Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210203488-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH PHÚ THỌ
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20191251390
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 15:06:00 đến ngày 2021-03-15 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,183,937,812 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC KIÊM KHO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 5,091 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 33,9169 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, vk lót móng Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,4058 100m2
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, ván khuôn lót móng Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,0112 100m2
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 180,3851 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 20,941 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,3625 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2,8144 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,4048 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1,4913 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 5,4312 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3,1882 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 18,1836 tấn
14 Xây móng bằng gạch đặc (9,5x6x20)cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 194,2317 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3,9267 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, VK lót móng Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,1466 100m2
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 26,5364 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1,5227 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,6635 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1,8913 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1,2797 tấn
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2,5149 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2,5148 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4 km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2,5148 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2,5148 100m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 10,3494 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 23,5631 m3
28 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 47,126 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 47,0764 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,5212 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2,3015 tấn
32 Mạch ngừng thi công sika waterbar V-20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 11,18 m
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, láng hố pit Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 6,272 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 14,616 m2
35 Chống thấm hố thang bằng sikatop seal 107 (đm 1.5kg/m2/lớp, thi công 3 lớp) Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 20,888 m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 9,8281 m3
37 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,0629 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1,887 m3
39 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,1258 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,0319 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,1571 tấn
42 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 15,1154 m3
43 Xây móng bằng gạch đặc (9,5x6x20)cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 11,2267 m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,9041 100m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1,3231 m3
46 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,0882 100m2
47 Xây móng bằng gạch đặc (9,5x6x20)cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 4,1898 m3
48 Đắp đất màu trồng cây Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 12,9285 m3
49 Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 33,0773 m2
50 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 48,696 m3
51 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 5,503 m3
52 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 4,9759 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2,9182 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,7715 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 16,5891 tấn
56 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 112,538 m3
57 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 6,6101 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 4,7821 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1,1852 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 25,3287 tấn
61 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 205,1992 m3
62 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 13,0224 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 7,8687 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 20,5634 tấn
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 6,018 m3
66 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,5884 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,4859 tấn
68 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2,4394 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2,4394 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 253,2 m2
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 6,9184 m3
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,6741 100m2
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,7193 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,2499 tấn
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 6,7849 m3
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1,0032 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,2543 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,4558 tấn
79 Xây tường thẳng gạch nung (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 89,6985 m3
80 Xây tường thẳng gạch nung (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 80,3988 m3
81 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 125,9032 m3
82 Xây tường thẳng gạch nung (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 29,871 m3
83 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 8,2077 m3
84 Căng lưới thép gia cố tường gạch và bê tông Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 162,4 m2
85 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 855,7537 m2
86 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2.226,382 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 855,7537 m2
88 Bả bằng bột bả vào tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2.226,382 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2.226,382 m2
90 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 134,465 m2
91 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 672,325 m
92 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn epoxy gốc nước dày 0.3mm, sơn KRETOP hoặc tương đương Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 539,8615 m2
93 Công tạo phẳng sàn bê tông Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 539,8615 m2
94 Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhân tạo 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 526,554 m2
95 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 46,68 m2
96 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 209,485 m2
97 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 648,7825 m2
98 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 904,9475 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 904,9475 m2
100 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 251,2165 m2
101 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương nổi 600x600 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 169,865 m2
102 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 251,2165 m2
103 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 251,2165 m2
104 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 31,6065 m3
105 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 29,983 m3
106 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 362,7114 m2
107 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 362,7114 m2
108 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 292,94 m
109 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 4,8313 100m2
110 Tôn úp nóc B400 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 38,15 md
111 Tôn úp mép B400 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 48,0503 md
112 Quét lớp lót primer tạo liên kết giữa BTCT và màng chống thấm (0.1kg primer+0.1lit nước/1m2) Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 107,712 m2
113 Màng chống thấm khò nóng Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 65,682 m2
114 Lát nền, sàn, vữa XM mác 75, Gạch cotto 400x400 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 28,05 m2
115 Xây gạch đặc 6x9.5x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2,1785 m3
116 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 60,4902 m2
117 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 63,1452 m2
118 Công xẻ rãnh chống trượt Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 106,2 md
119 Lan can cầu thang, lan can inox 304, ống D14,5 dày 1mm, tay vịn ống inox D60 dày 1,5mm (đã bao gồm công lắp đặt và hoàn thiện) Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 28,5254 md
120 Công tác ốp đá marble vào tường có chốt bằng inox Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 8,945 m2
121 Gia công thang sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,0123 tấn
122 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,1884 m2
123 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 5,6562 m3
124 Chống thấm hố thang bằng sikatop seal 107 (đm 1.5kg/m2/lớp, thi công 3 lớp) Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 20,55 m2
125 Lát nền, sàn bằng gạch grante men khô 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 14,79 m2
126 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước xương chìm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 14,79 m2
127 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 69,6 m2
128 Vách Compact 12mm màu vàng nhạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 11,6 m2
129 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3,78 m2
130 Khung inoc 304 đỡ bệ đá Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 4 bộ
131 Công khoét lỗ Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 4 Lỗ
132 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 30,7679 m3
133 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 9,0285 m3
134 Xây gạch đặc 6x9.5x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 7,6103 m3
135 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 32,284 m2
136 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 11,0524 m3
137 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 36,45 m2
138 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 36,45 m2
139 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 36,45 m2
140 Lát nền Đá Granits Mosaic 5x5x2 màu xanh đen Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 49,452 m2
141 Quét lớp lót primer tạo liên kết giữa btct và màng chống thấm (0.1kg primer+0.1lit nước/1m2) Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 47,91 m2
142 Màng chống thấm khò nóng Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 36,75 m2
143 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 17,296 m2
144 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 19,088 m2
145 Nẹp đồng chữ T Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 26,5 md
146 Ốp tấm hợp kim nhôm, nhôm dày 0.21mm (bao gồm khung xương và hoàn thiện) Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 51,92 m2
147 Cửa cuốn Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 19,8 m2
148 Động cơ cửa cuốn Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 bộ
149 Bộ lưu điện cửa cuốn Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 bộ
150 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 19,8 m2
151 Cửa đi 2 cánh, cửa thép chống cháy giới hạn chịu lửa 70 phút, khung cửa sử dụng thép tấm KT 110x50 dày 1.2mm; cánh cửa dày 50mm, hai mặt ốp thép tấm dày 1mm; bản lề thép không gỉ, sơn màu ghi sần Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 31,05 m2
152 Tay co thủy lực Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 18 bộ
153 Khóa tay gạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 18 bộ
154 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 31,05 m2
155 Cửa đi 2 cánh mở, cửa khung nhôm hệ, kính cường lực dày 12mm, phụ kiện đồng bộ Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 8,55 m2
156 Vách kính trắng an toàn 8,38 ly, khung nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 50,75 m2
157 Cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm kính trắng an toàn 8,38 ly, khung nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 70,2 m2
158 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm kính trắng an toàn 8,38 ly, khung nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 13,8 m2
159 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 92,55 m2
160 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 50,75 m2
161 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1,5701 tấn
162 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 102,535 m2
163 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 43,6512 m2
164 Cửa săt xếp inoc 304 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3,808 m2
165 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3,808 m2
166 Cửa đi gỗ công nghiệp hoàn thiện Laminate Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 36,72 m2
167 Khuôn cửa gỗ 230x50 (bao gồm cả sơn PU) Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 68,4 md
168 Khuôn cửa gỗ 130x50 (bao gồm cả sơn PU) Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 32,4 md
169 Nẹp Khuôn cửa gỗ 60x12 (bao gồm cả sơn PU) Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 201,6 md
170 Khóa tay gạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 18 bộ
171 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 36,72 m2 cấu kiện
172 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 68,4 m cấu kiện
173 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 32,4 m cấu kiện
174 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 11,2735 100m2
175 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2,4106 100m2
176 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 233,0259 10m3
177 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 233,0259 10m3
178 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 233,0259 10m3
179 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 333,753 10m3
180 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 333,753 10m3
181 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 333,753 10m3
182 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 70,31 m3
183 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2,5652 tấn
184 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 39,074 10m2
185 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 8,329 10m2
186 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 7,9741 100m2
187 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 18,5405 tấn
188 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 24,392 10m2
189 Đèn típ 1 bóng T5/28W -1200mm, dạng hộp chống ẩm, gắn tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 bộ
190 Đèn típ 1 bóng T5/28W -1200mm, chống cháy nổ dạng treo Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 86 bộ
191 Đèn típ 1 bóng T5/28W -1200mm, gắn tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 8 bộ
192 Đèn led bóng 17W ốp trần 250x250mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 33 bộ
193 Đèn típ bóng led 3x12w 600x600mm gắn trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 26 bộ
194 Đèn bóng led 11w kiểu cây nấm H=0.7m Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 23 1 bộ
195 Công tắc 16A - 1 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm) Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 12 cái
196 Công tắc 16A - 2 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm) Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 11 cái
197 Công tắc 16A - 3 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm) Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2 cái
198 Công tắc 16A - 4 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm) Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 cái
199 Công tắc 16A - 1 hạt 2 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm) Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 4 cái
200 Ổ cám đôi 3 chấu 16A (bao gồm cả đế âm) Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 78 cái
201 Quạt trần D1400mm loại 75w kèm bộ điều khiển chiết áp Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 8 cái
202 Hộp điện vỏ nhựa chứa 6 module MCB Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 6 hộp
203 Tủ điện vỏ thép 1,2mm sơn tĩnh điện, kích thước C700xD500xR250mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2 hộp
204 MCB-1P-10A-6kA/S Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 10 cái
205 MCB-1P-16A-6kA/S Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 21 cái
206 RCBO-2P-10A-6kA/S Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 4 cái
207 RCBO-2P-16A-6kA/S Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 4 cái
208 MCB-2P-25A-6kA/S Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 12 cái
209 MCCB-3P-32A-18kA/S Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3 cái
210 MCCB-3P-50A-18kA/S Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2 cái
211 MCCB-3P-100A-36kA/S Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 cái
212 Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x1.5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1.650 m
213 Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x2.5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1.150 m
214 Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x4mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 75 m
215 Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x6mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 25 m
216 Dây dẫn loại 2 lõi CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 75 m
217 Dây dẫn loại 2 lõi CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 75 m
218 Dây dẫn loại 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 25 m
219 Dây dẫn loại 4 lõi CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 55 m
220 Dây dẫn loại 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 10 m
221 Dây dẫn loại 4 lõi CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 28 m
222 Ống nhựa luồn dây D16 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 640 m
223 Ống nhựa luồn dây D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 340 m
224 Ống nhựa luồn dây HDPE D150/80 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 28 m
225 Kim thu sét bằng thép D18 dài 0,5m mạ kẽm nóng Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 8 cái
226 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 350 m
227 Cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm nóng L63x63x6 dài 2,5m Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 7 cọc
228 Cọc đồng D16 dài 2.4m Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 5 cọc
229 Cáp tiếp địa CU 1x70mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,7 100m
230 Cáp tiếp địa CU/PVC 1x70mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,3 100m
231 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3,861 m3
232 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3,7485 m3
233 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,1125 100m3
234 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,1125 100m3
235 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,1125 100m3
236 Lưới báo hiệu cáp rộng 400mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 13 m
237 Ổ cắm RJ-45 cho mạng LAN/VOIP Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 12 1 ổ cắm
238 Cáp tín hiệu cat5E Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 24 10m
239 Cáp tín hiệu cat5E Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 24 10m
240 Dây tín hiệu CU/PVC/PVC 2x0.75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 50 m
241 Dây tín hiệu CU/PVC/PVC 4x0.75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 230 m
242 Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2 thiết bị
243 Lắp đặt đầu ghi hình camera Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 thiết bị
244 Lắp đặt màn hình giám sát camera Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 thiết bị
245 Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp trên tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 7 bộ
246 Ống PPR D50 PN10 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,18 100m
247 Ống PPR D40 PN10 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,45 100m
248 Ống PPR D32 PN10 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,72 100m
249 Ống PPR D25 PN10 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,32 100m
250 Ống PPR D20 PN10 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,45 100m
251 Ống PPR D20 PN20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,25 100m
252 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,18 100m
253 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,45 100m
254 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,72 100m
255 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,32 100m
256 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,7 100m
257 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1,94 100m
258 Cút PPR D50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3 cái
259 Cút PPR D40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 12 cái
260 Cút PPR D32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 10 cái
261 Cút PPR D25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 10 cái
262 Cút PPR D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 46 cái
263 Cút PPR ren trong D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 30 cái
264 Tê PPR D40/40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2 cái
265 Tê PPR D25/20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 20 cái
266 Tê PPR D32/20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 10 cái
267 Tê PPR D32/32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 5 cái
268 Tê PPR D32/25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 6 cái
269 Tê PPR D50/32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2 cái
270 Tê PPR ren trong D20/20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 6 cái
271 Van chặn D50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 cái
272 Van chặn D40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 4 cái
273 Van chặn D32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 7 cái
274 Van chặn D25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 10 cái
275 Van chặn D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 10 cái
276 Côn PPR D50/32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 cái
277 Côn PPR D25/20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2 cái
278 Măng sông D40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 5 cái
279 Măng sông D32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 22 cái
280 Măng sông D25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 30 cái
281 Măng sông D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 50 cái
282 Van phao D40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 cái
283 Van điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 cái
284 Van chặn D40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2 cái
285 Van 1 chiều D40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2 cái
286 Ống uPVC D110 PN6 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,65 100m
287 Ống uPVC D90 PN6 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,2 100m
288 Ống uPVC D76 PN6 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,5 100m
289 Ống uPVC D42 PN6 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,2 100m
290 Ống uPVC D140 PN6 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,5 100m
291 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,8 100m
292 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,2 100m
293 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=76mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,5 100m
294 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,2 100m
295 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,5 100m
296 Y D140 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2 cái
297 Y D110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 25 cái
298 Y D76 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 15 cái
299 Y D42 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 20 cái
300 Chếch D140 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 10 cái
301 Chếch D110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 17 cái
302 Chếch D76 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 28 cái
303 Chếch D42 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 32 cái
304 Cút D140 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 10 cái
305 Cút D110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 30 cái
306 Cút D76 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 35 cái
307 Cút D42 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 62 cái
308 Côn D76/34 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 10 cái
309 Côn D76/42 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 10 cái
310 Đai vít neo giữ ống các cỡ Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 500 bộ
311 Ống uPVC D100 PN6 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,5 100m
312 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,5 100m
313 Chếch D110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 10 cái
314 Cầu thu nước D125 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 4 cái
315 Đai vít neo giữ ống các cỡ Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 20 bộ
316 Lavabo Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 4 bộ
317 Lắp đặt vòi lavabo Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 4 bộ
318 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2 cái
319 Lắp đặt bàn cầu 2 khối Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 4 bộ
320 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 4 cái
321 Lắp đặt Lô giấy Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 4 cái
322 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2 bộ
323 Van xả cảm ứng tiểu nam (loại xả thằng; chạy Pin) Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2 bộ
324 Lắp đặt phễu thu đường kính DN90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 4 cái
325 Xiphong Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 4 bộ
326 Vòi rửa đồng D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2 cái
327 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 bể
328 Ống uPVC D140 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,21 100m
329 Ống uPVC D200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,15 100m
330 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 6,9798 m3
331 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,269 m3
332 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,0066 100m2
333 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,311 m3
334 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,0086 100m2
335 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,8886 m3
336 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,1036 m3
337 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,0124 100m2
338 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,0037 tấn
339 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,0351 tấn
340 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,104 m3
341 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,0041 100m2
342 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,1871 tấn
343 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 cái
344 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,0402 100m3
345 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,0296 100m3
346 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,0296 100m3
347 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,0296 100m3
348 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3,36 m2
349 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,64 m2
350 Chống thấm hố thang bằng sikatop seal 107 (đm 1.5kg/m2/lớp, thi công 3 lớp) Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 4 m2
351 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 14,094 m3
352 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3,132 m3
353 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,116 100m2
354 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3,48 m3
355 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1,5631 m3
356 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,348 100m2
357 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1,206 m3
358 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,1746 100m2
359 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,3899 tấn
360 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 97 cái
361 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 28,42 m2
362 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 12,76 m2
363 Ống gió tôn tráng kẽm 700x200 dày 0.58mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 4,8 m
364 Ống gió tôn tráng kẽm 600x200 dày 0.58mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 9,6 m
365 Ống gió tôn tráng kẽm 500x200 dày 0.58mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 9,8 m
366 Ống gió tôn tráng kẽm 400x200 dày 0.58mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3,1 m
367 Ống gió tôn tráng kẽm 300x200 dày 0.58mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 10,8 m
368 Ống gió tôn tráng kẽm 250x200 dày 0.58mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 4,7 m
369 Ống gió tôn tráng kẽm D200 dày 0.58mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1,2 m
