| 17 | Bốc xếp phế thải lên xe | 3,7363 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 3,7363 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 2,5T | 3,7363 | m3 | |
| DK | HẠNG MỤC: TBA ĐÔNG NGẠC 10 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 6,3444 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | 0,9385 | m3 | |
| 3 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 3,6773 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 1,4339 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M250 | 1,0956 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | 0,2419 | 100kg | |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | 1,0351 | 100kg | |
| 8 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | 13,436 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 47,9482 | m2 | |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,9482 | m2 | |
| 11 | Đào hữu cơ | 1,3194 | m3 | |
| 12 | Đầm nền | 1,3194 | m3 | |
| 13 | Đắp cát | 3,2984 | m3 | |
| 14 | Công tác đổ bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông M200 | 2,2398 | m3 | |
| 15 | Dọn dẹp mặt bằng, cỏ dại | 5,8876 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 7,6162 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 7,6162 | m3 | |
| 18 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 19 | Biển báo an toàn các loại | 1 | cái | |
| DL | HẠNG MỤC: TBA THỤY PHƯƠNG 16 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | 2,0611 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp phế thải lên xe | 2,0611 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 2,0611 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 2,5T | 2,0611 | m3 | |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 4,6634 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | 0,4914 | m3 | |
| 7 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 1,8919 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M250 | 0,5654 | m3 | |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | 6,0958 | 100kg | |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | 22,4604 | 100kg | |
| 11 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | 5,965 | m2 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | 0,5775 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 16,8 | m2 | |
| 14 | Hoa sắt tường rào: Gia công tường rào thép mạ kẽm | 0,0773 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng tường rào | 11,25 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,5 | m2 | |
| 17 | Cổng: Gia công cổng sắt bịt tôn | 0,0538 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cổng sắt | 3,36 | m2 | |
| 19 | Sơn cổng sắt | 6,72 | m2 | |
| 20 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 21 | Biển cảnh báo nguy hiểm | 1 | cái | |
| DM | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| DN | TBA TÂY THỤY PHƯƠNG 1 | |||
| 1 | Hào cáp 6 đi dưới đường nhựa HC6-ĐN-0,6kV | 13 | M | |
| 2 | Hào cáp 3 đi dưới đường nhựa HC3-ĐN-0,6kV | 5 | M | |
| DO | TBA CỔ NHUẾ 14 | |||
| 1 | Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè lát gạch block HC2-VH-0,6kV | 12 | M | |
| DP | TBA XUÂN PHƯƠNG 18 | |||
| 1 | Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè lát gạch block HC2-VH-0,6kV | 6 | M | |
| 2 | Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè bê tông HC2-BT-0,6kV | 3 | M | |
| DQ | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| DR | TBA THỤY PHƯƠNG 1 | |||
| DS | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| DT | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| DU | TBA THỤY PHƯƠNG 3 | |||
| DV | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DW | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DX | TBA N1 KĐT Cổ Nhuế | |||
| DY | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DZ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| EA | TBA CỔ NHUẾ 14 | |||
| EB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| EC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| ED | TBA CẦU DIỄN 25 | |||
| EE | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| EF | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| EG | TBA PHÚ DIỄN 10 | |||
| EH | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| EI | TBA PHÚ DIỄN 11 | |||
| EJ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| EK | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| EL | TBA PHÚ DIỄN 12 | |||
| EM | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| EN | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| EO | TBA XUÂN PHƯƠNG 18 | |||
| EP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,89 tỷ vnđ. hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,89 tỷ vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,67 tỷ vnđ. Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự về bản chất công việc là thi công công trình điện có cấp điện áp đến 35KV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.670.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi