Gói thầu: Gói thầu 20 2021-SCL-XL-ĐTRR: Thi công công trình: Thay tủ hạ thế, sửa chữa kiến trúc các Trạm biến áp trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210406105-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu 20 2021-SCL-XL-ĐTRR: Thi công công trình: Thay tủ hạ thế, sửa chữa kiến trúc các Trạm biến áp trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm
Số hiệu KHLCNT 20210373485
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 17:14:00 đến ngày 2021-04-12 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,274,525,635 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. VẬT TƯ - THIẾT BỊ
B I.1 PHẦN VT-TB A CẤP
C TRẠM BIẾN ÁP THỤY PHƯƠNG 1
D TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ
1 Tủ hạ thế 600V - 630A NT 1 Cái
2 Tủ điện hạ thế 600V/1000A NT 1 Cái
E TRẠM BIẾN ÁP - Vật liệu
1 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 40 Mét
2 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/DSTA/PVC M4x240mm2 44 Mét
3 Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2 7 Mét
4 Đầu cốt M50 8 Cái
5 Đầu cốt ép M240 2 lỗ 24 Cái
6 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) 2 Bộ
7 Hộp đầu Cáp 0,6/1kV M4x(150-240) mm2 6 Hộp
8 Kẹp siết cáp 4*50-120 9 Cái
9 Ống co ngót đk 20 45 Mét
10 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng 14,3 kg/bộ 2 Cái
F Phần hạ áp - VẬT LIỆU:
1 Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 180 Mét
2 Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 18 Hộp
3 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) 4 Cái
4 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 129 Mét
5 Kẹp siết cáp 4*50-120 9 Cái
6 Khóa đai 18 Cái
7 Đai thép không gỉ 18 Mét
G TBA THỤY PHƯƠNG 3:
H TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ
1 Tủ điện hạ thế 600V/1000A NT 1 Cái
I Trạm biến áp - VẬT LIỆU:
1 Đầu cốt M50 6 Cái
2 Đầu cốt ép M240 2 lỗ 16 Cái
3 Ống co ngót đk 20 4 Mét
4 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng 14,3 kg/bộ 1 Cái
J Phần hạ áp - VẬT LIỆU:
1 Đầu cốt AM120 1lỗ 28 Cái
2 Kẹp siết cáp 4*50-120 6 Cái
K TBA N1 KĐT CỔ NHUẾ:
L TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ
1 Tủ điện hạ thế 600V - 1600A NT 1 Cái
M Trạm biến áp - VẬT LIỆU:
1 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 12 Mét
2 Đầu cốt M50 10 Cái
3 Đầu cốt ép M240 2 lỗ 32 Cái
4 Ống co ngót đk 20 6 Mét
5 Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 3 Bộ
N Phần hạ áp - VẬT LIỆU:
1 Hộp đầu Cáp 0,6/1kV M4x(150-240) mm2 5 Hộp
O TBA CỔ NHUẾ 14:
P TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ
1 Tủ hạ thế 600V - 630A NT 1 Cái
2 Tủ điện hạ thế 600V/1000A NT 1 Cái
Q Trạm biến áp - VẬT LIỆU:
1 Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 110 Mét
2 Đầu cốt M50 10 Cái
3 Đầu cốt ép M240 2 lỗ 16 Cái
4 Ống co ngót đk 20 6 Mét
R Phần hạ áp - VẬT LIỆU:
1 Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 84 Mét
2 Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 8 Hộp
3 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 28 Mét
4 Đầu cốt AM120 1lỗ 28 Cái
5 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) 2 Cái
6 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 64 Mét
7 Dây thép bọc nhựa ĐK 1mm 8 m
8 Kẹp siết cáp 4*50-120 10 Cái
9 Khóa đai 20 Cái
10 Đai thép không gỉ 20 Mét
S TBA CẦU DIỄN 25:
T TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ
1 Tủ điện hạ thế 600V/1000A NT 1 Cái
U Trạm biến áp - VẬT LIỆU:
1 Đầu cốt M50 6 Cái
2 Đầu cốt ép M240 2 lỗ 16 Cái
V Phần hạ áp - VẬT LIỆU:
1 Đầu cốt AM120 1lỗ 20 Cái
W TBA PHÚ DIỄN 10:
X Trạm biến áp - VẬT LIỆU:
1 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) 1 Bộ
2 ống co ngót đk 20 4 Mét
Y Phần hạ áp - VẬT LIỆU:
1 Hộp đầu Cáp 0,6/1kV M4x(150-240) mm2 6 Hộp
2 Đầu cốt AM120 1lỗ 20 Cái
Z TBA PHÚ DIỄN 11:
AA TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ
1 Tủ hạ thế 600V - 630A NT 1
AB Trạm biến áp - VẬT LIỆU:
1 Đầu cốt M50 4 Cái
2 Đầu cốt M120 16 Cái
3 Đầu cốt ép M240 2 lỗ 6 Cái
4 Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 2 Hộp
5 Hộp đầu Cáp 0,6/1kV M4x(150-240) mm2 2 Hộp
6 Hộp đầu cáp Tplug 24kV M3(95-240) 2 Bộ
AC TBA PHÚ DIỄN 12:
AD TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ
1 Tủ điện hạ thế 600V/1000A NT 1 Cái
AE Trạm biến áp - VẬT LIỆU:
1 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) 1 Bộ
2 Đầu cốt M50 4 Cái
3 Đầu cốt ép M240 2 lỗ 16 Cái
4 ống co ngót đk 20 4 Mét
AF Phần hạ áp - VẬT LIỆU:
1 Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 4 Hộp
2 Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 1 Hộp
AG TBA XUÂN PHƯƠNG 18:
AH Phần hạ áp - VẬT LIỆU:
1 Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 76 Mét
2 Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 12 Hộp
3 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) 2 Cái
4 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 20 Mét
5 Kẹp siết cáp 4*50-120 6 Cái
6 Khóa đai 12 Cái
7 Đai thép không gỉ 12 Mét
AI I.2 PHẦN VT-TB B CẤP
AJ TRẠM BIẾN ÁP THỤY PHƯƠNG 1:
AK TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ
1 Tụ bù hạ thế 3P 20 kVAR 0.4kV TN 2 Bộ
2 Tụ bù hạ thế 3P 30 kVAR 0.4kV TN 2 Bộ
3 Vỏ tủ tụ bù hạ thế 2 Cái
AL Trạm biến áp - VẬT LIỆU:
1 Sứ elbow 24KV (bộ 3 quả) 1 Bộ
2 Doăng cao su chịu dầu 1 Bộ
3 Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150 26 Mét
4 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125 6 Mét
5 Khoá treo cầu 6 2 Cái
6 Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 1,256 kg/m x 18m 18 kg
7 Giá đỡ tủ hạ áp 1000A 28,08 kg/bộ 1 bộ
8 Giá đỡ tủ hạ áp 630A 27,11 kg/bộ 1 bộ
9 Tôn đục lỗ (bịt giá đỡ tủ điện) dầy 2mm 2.44 m2/2 tủ 2,44 mét2
AM Phần hạ áp - VẬT LIỆU:
1 Ống nối dây AM 120/95 36 Cái
2 Giá đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên cột vuông đúp GĐC-3-V 29,16 kg/bộ 1 Bộ
3 Giá đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên cột vuông đúp GĐC-6-V 35,37 kg/bộ 1 Bộ
4 Keo bọt nở 2 Lọ
AN TBA THỤY PHƯƠNG 3:
AO TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ
1 Tụ bù hạ thế 3P 30 kVAR 0.4kV TN 1 Bộ
2 Vỏ tủ tụ bù hạ thế 1 Cái
AP Trạm biến áp - VẬT LIỆU:
1 Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2 5 Mét
2 Thang cáp đỡ cáp hạ thế mặt máy (1,6x0,3)m (TC-1.6) 17,87 kg/bộ 1 Bộ
3 Giá đỡ cáp giàn trạm 21,29 kg/bộ 1 Bộ
4 Thang cáp xuất tuyến dọc cột (3,0x0,3)m TC-3,0 35,16 kg/bộ 2 Bộ
5 Khoá treo cầu 6 2 Cái
6 Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 1,256 kg/m x 18m 12 Kg
AQ TBA N1 KĐT CỔ NHUẾ:
AR TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ
1 Tụ bù hạ thế 3P 25 kVAR 0.4kV TN 4 Bộ
2 Vỏ tủ tụ bù hạ thế 1 Cái
AS Trạm biến áp - VẬT LIỆU:
1 Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2 8 Mét
2 Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 2 Bộ
3 Khoá treo cầu 6 2 Cái
AT Phần hạ áp - VẬT LIỆU:
1 Keo bọt nở 1 Lọ
AU TBA CỔ NHUẾ 14:
AV TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ
1 Tụ bù hạ thế 3P 20 kVAR 0.4kV TN 2 Bộ
2 Tụ bù hạ thế 3P 30 kVAR 0.4kV TN 1 Bộ
3 Vỏ tủ tụ bù hạ thế 2 Cái
AW Trạm biến áp - VẬT LIỆU:
1 Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2 8 Mét
2 Thang cáp đỡ cáp hạ thế mặt máy (1,6x0,3)m 17,87 kg/bộ 1 Bộ
3 Thang cáp xuất tuyến dọc cột TBA treo trên 2 cột BTLT (5m) 58,07 kg/bộ 2 Bộ
4 Giá đỡ tủ hạ thế(mạ kẽm) 25,5 kg/bộ 1 Bộ
5 Tôn đục lỗ (bịt giá đỡ tủ điện) dầy 2mm 1.28 m2/tủ 1,28 mét2
6 Khoá treo cầu 6 2 Cái
AX Phần hạ áp - VẬT LIỆU:
1 ống nối dây AM 120/95 16 Cái
2 ống nối cáp nhôm A120 28 Cái
3 Giá đỡ 4 cáp ngầm hạ thế trên cột li tâm đơn GĐC-4-LT 26,12 kg/bộ 1 Bộ
4 Keo bọt nở 1 Lọ
AY TBA CẦU DIỄN 25:
AZ TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ
1 Tụ bù hạ thế 3P 30 kVAR 0.4kV TN 2 Bộ
2 Vỏ tủ tụ bù hạ thế 1 Cái
BA Trạm biến áp - VẬT LIỆU:
1 Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2 5 Mét
2 Xà đỡ cầu chì tự rơi 29,15 kg/bộ 1 Bộ
3 Xà đỡ sứ trung gian 32,88 kg/bộ 1 Bộ
4 Ghế thao thác 155,24 kg/bộ 1 Bộ
5 Gíá đỡ máy biến áp 227,17 kg/bộ 1 Bộ
6 Thang cáp đỡ cáp hạ thế mặt máy (1,6x0,3)m 17,87 kg/bộ 1 Bộ
7 Giá đỡ cáp giàn trạm GĐC-2,6 21,91 kg/bộ 1 Bộ
8 Thang cáp xuất tuyến dọc cột (2,0x0,3)m 28,62 kg/bộ 2 Bộ
9 Thang cáp xuất tuyến dọc cột (3,0x0,3)m 33,01 kg/bộ 1 Bộ
10 Khoá treo cầu 6 2 Cái
BB TBA PHÚ DIỄN 10:
BC Trạm biến áp - VẬT LIỆU:
1 Sứ elbow 24KV (bộ 3 quả) 1 Cái
2 Doăng cao su chịu dầu 1 Bộ
3 Khoá treo cầu 6 1 Cái
4 Giá đỡ tủ hạ thế 28,8 kg/bộ 1 Bộ
5 Tôn đục lỗ (bịt giá đỡ tủ điện) dầy 2mm 1.28 m2/tủ 1,28 Mét2
BD Phần hạ áp - VẬT LIỆU:
1 Đầu cốt M35 4 Cái
2 Keo bọt nở 1 Lọ
BE TBA PHÚ DIỄN 11:
BF TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ
1 Vỏ Trạm Kios 1 Cái
2 Tụ bù hạ thế 3P 20 kVAR 0.4kV TN 2 Bộ
3 Vỏ tủ tụ bù hạ thế 1 Cái
BG Trạm biến áp - VẬT LIỆU:
1 Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2 3 Mét
2 Khoá treo cầu 6 1 Cái
BH TBA PHÚ DIỄN 12:
BI TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ
1 Tụ bù hạ thế 3P 30 kVAR 0.4kV TN 2 Bộ
2 Vỏ tủ tụ bù hạ thế 1 Cái
BJ Trạm biến áp - VẬT LIỆU:
1 Sứ elbow 24KV (bộ 3 quả) 1 Bộ
2 Doăng cao su chịu dầu 1 Bộ
3 Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2 3 Mét
4 Thang đỡ cáp lực 14,72 kg/bộ 2 bộ
5 Khoá treo cầu 6 1 Cái
6 Giá đỡ tủ hạ áp 1000A 1 bộ
7 Tôn đục lỗ (bịt giá đỡ tủ điện) dầy 2mm 1.28 m2/tủ 1,28 m2
BK Phần hạ áp - VẬT LIỆU:
1 Keo bọt nở 1 Lọ
BL TBA XUÂN PHƯƠNG 18:
BM Phần hạ áp - VẬT LIỆU:
1 ống nối dây AM 120/95 24 Cái
2 Giá đỡ 1 cáp ngầm hạ thế trên cột li tâm đơn GĐ-1-LT 20,78 kg/bộ 1 bộ
3 Giá đỡ 4 cáp ngầm hạ thế trên cột li tâm đúp GĐ-4-LT-Đ 35,37 kg/bộ 1 bộ
4 Keo bọt nở 1 lọ
BN II. NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
BO TRẠM BIẾN ÁP THỤY PHƯƠNG 1
BP Lắp đặt thiết bị TBA - ĐM 203, 4970
1 ThayMáy biến áp 3 pha điện áp từ 22 đến 35/0,4 kv; ở bệ dưới mặt đất; công suất ≤ 500KVA 1 Máy
2 ThayMáy biến áp 3 pha điện áp từ 22 đến 35/0,4 kv; ở bệ dưới mặt đất; công suất ≤ 630KVA 1 Máy
3 Sửa chữa máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0,4kv; công suất ≤ 400KVA (vệ sinh, thay phụ kiện) 1 Máy
4 Thay tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 3 pha 3 Tủ
5 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (thủ công) 2 1 Mvar
BQ Lắp đặt vật liệu TBA - ĐM 203, 4970
1 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 (cáp 1x25 cấp cho tụ bù) 40 m
2 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp 0,44 100 m
3 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 (dây M50) 7 m
4 Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,8 10 đầu cốt
5 Ép đầu cốt, tiết diện cáp 2,4 10 đầu cốt
6 Thay đầu cáp khô tiết diện ≤ 70mm2; loại cáp 22kV 6 công/ đầu cáp
7 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 6 1đầu cáp (3 pha)
8 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III 0,2 10 cọc
9 Rải dây tiếp địa 1,8 10m
10 Lắp đặt giá đỡ (giá đỡ tủ điện hạ áp) 2 tấn
11 Hào cáp trung, hạ áp đi dưới nền bê tông HC2-BT-24kV 14 m
12 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm 14 m3
13 Hào cáp hạ áp đi dưới nền bê tông HC3-BT-0.6kV 4 m
14 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm 4 m3
BR Lắp đặt vật liệu phần hạ áp - ĐM 203, 4970
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp 1,8 100m
2 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 18 1đầu cáp (3 pha)
3 Lắp đặt báo hiệu, đèn, chuông, còi, hàng kẹp đấu dây 4 Cái
4 Giá đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên cột vuông đúp GĐC-3-V 1 tấn
5 Giá đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên cột vuông đúp GĐC-6-V 1 tấn
6 Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC 9 cái
7 Hào cáp 6 đi dưới đường nhựa HC6-ĐN-0,6kV 13 m
8 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm 13 m3
9 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông 13 m2
10 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ 13 viên
11 Hào cáp 3 đi dưới đường nhựa HC3-ĐN-0,6kV 5 m
12 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm 5 m3
13 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông 5 m2
14 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ 5 viên
BS Nhân công Phần trạm biến áp - ĐM10
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 200mm (chưa bao gồm vật liệu) 0,32 100 m
2 Cắt mặt đường bê tôngĐá dăm không cốtThép, chiều sâu vết cắt 10cm 14 md
3 Phá dỡ nền Nền bê tông, không cốtThép 14 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoátNước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m Cấp đất III 14 1m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 14 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 14 m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III 14 m3
8 Cắt mặt đường bê tôngĐá dăm không cốtThép, chiều sâu vết cắt 10cm 4 md
9 Phá dỡ nền Nền bê tông, không cốtThép 4 m3
10 Đào kênh mương, rãnh thoátNước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m Cấp đất III 4 1m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 4 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 4 m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III 4 m3
BT Nhân công Phần hạ áp - ĐM10
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 200mm (chưa bao gồm vật liệu) 1,29 100 m
2 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm 13 md
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốtThép bằngMáy khoan cầm tay 13 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoátNước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m Cấp đất III 13 1m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 13 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 13 m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III 13 m3
8 Tiếp địa RC-1 (2 BỘ) - Đào kênh mương, rãnh thoátNước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m Cấp đất III 2 1m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2 m3
10 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm 5 md
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốtThép bằngMáy khoan cầm tay 5 m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoátNước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m Cấp đất III 5 1m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 5 m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 5 m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III 5 m3
16 Xây quây móng cột XT (cột vuông đúp) - Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC30 2 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PC30 2 m2
BU Phần XD HM TBA THỤY PHƯƠNG 1
1 Phá dỡ nhà trạm, tường rào: Tháo dỡ cửa 7,265 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay 2,4938 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường 8,278 m3
4 Phá dỡ gờ tường rào 25,3 m
5 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 11,7513 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 11,7513 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 11,7513 m3
8 Cải tạo tường rào, nền trạm -Đục nhám mặt bê tông sân cũ để đổ thêm lớp bê tông nền mới 40,7944 m2
9 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 4,6844 m3
10 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột 63,9 m2
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 8,6245 m3
12 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 0,7668 m3
13 Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 3,719 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M250 1,0041 m3
15 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,2317 100kg
16 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm 1,3678 100kg
17 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng 11,1324 m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 2,1897 m3
19 Xây trụ, cột, vữa XM M75 1,2573 m3
20 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 40,3969 m2
21 Trát cột 19,668 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75 15,0699 m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 123,9649 m2
24 Hoa sắt tường rào: Gia công hàng rào song sắt. 6,1353 m2
25 Gia công hàng rào lưói thép 6,1353 m2
26 Gia công tường rào 0,0989 tấn
27 Lắp dựng tường rào 6,1353 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 6,1353 m2
29 Cổng: Gia công cổng sắt bịt tôn 0,044 tấn
30 Lắp dựng cổng sắt 2,46 m2
31 Sơn cổng sắt 4,92 m2
32 Dầm kê MBA: Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,72 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm 0,048 100m2
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,0177 tấn
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy 4 cái
36 Các công tác khác: Dọn dẹp mặt bằng trạc thải 4,992 m3
37 Bốc xếp phế thải lên xe 4,992 m3
38 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 4,992 m3
39 Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 2,5T 4,992 m3
40 Biển tên trạm 1 cái
41 Biển báo an toàn các loại 1 cái
42 Thay thế 02 bình cứu hỏa cho trạm 2 bình
BV TBA THỤY PHƯƠNG 3:
BW Lắp đặt thiết bị TBA - ĐM 203, 4970
1 Thay tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 3 pha 1 1 tủ
2 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (thủ công) 1 1 Mvar
BX Lắp đặt vật liệu TBA - ĐM 203, 4970
1 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 5 m
2 Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,6 10 đầu cốt
3 Ép đầu cốt, tiết diện cáp 1,6 10 đầu cốt
4 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (TC-1.6) 1 tấn
5 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (GĐC-2,6) 1 tấn
6 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (TC-3,0) 2 tấn
7 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III 0,1 10 cọc
8 Rải dây tiếp địa 1,2 10m
9 Sơn lại các kết cấu thép của trạm; sơn các kết cấu thép khác của trạm; 2 nước sơn màu 10 1m2
10 Thay biển; chiều cao lắp đặt ≤ 20m 1 công/bộ
BY Lắp đặt vật liệu phần hạ áp - ĐM 203, 4970
1 Ép đầu cốt, tiết diện cáp 2,8 10 đầu cốt
2 Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC 6 cái
BZ Nhân công TBA THỤY PHƯƠNG 3 - ĐM10
1 Tiếp địa RC-1 - Đào kênh mương, rãnh thoátNước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m Cấp đất III 1 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1 m3
CA Phần XD HM TBA THỤY PHƯƠNG 3
1 Xây tường rào: Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 2,1281 m3
2 Dọn phế thải, cỏ dại 0,969 m3
3 Đầm nền thủ công 0,969 m3
4 Bốc xếp đất các loại 2,3877 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 2,3877 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 2,3877 m3
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 0,3638 m3
8 Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 0,8468 m3
9 lấp đất hố móng 0,323 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 0,5584 m3
11 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 5,963 m2
12 Sơn tường phản quang 2 màu đen vàng 5,963 m2
13 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M250 0,2792 m3
14 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,0876 100kg
15 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm 0,4095 100kg
16 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng 2,538 m2
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 2,3486 m3
18 Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông M200 1,1743 m3
19 Các công tác khác: Dọn hữu cơ 2,907 m3
20 Bốc xếp phế thải lên xe 2,907 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 2,907 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 2,907 m3
23 Biển tên trạm 1 cái
24 Biển báo an toàn các loại 1 cái
CB TBA N1 KĐT CỔ NHUẾ:
CC Lắp đặt thiết bị TBA - ĐM 203, 4970
1 Thay tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 3 pha 1 1 tủ
2 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kVTrong tủ (thủ công) 1 1 Mvar
CD Lắp đặt vật liệu TBA - ĐM 203, 4970
1 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 8 m
2 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2 12 m
3 Ép đầu cốt, tiết diện cáp 1 10 đầu cốt
4 Ép đầu cốt, tiết diện cáp 3,2 10 đầu cốt
5 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 3 1đầu cáp (3 pha)
6 Làm và lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 2 1 hộp nối
7 Sơn lại các kết cấuThép của trạm; sơn vởMáy biến áp, tủ bằng điện, cửa trạm; 2Nước sơn màu 10 1m2
8 Lắp biển cấm, cao 3 công/bộ
CE Lắp đặt vật liệu phần hạ áp - ĐM 203, 4970
1 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 3 1đầu cáp (3 pha)
2 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 2 1đầu cáp (3 pha)
CF Phần XD HM TBA NO 01 KĐT CỔ NHUẾ
1 Dọn dẹp mặt bằng trạm (cỏ, trạc thải) vận chuyển đến nơi quy định 7,4258 m3
2 Đào hữu cơ 2,4753 m3
3 Đầm nền 2,4753 m3
4 Tôn nền bằng cát 9,9644 m3
5 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 4,3219 m3
6 Đào móng băng, rộng 11,861 m3
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 1,3824 m3
8 Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 4,928 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M250 1,4863 m3
10 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,3542 100kg
11 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm 1,6795 100kg
12 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng 15,9012 m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 1,857 m3
14 Xây trụ, cột, vữa XM M75 1,3915 m3
15 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 71,6896 m2
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,9537 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 17,8085 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 2,5T 17,8085 m3
19 Tháo dỡ gạch ốp tường 3,6 m2
20 Ốp tường gạch thẻ 3,6 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 2,4 m2
22 Sơn chống gỉ 2,4 m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 71,6896 m2
24 Hoa sắt tường rào: Gia công tường rào 0,4151 tấn
25 Lắp dựng tường rào 25,3224 m2
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước 50,6448 m2
27 Cổng: Gia công cổng sắt bịt tôn 0,045 tấn
28 Lắp dựng cổng sắt 2,52 m2
29 Sơn cổng sắt 5,04 m2
30 Thay thế 2 bình cứu hỏa CO2 5kg 2 bình
31 Biển tên trạm 1 Cái
32 Biển báo an toàn các loại 1 Cái
33 Biển buồng hạ thế 1 Cái
34 Biển buồng cao thế 1 Cái
35 Biển buồng MBA 1 Cái
36 Quả cầu thông gió 2 quả
37 Thay lưới chống côn trùng 0,4x0,6 10 cái
38 Nền trạm: Đắp cát nền móng công trình 1,4012 m3
39 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 0,7006 m3
40 Rải đá 4x6 1,4012 m3
CG TBA CỔ NHUẾ 14:
CH Lắp đặt thiết bị TBA - ĐM 203, 4970
1 Thay tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 3 pha 2 1 tủ
2 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kVTrong tủ (thủ công) 1 1 Mvar
CI Lắp đặt vật liệu TBA - ĐM 203, 4970
1 Thay các loại cáp lực đến 35kv và cáp kiểm tra; thay cáp luồn trong ống; trọng lượng của cáp 2 kg/m 1,1 100 m
2 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 8 m
3 Ép đầu cốt, tiết diện cáp 1 10 đầu cốt
4 Ép đầu cốt, tiết diện cáp 1,6 10 đầu cốt
5 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (TC-1.6) 1 Bộ
6 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (TC-5.0) 2 Bộ
7 Lắp đặt giá đỡ (giá đỡ tủ điện hạ áp) 1 Bộ
8 Sơn lại các kết cấuThép của trạm; sơn các kết cấuThép khác của trạm; 2Nước sơn màu 10 1m2
CJ Lắp đặt vật liệu phần hạ áp - ĐM 203, 4970
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp 0,84 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp 0,28 100m
3 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 8 1đầu cáp (3 pha)
4 Ép đầu cốt, tiết diện cáp 2,8 10 đầu cốt
5 Lắp đặt báo hiệu, đèn, chuông, còi, hàng kẹp đấu dây 2 Cái
6 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (GĐC-4-LT-Đ) 1 Bộ
7 Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC 10 cái
8 Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè lát gạch block HC2-VH-0,6kV 12 m
9 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông 12 m2
10 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm 12 m3
CK Nhân công TBA CỔ NHUẾ 14 - ĐM10
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 200mm (chưa bao gồm vật liệu) 0,64 100 m
2 Xây quây móng cột XT (cột tròn đơn) 1 Vị trí
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC30 1 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PC30 1 m2
5 Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè lát gạch block HC2-VH-0,6kV - Đào kênh mương, rãnh thoátNước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m Cấp đất III 12 1m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 12 m3
7 Phá dỡ nền gạch lá nem 12 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốtThép bằngMáy khoan cầm tay 12 m3
9 Bê tông lót móng SX bằngMáy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100,Đá 4x6, PC30 12 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 12 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 12 m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III 12 m3
CL Phần XD HM TBA CỔ NHUẾ 14
1 Đào hữu cơ 1,935 m3
2 Đầm nền 0,969 m3
3 Phá dỡ và xây lại bệ trạm: Phá dỡ móng xây gạch 0,8062 m3
4 Bốc xếp phế thải lên xe 0,8062 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 0,8062 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 2,5T 0,8062 m3
7 Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 0,8062 m3
8 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 5,1374 m2
9 Làm hàng rào: Cạo rỉ các kết cấu thép 27,74 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 27,74 m2
11 Hoa sắt hàng rào: Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M250 0,3214 m3
12 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,084 100kg
13 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm 0,3891 100kg
14 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng 2,9216 m2
15 Hoa sắt hàng rào: Gia công hàng rào thép mạ kẽm 0,2451 tấn
16 Lắp dựng hàng rào thép 20,6192 m2
17 Làm mới rào thép (Vật tư+ lắp đặt, sơn hoàn thiện) 4,56 m2
18 Đắp cát nền móng công trình 0,6459 m3
19 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 0,9688 m3
20 Biển tên trạm 1 cái
21 Biển cảnh báo nguy hiểm 1 cái
CM TBA CẦU DIỄN 25:
CN Lắp đặt thiết bị TBA - ĐM 203, 4970
1 Thay tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 3 pha 1 1 tủ
2 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kVTrong tủ (thủ công) 1 1 Mvar
CO Lắp đặt vật liệu TBA - ĐM 203, 4970
1 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 5 m
2 Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,6 10 đầu cốt
3 Ép đầu cốt, tiết diện cáp 1,6 10 đầu cốt
4 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 140kg; xà thép các loại cột hình Π; A (Xà SI-22) 1 bộ
5 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 140kg; xà thép các loại cột hình Π; A (Xà trung gian) 1 bộ
6 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 230kg; xà thép các loại cột hình Π; A (Ghế CĐ) 1 bộ
7 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 230kg; xà thép các loại cột hình Π; A (Giá đỡ máy BA) 1 bộ
8 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡ (Thang) 1 bộ
9 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (TC-1.6) 1 Bộ
10 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (GĐC-2,6) 1 Bộ
11 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (TC-2,0) 2 Bộ
12 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (TC-3,0) 1 Bộ
CP Lắp đặt vật liệu phần hạ áp - ĐM 203, 4970
1 Ép đầu cốt, tiết diện cáp 2 10 đầu cốt
CQ Phần XD HM TBA CẦU DIỄN 25
1 Dọn trạc thải 3,96 m3
2 Phá dỡ hàng rào 14,76 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường 1,1125 m3
4 Tôn nền bằng cát dày 10cm 1,12 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M200 1,68 m3
6 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 11,2 m2
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 2,4788 m3
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 0,2889 m3
9 Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 1,0299 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 0,6533 m3
11 Xây trụ, cột, vữa XM M75 0,5772 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M250 0,3267 m3
13 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,0791 100kg
14 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm 0,3676 100kg
15 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng 3,4265 m2
16 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 23,6735 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 27,9 m2
18 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 51,549 m2
19 Hoa sắt tường rào: Gia công hàng rào sắt 0,1885 tấn
20 Lắp dựng hàng rào sắt 15,048 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 30,096 m2
22 Cổng: Gia công cổng sắt bịt tôn 0,0483 tấn
23 Lắp dựng cổng sắt 2,76 m2
24 Sơn cổng sắt 5,52 m2
25 Biển tên trạm 1 Cái
26 Biển cảnh báo nguy hiểm 1 Cái
CR TBA PHÚ DIỄN 10:
CS Lắp đặt vật liệu TBA - ĐM 203, 4970
1 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2 13 m
2 Sửa chữa máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0,4kv; công suất ≤ 400KVA (vệ sinh, thay phụ kiện) 1 máy
3 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp 1 1đầu cáp (3 pha)
4 Lắp đặt giá đỡ (giá đỡ tủ điện hạ áp) 1 Bộ
CT Lắp đặt vật liệu phần hạ áp - ĐM 203, 4970
1 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 3 1đầu cáp (3 pha)
2 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 3 1đầu cáp (3 pha)
3 Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,4 10 đầu cốt
CU Phần XD HM TBA PHÚ DIỄN 10
1 Phần cải tạo nhà trạm: Tháo dỡ cửa bằng thủ công 20,24 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 0,99 m3
3 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công 0,0815 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 11,0385 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 104,585 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 23,4325 m2
7 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 108,193 m2
8 Trát trần, vữa XM M75 23,4325 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 104,585 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 23,4325 m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 259,643 m2
12 Gia công cửa, cổng sắt 0,4609 tấn
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 12,02 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 24,04 m2
15 Cửa lưới thép: Gia công cửa lưới inox 0,0838 m2
16 Lắp dựng cổng sắt 12,6 m2
17 Sơn cổng sắt 25,2 m2
18 Đục tây sàn bê tông 22,6404 m2
19 Đục trần bê tông 43,065 m2
20 Dọn dẹp trạc thải mái 1 gói
21 Ngâm nước xi măng 52,62 m2
22 Láng chống thấm 52,62 m2
23 Quét flinke 2 m2
24 Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng cũ 1 ht
25 Tủ điện 3 Modul 1 hộp
26 MCB-1P-32A 1 cái
27 MCB-1P-16A 2 cái
28 Dây điện 2x2,5mm2 5 m
29 Dây điện 2x1,5mm2 15 m
30 Dây điện 2x1,0mm2 20 m
31 Ống nhựa luồn dây D25 25 m
32 Đèn tuýp LED 12W 2 bộ
33 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cái
34 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cái
35 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 22,6404 m2
36 Lát gạch đỏ 400x400 18,2166 m2
37 Biển tên trạm 1 cái
38 Biển cảnh báo nguy hiểm 1 cái
39 Thay thế 02 bình cứu hỏa CO2 5kg cho trạm 2 bình
40 Thay thế thanh chắn MBA đã cũ hỏng L63x63x5 (CT: (3,75-0,22*2)*5,91kg/md*25.000đ/kg= 489.052,5đ) 1 cái
41 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,3095 m3
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,0394 tấn
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0297 100m2
44 Nẹp thép V50x50x5 sơn chống gỉ (Vật tư+ lắp đặt) 161,71 kg
45 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 22 cái
46 Sơn epoxy bề mặt tầm đan 4,16 m2
47 Dọn trạc thải quanh nhà, cỏ dại, đất hữu cơ 6,75 m3
48 Bốc xếp phế thải lên xe 12,674 m3
49 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 12,674 m3
50 Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 2,5T 12,674 m3
CV TBA PHÚ DIỄN 11:
CW Lắp đặt thiết bị TBA - ĐM 203, 4970
1 Thay tủ điều khiểnMáy biến áp; công suất ≤ 35kV (trạm kios) 1 1 tủ
2 Thay tủ điện cao áp:Máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường; loại tủ điện cáp điện áp ≤ 35kv 1 1 tủ
3 ThayMáy biến áp 3 pha điện áp từ 22 đến 35/0,4 kv; ở bệ dưới mặt đất; công suất ≤ 500KVA 1 máy
4 Thay tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 3 pha 1 1 tủ
5 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kVTrong tủ (thủ công) 1 1 Mvar
CX Lắp đặt vật liệu TBA - ĐM 203, 4970
1 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 3 m
2 Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,4 10 đầu cốt
3 Ép đầu cốt, tiết diện cáp 1,6 10 đầu cốt
4 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp 2 1đầu cáp (3 pha)
5 Lắp tiếp địa cột điện, quy cáchThép tròn Ø8÷10mm 1 100kg
CY TBA PHÚ DIỄN 11 - ĐM10
1 Móng trạm KIOS 1.9*3.2m - Phá dỡ kết cấu bê tông không cốtThép bằngMáy khoan cầm tay 1 m3
2 Phá dỡ móng gạch 1 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu ≤1m Cấp đất III 1 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1 m3
5 Bê tông lót móng SX bằngMáy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100,Đá 4x6, PC30 1 m3
6 Bê tông móng SX bằngMáy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150,Đá 2x4, PC30 1 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PC30 1 m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằngMáy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200,Đá 1x2, PC30 1 m3
9 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm 1 tấn
10 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm 1 tấn
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 1 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 1 m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III 1 m3
14 Ván khuôn Gỗ xà dầm, giằng 1 100m2
CZ Phần XD HM TBA PHÚ DIỄN 11
1 Phá dỡ hàng rào 33 m2
2 Đào hữu cơ, dọn dẹp trạc thải 18,09 m3
3 Đầm nền 1,32 m3
4 Tôn nền bằng cát dày 10cm 5,4125 m3
5 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 8,1188 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 54,125 m2
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 7,5557 m3
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 1,1448 m3
9 Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 4,081 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 3,9156 m3
11 Xây trụ, cột, vữa XM M75 1,2801 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M250 0,9953 m3
13 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,2376 100kg
14 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm 1,1272 100kg
15 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng 10,6188 m2
16 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 102,0508 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 31,5 m2
18 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 133,5508 m2
19 Hoa sắt tường rào: Gia công hàng rào sắt 0,0868 tấn
20 Lắp dựng hàng rào sắt 5,72 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 7,2023 m2
22 Cổng: Gia công cổng sắt bịt tôn 0,0467 tấn
23 Lắp dựng cổng sắt 2,64 m2
24 Sơn cổng sắt 5,28 m2
25 Biển tên trạm 1 Cái
26 Biển báo an toàn các loại 1 Cái
27 Biển buồng hạ thế 1 Cái
28 Biển buồng cao thế 1 Cái
29 Biển buồng MBA 1 Cái
30 Thay thế 2 bình cứu hỏa CO2, 5kg 2 bình
31 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 20,4199 m3
32 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 20,4199 m3
33 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 20,4199 m3
DA TBA PHÚ DIỄN 12:
DB Lắp đặt thiết bị TBA - ĐM 203, 4970
1 Thay tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 3 pha 1 1 tủ
2 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kVTrong tủ (thủ công) 1 1 Mvar
3 Sửa chữaMáy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0,4kv; công suất ≤ 630KVA (vệ sinh, thay phụ kiện) 1 máy
DC Lắp đặt vật liệu TBA - ĐM 203, 4970
1 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp 3 1đầu cáp (3 pha)
2 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 3 m
3 Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,4 10 đầu cốt
4 Ép đầu cốt, tiết diện cáp 1,6 10 đầu cốt
5 Lắp đặt giá đỡ (giá đỡ tủ điện hạ áp) 1 Bộ
DD Lắp đặt vật liệu phần hạ áp - ĐM 203, 4970
1 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 5 1đầu cáp (3 pha)
DE Nhân công TBA PHÚ DIỄN 12 - ĐM10
1 Bệ đỡ MBA - Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằngMáy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200,Đá 1x2, PC30 1 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PC30 1 m2
3 Ván khuôn Gỗ xà dầm, giằng 1 100m2
DF Phần XD HM TBA PHÚ DIỄN 12
1 Phần cải tạo nhà trạm: Tháo dỡ cửa 20,24 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường 1,0384 m3
3 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công 0,03 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 0,2904 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 104,585 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 23,4325 m2
7 Trát tường 108,193 m2
8 Trát trần, vữa XM M75 23,4325 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 104,585 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 23,4325 m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 259,643 m2
12 Gia công cổng sắt 0,4583 tấn
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 12,3 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 24,6 m2
15 Cửa lưới : Gia công cửa lưới inox. 0,0838 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 12,6 m2
17 Sơn cổng sắt 25,2 m2
18 Đục tẩy sàn bê tông 22,6404 m2
19 Đục tẩy mặt trần bê tông 43,065 m2
20 Dọn dẹp trạc thải mái 1 gói
21 Ngâm nước xi măng 52,62 m2
22 Láng chống thấm 52,62 m2
23 Quét Flinke 52,62 m2
24 Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng cũ 1 ht
25 Tủ điện 3 Modul 1 hộp
26 MCB-1P-32A 1 cái
27 MCB-1P-16A 2 cái
28 Dây điện 2x2,5mm2 5 m
29 Dây điện 2x1,5mm2 15 m
30 Dây điện 2x1,0mm2 20 m
31 Ống nhựa luồn dây D25 25 m
32 Đèn tuýp LED 12W 2 bộ
33 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cái
34 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cái
35 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 22,6404 m2
36 Lát gạch đỏ 400x400 14,0344 m2
37 Biển tên trạm 1 cái
38 Biển cảnh báo nguy hiểm 1 cái
39 Thay thế 02 bình cứu hỏa CO2 5kg cho trạm 2 bình
40 Thay thế thanh chắn MBA đã cũ hỏng L63x63x5 (CT: (3,75-0,22*2)*5,91kg/md*25.000đ/kg= 489.052,5đ) 1 cái
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,3589 m3
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,2619 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0307 100m2
44 Nẹp thép V50x50x5 sơn chống gỉ (3,77kg/md *35.000) 33,1 md
45 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 14 cái
46 Sơn epoxy bề mặt tầm đan 4,89 m2
47 Dọn trạc thải quanh nhà, cỏ dại, đất hữu cơ 6,75 m3
48 Bốc xếp phế thải lên xe 12,671 m3
49 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 12,671 m3
50 Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 2,5T 12,671 m3
DG TBA XUÂN PHƯƠNG 18:
DH Lắp đặt vật liệu phần hạ áp - ĐM 203, 4970
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp 0,76 100m
2 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 12 1đầu cáp (3 pha)
3 Lắp đặt báo hiệu, đèn, chuông, còi, hàng kẹp đấu dây 2 Cái
4 Giá đỡ 1 cáp ngầm hạ thế trên cột li tâm đơn GĐ-1-LT 1 Bộ
5 Giá đỡ 4 cáp ngầm hạ thế trên cột li tâm đúp GĐC-4-LT-Đ 1 Bộ
6 Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC 6 cái
7 Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC 6 cái
8 Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè lát gạch block HC2-VH-0,6kV 6 m
9 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông 6 m2
10 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm 6 m3
11 Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè bê tông block HC2-BT-0,6kV 3 m
12 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm 3 m3
DI Nhân công TBA XUÂN PHƯƠNG 18 - ĐM10
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 200mm (chưa bao gồm vật liệu) 0,2 100 m
2 Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè lát gạch block HC2-VH-0,6kV - Đào kênh mương, rãnh thoátNước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m Cấp đất III 6 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 6 m3
4 Phá dỡ nền gạch lá nem 6 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốtThép bằngMáy khoan cầm tay 6 m3
6 Bê tông lót móng SX bằngMáy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100,Đá 4x6, PC30 6 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 6 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 6 m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III 6 m3
10 Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè bê tông HC2-BT-0,6kV 3 m
11 Cắt mặt đường bê tôngĐá dăm không cốtThép, chiều sâu vết cắt 10cm 3 md
12 Phá dỡ nền Nền bê tông, không cốtThép 3 m3
13 Đào kênh mương, rãnh thoátNước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m Cấp đất III 3 1m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 3 m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 3 m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III 3 m3
DJ Phần XD HM TBA XUÂN PHƯƠNG 18
1 Dọn dẹp trạc thải, cỏ dại, đất hữu cơ 3,6363 m3
2 Đầm nền 3,6363 m3
3 Đào móng băng, rộng 2,0348 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 0,5814 m3
5 Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 1,3534 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 0,4462 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M250 0,4462 m3
8 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,1495 100kg
9 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm 0,7439 100kg
10 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng 4,056 m2
11 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 7,0304 m2
12 Sơn phản quang 2 màu đen vàng 7,0304 m2
13 Đắp cát nền móng công trình 3,0303 m3
14 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 1,8182 m3
15 Biển tên trạm 1 cái
16 Biển cảnh báo nguy hiểm 1 cái
17 Bốc xếp phế thải lên xe 3,7363 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 3,7363 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 2,5T 3,7363 m3
DK HẠNG MỤC: TBA ĐÔNG NGẠC 10
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 6,3444 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 0,9385 m3
3 Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 3,6773 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 1,4339 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M250 1,0956 m3
6 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,2419 100kg
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm 1,0351 100kg
8 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng 13,436 m2
9 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 47,9482 m2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 47,9482 m2
11 Đào hữu cơ 1,3194 m3
12 Đầm nền 1,3194 m3
13 Đắp cát 3,2984 m3
14 Công tác đổ bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông M200 2,2398 m3
15 Dọn dẹp mặt bằng, cỏ dại 5,8876 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 7,6162 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 7,6162 m3
18 Biển tên trạm 1 cái
19 Biển báo an toàn các loại 1 cái
DL HẠNG MỤC: TBA THỤY PHƯƠNG 16
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công 2,0611 m3
2 Bốc xếp phế thải lên xe 2,0611 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 2,0611 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 2,5T 2,0611 m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 4,6634 m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 0,4914 m3
7 Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 1,8919 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M250 0,5654 m3
9 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm 6,0958 100kg
10 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm 22,4604 100kg
11 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng 5,965 m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 0,5775 m3
13 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 16,8 m2
14 Hoa sắt tường rào: Gia công tường rào thép mạ kẽm 0,0773 tấn
15 Lắp dựng tường rào 11,25 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 22,5 m2
17 Cổng: Gia công cổng sắt bịt tôn 0,0538 tấn
18 Lắp dựng cổng sắt 3,36 m2
19 Sơn cổng sắt 6,72 m2
20 Biển tên trạm 1 Cái
21 Biển cảnh báo nguy hiểm 1 cái
DM PHẦN HOÀN TRẢ
DN TBA TÂY THỤY PHƯƠNG 1
1 Hào cáp 6 đi dưới đường nhựa HC6-ĐN-0,6kV 13 M
2 Hào cáp 3 đi dưới đường nhựa HC3-ĐN-0,6kV 5 M
DO TBA CỔ NHUẾ 14
1 Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè lát gạch block HC2-VH-0,6kV 12 M
DP TBA XUÂN PHƯƠNG 18
1 Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè lát gạch block HC2-VH-0,6kV 6 M
2 Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè bê tông HC2-BT-0,6kV 3 M
DQ PHẦN VẬN CHUYỂN
DR TBA THỤY PHƯƠNG 1
DS Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 1 ca
DT Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn 1 ca
DU TBA THỤY PHƯƠNG 3
DV Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,5 ca
DW Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 ca
DX TBA N1 KĐT Cổ Nhuế
DY Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,5 ca
DZ Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 ca
EA TBA CỔ NHUẾ 14
EB Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 1 ca
EC Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn 1 ca
ED TBA CẦU DIỄN 25
EE Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,5 ca
EF Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 ca
EG TBA PHÚ DIỄN 10
EH Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 ca
EI TBA PHÚ DIỄN 11
EJ Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 1 ca
EK Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn 1 ca
EL TBA PHÚ DIỄN 12
EM Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,5 ca
EN Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 ca
EO TBA XUÂN PHƯƠNG 18
EP Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,89 tỷ vnđ. hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,89 tỷ vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,67 tỷ vnđ. Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự về bản chất công việc là thi công công trình điện có cấp điện áp đến 35KV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->