370 Côn thu nối quạt dày 0.58mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 8 cái
371 Côn thu 700x200/600x200 dày 0.58mm, L=300mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2 cái
372 Côn thu 600x200/500x200 dày 0.58mm, L=300mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3 cái
373 Côn thu 500x200/400x200 dày 0.58mm, L=300mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3 cái
374 Côn thu 500x200/300x200 dày 0.58mm, L=300mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2 cái
375 Côn thu 400x200/300x200 dày 0.58mm, L=300mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 cái
376 Côn thu 250x200/D200 dày 0.58mm, L=300mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 cái
377 Chân rẽ D100 dày 0.58mm, L=100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2 cái
378 Van VCD D200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 cái
379 Van VCD D100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2 cái
380 Cửa gió nan kép 600x300 kèm hộp gió kèm van OBD Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 12 cửa
381 Cửa gió nan kép 300x300 + hộp gió Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3 cửa
382 Cửa gió nan Z kèm LCCT 900x400 mm+hộp gió Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2 cửa
383 Cửa gió nan Z kèm LCCT 800x400 mm+hộp gió Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 cửa
384 Cửa gió nan Z kèm LCCT 400x200 +Hộp gió Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 cửa
385 Ống gió mềm D200 không bảo ôn Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3 m
386 Ống gió mềm D100 không bảo ôn Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 7 m
387 Giá đỡ ống gió Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 24 bộ
388 Quang treo ống gió mềm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 4 bộ
389 Ống đồng D6.4x0.8mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,54 100m
390 Ống đồng D9.5x0.8mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,21 100m
391 Ống đồng D12.7x0.8mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,54 100m
392 Ống đồng D15.9x0.8mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,21 100m
393 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D6x19mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,54 100m
394 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D9x19mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,21 100m
395 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D13x19mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,54 100m
396 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D16x19mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,21 100m
397 Gas nạp bổ sung Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3,4 kg
398 Quang treo ống đồng Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 39 bộ
399 Máng ống gas 300x200 (kèm nắp) Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3,6 m
400 Keo dán Dog X86 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1,8 kg
401 Nito hàn ống Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2 bình
402 Gas hàn ống Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 bình
403 Ống PVC D21 mm C2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,41 100m
404 Ống PVC D27 mm C2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,17 100m
405 Bảo ôn ống nước ngưng superlon D22 dày 10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,41 100m
406 Bảo ôn ống nước ngưng superlon D28 dày 10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,17 100m
407 Quang treo ống nước ngưng Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 34 bộ
408 Keo dán Dog X86 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2,4 kg
409 Vỏ tủ điện 600x300x200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 hộp
410 Đèn báo pha R-G-B Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 bộ
411 Cầu chì 2A Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 cái
412 Công tắc chuyển mạch vôn kế Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 cái
413 Ampe kế 0/40A Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3 cái
414 Vôn kế 0/450V Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 cái
415 Biến dòng 32/5A Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 cái
416 MCB - 3P-32A/6KA Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 cái
417 MCB - 3P-16A/6KA Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 cái
418 MCB - 3P-6A/6KA Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 5 cái
419 MCB-1P-16A/6KA Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2 cái
420 MCB-1P-6A/6KA Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3 cái
421 Đèn báo pha R-G-B Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 bộ
422 Cầu chì 2A Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 cái
423 Công tắc chuyển mạch vôn kế Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 cái
424 Ampe kế 0/40A Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3 cái
425 Vôn kế 0/450V Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 cái
426 Biến dòng 32/5A Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 cái
427 MCB - 3P-32A/6KA Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 cái
428 MCB - 3P-6A/6KA Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 6 cái
429 MCB-1P-16A/6KA Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2 cái
430 MCB-1P-6A/6KA Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3 cái
431 Tủ điện âm tường 4-10 modul Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 hộp
432 MCB-2P-16A/6KA Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 cái
433 MCB-1P-10A/6KA Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3 cái
434 Dây điện CXV 4x2.5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 30 m
435 Dây điện CXV 3x2.5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 670 m
436 Dây điện CVV 2x2.5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 350 m
437 Dây điện CVV 4x1.5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 130 m
438 Dây điện CV 1x2.5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1.050 m
439 Ống cứng luồn dây D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 710 m
440 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 4 máy
441 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 máy
442 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 18 cái
443 Xử lý hào phòng mối bao ngoài công trình bằng dung dịch Lenfos 50EC định mức 16 lít/m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 29,94 m3
444 Xử lý hào phòng mối bao trong công trình bằng dung dịch Lenfos 50EC định mức 16 lít/m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 62,264 m3
445 Xử lý phòng mối mặt nền tầng 1 bằng dung dịch Lenfos 50EC định mức 4 lít/m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 441,352 m2
446 Xử lý phòng mối mặt tường bằng dung dịch Lenfos 50EC định mức 2 lít/m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 375,71 m2
B NHÀ PHỤ TRỢ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2,1255 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 6,5255 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,1272 100m2
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,4194 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,1813 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,2125 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,0669 tấn
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,9691 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 7,7615 m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3,2965 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,4719 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,1148 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,1024 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,4912 tấn
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 5,3882 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,4699 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,1992 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,4223 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,6372 tấn
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 11,44 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,9289 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,9651 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,314 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,0696 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,0146 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,0177 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1,1284 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,1128 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,0984 tấn
30 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,336 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,336 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 24 m2
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 38,321 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1,8174 m3
35 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,32 m3
36 Lưới thép chống nứt giữa tường gạch và bê tông Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 33,96 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 229,28 m2
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 181,411 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 43,5 m
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, trát má cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 11,6 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 12,48 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 229,28 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 205,491 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 205,491 m2
45 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 53,56 m2
46 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 9,3 m2
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, , vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 67,54 m2
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 9,46 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 45,68 m2
50 Quét chống thấm sikaproof membrane (2 lớp lót 0.2-0.3kg/m2, 1 lớp phủ 0.6kg/m2) Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 47,322 m2
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 73 m2
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,7345 100m2
53 Tôn úp nóc B400 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 10 md
54 Tôn úp mép B400 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 14,6891 md
55 Quét lớp lót primer tạo liên kết giữa btct và màng chống thấm (0.1kg primer+0.1lit nước/1m2) Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 12,48 m2
56 Màng chống thấm khò nóng Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 18,06 m2
57 Lát nền, sàn, vữa XM mác 75, Gạch cotto 400x400 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 12,48 m2
58 Xây gạch đặc (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, xây kết cấu phức tạp , vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,9045 m3
59 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 7,035 m2
60 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,1002 m3
61 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,0045 100m2
62 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,0052 tấn
63 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 cái
64 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1,002 m2
65 Cửa đi khung nhôm hệ, kính trắng an toàn phun cát dày 6,38mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 10 m2
66 Khóa tay nắm tròn Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 5 bộ
67 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 10 m2
68 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính trắng an toàn phun cát dày 6.38mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 7,2 m2
69 Lắp dựng cửa kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 7,2 m2
70 Cửa sắt bịt tôn dày 1,2mm (đã bao gồm lắp đặt và sơn chống gỉ) Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2,16 m2
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 4,32 m2
72 Đèn típ 1 bóng T5/28W -1200mm, gắn tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 7 bộ
73 Đèn led bóng 17W ốp trần 250x250mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 7 bộ
74 Công tắc 16A - 1 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm) Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 4 cái
75 Công tắc 16A - 2 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm) Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 5 cái
76 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A (bao gồm cả đế âm) Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 12 cái
77 Quạt trần D1400mm loại 75w kèm bộ điều khiển chiết áp Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3 cái
78 Hộp điện vỏ nhựa chứa 6 module MCB Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3 hộp
79 Tủ điện vỏ thép 1,2mm sơn tĩnh điện, kích thước C500xD300xR150mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 hộp
80 MCB-1P-10A-6kA/S Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 4 cái
81 MCB-1P-16A-6kA/S Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 8 cái
82 MCB-2P-25A-6kA/S Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 6 cái
83 MCCB-3P-32A-10kA/S Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 cái
84 Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x1.5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 220 m
85 Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x2.5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 270 m
86 Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x4mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 30 m
87 Dây dẫn loại 2 lõi CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 30 m
88 Kim thu sét bằng thép D18 dài 0,5m mạ kẽm nóng Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 4 cái
89 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 50 m
90 Cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm nóng L63x63x6 dài 2,5m Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3 cọc
91 Ổ cắm RJ-45 cho mạng LAN/VOIP Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3 1 ổ cắm
92 Ổ cắm tín hiệu truyền hình Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2 1 ổ cắm
93 Cáp tín hiệu cat6 cho mạng LAN/điện thoại VOIP Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2 10m
94 Cáp tín hiệu RG-6 cho truyền hình Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 4 10m
95 Ống nhựa luồn dây D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 50 m
96 Ống PPR D20 PN10 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,3 100m
97 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,3 100m
98 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,3 100m
99 Cút PPR D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 20 cái
100 Cút PPR ren trong D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 8 cái
101 Tê PPR D20/20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 10 cái
102 Tê PPR ren trong D20/20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 8 cái
103 Van chặn D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3 cái
104 Van góc D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 8 cái
105 Rắc co D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3 cái
106 Măng sông D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 10 cái
107 Ống PPR D20 PN20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,3 100m
108 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,3 100m
109 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,3 100m
110 Cút PPR D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 10 cái
111 Cút PPR ren trong D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 6 cái
112 Tê PPR D20/20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 10 cái
113 Tê PPR ren trong D20/20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 8 cái
114 Van chặn D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2 cái
115 Van góc D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 6 cái
116 Rắc co D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3 cái
117 Măng sông D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 10 cái
118 Ống uPVC D110 PN6 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,2 100m
119 Ống uPVC D76 PN6 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,2 100m
120 Ống uPVC D42 PN6 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,1 100m
121 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,2 100m
122 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=76mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,2 100m
123 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,1 100m
124 Y D110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2 cái
125 Y D76 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 5 cái
126 Y D42 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 5 cái
127 Chếch D110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3 cái
128 Chếch D76 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 5 cái
129 Chếch D42 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 5 cái
130 Cút D110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 5 cái
131 Cút D76 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 5 cái
132 Cút D42 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 6 cái
133 Côn D76/34 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3 cái
134 Côn D76/42 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3 cái
135 Đai vít neo giữ ống các cỡ Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 50 bộ
136 Ống uPVC D90 PN6 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,05 100m
137 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,05 100m
138 Chếch D90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2 cái
139 Cầu thu nước D125 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 cái
140 Đai vít neo giữ ống các cỡ Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 20 bộ
141 Lavabo Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2 bộ
142 Lắp đặt vòi lavabo Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2 bộ
143 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2 cái
144 Lắp đặt bàn cầu 2 khối Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2 bộ
145 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2 cái
146 Lắp đặt Lô giấy Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2 cái
147 Lắp đặt móc áo đôi Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2 cái
148 Lắp đặt phễu thu đường kính DN90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 4 cái
149 Xiphong Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 4 bộ
150 Lắp đặt chậu rửa bếp Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 bộ
151 Lắp đặt vòi bếp Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 bộ
152 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2 bộ
153 Máy sấy tay Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2 cái
154 Vòi rửa đồng D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2 cái
155 Bình nóng lạnh 30L Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2 bộ
C BỂ NGẦM, BỂ PHỐT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1,3086 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 7,849 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,0428 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 70,7408 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,126 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2,56 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,694 100m2
8 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,2423 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 9,6037 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,0518 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,1 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,004 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,0053 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 cái
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 165,72 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 147,25 m2
17 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 147,25 m2
18 Quét 2 lớp sika latex chống thấm (0.25l/m2) Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 312,97 m2
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,1163 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1,1923 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1,1923 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1,1923 100m3
23 Mạch ngừng thi công sika waterbar V-20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 103 m
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,704 m3
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,0108 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1,4016 m3
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,015 100m2
28 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,0456 100m2
29 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,1446 tấn
30 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,2208 tấn
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,4921 m3
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,0475 100m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,0565 tấn
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 6 cái
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3,9341 m3
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 23,0945 m2
37 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 23,0945 m2
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3,5217 m2
39 Quét 2 lớp sika latex chống thấm (0.25l/m2) Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 26,6162 m2
D CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 8,1 100m
2 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực ngập đất Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 4,05 100m
3 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 4,05 100m
4 Cừ Larsen SP-II dài 6m, kích thước 400x100x10,5, trọng lượng 48 kg/m (thời gian thi công dự kiến 15 ngày) Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2.382,372 kg
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1,126 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 17,01 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,243 100m2
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 90,72 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,0487 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1,0773 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1,0773 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1,0773 100m3
13 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 73,3716 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 5,697 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 4,248 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,5922 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,2387 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,747 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,0888 tấn
20 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,1094 100m3
21 Ống PVC D110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,6076 100m
22 Miết mạch tường đá loại lõm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 145,8 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2,636 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,5272 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,0661 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,2812 tấn
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 20,44 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2,328 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,2328 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,3872 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,0369 tấn
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,144 m3
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,0048 100m2
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,0072 tấn
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 cái
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 304,08 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 24,04 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 328,12 m2
39 Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 15,5 m2
40 Đổ đất màu trồng cây Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 11,625 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 49,14 m3
42 Lát gạch terazo 40x40cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 245,7 m2
43 Cổng xếp điện hợp kim nhôm, khung chính 60x90, nan chéo 50x5 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 7,95 md
44 Motor điện thông minh, loại dẫn hướng ray sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 bộ
45 Ray sắt dẫn hướng cổng xếp bằng thép vuông đặc, KT 20x20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 7,95 md
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bộ kích xả khí bằng tay Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 bộ
2 Van kích hoạt xả khí bằng điện từ 24V , 11W Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 cái
3 Đầu phun xả khí D50 loại 360 độ Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 13 cái
4 Van chọn vùng D80 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 4 cái
5 Bình kích khí N2 kèm van điện từ kích hoạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 4 bình
6 Ống mềm D6 kết nối từ bình pilot đến van chọn vùng Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 6 cái
7 Giá cố định 1 bình khí 800LB Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 chiếc
8 Đầu báo khói thường kèm đế Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 17 bộ
9 Đầu báo nhiệt thường kèm đế Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 18 bộ
10 Chuông báo động xả khí Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,8 5 chuông
11 Còi, đèn báo cháy xả khí Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,8 5 đèn
12 Hộp nút ấn báo xả khí Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,8 5 nút
13 Hộp nút ấn tạm dừng xả khí Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,8 5 nút
14 Bảng đèn cảnh báo xả khí cấm vào Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,8 5 đèn
15 Bảng đèn cảnh báo di tản Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,8 5 đèn
16 Dây điện tín hiệu 2 x 1mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 820 m
17 Ống luồn dây PVC D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 350 m
18 Kẹp ống luồn dây PVC D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 280 m
19 Ống ruột gà D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 50 m
20 Điện trở cuối kênh Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 8 bộ
21 Ống thép D100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,015 100m
22 Ống thép D80 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1,15 100m
23 Ống thép D65 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,18 100m
24 Ống thép D50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,42 100m
25 Cút góc thép hàn D80: Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 19 cái
26 Cút góc thép hàn D50: Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 14 cái
27 Tê thép hàn D100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 cái
28 Tê thép hàn D100/80 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 4 cái
29 Tê thép hàn D80/50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3 cái
30 Tê thép hàn D65 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 5 cái
31 Côn thu thép hàn D80/65 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 5 cái
32 Côn thu thép hàn D65/50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 10 cái
33 U thép đỡ ống D40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 4,5 m
34 Quang treo D80 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 45 bộ
35 Quang treo D65 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 4 bộ
36 Quang treo D50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 21 bộ
37 Ti ren treo ống M10 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 60 m
38 Nở đạn Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 70 cái
39 Bích nối van chọn vùng D80 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 4 cặp bích
40 Bích đặc bịt ống D80 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 cặp bích
41 Bích rỗng D100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 cặp bích
42 Cọc chống sét, cọc đồng 2,4m Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3 cọc
43 Dây đồng M16 tiếp địa Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 6 m
44 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 cái
45 Tủ đấu nối cáp tín hiệu báo cháy Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3 tủ
46 Đầu báo cháy nhiệt gia tăng Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 8 bộ
47 Đầu báo cháy khói quang Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 13 bộ
48 Đế đầu báo cháy thường Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 21 bộ
49 Điện trở cuối nguồn Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 4 bộ
50 Lắp đặt chuông báo cháy Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1,2 5 chuông
51 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1,2 5 nút
52 Lắp đặt đèn báo cháy Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 4,4 5 đèn
53 Dây dẫn tín hiệu 2x0.75mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 400 m
54 Ống nhựa bảo vệ dây D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 300 m
55 Măng xông nhựa D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 150 cái
56 Hộp chia 3 ngả D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 27 hộp
57 Ruột gà D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 20 m
58 Cút nhựa D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 40 cái
59 Ổ cắm cho đèn báo sự cố Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 29 cái
60 Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 1 mặt Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2,8 5 đèn
61 Dây dẫn tín hiệu 2x0.75mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 400 m
62 Ống nhựa luồn dây D16 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 350 m
63 Măng xông nhựa D16 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 175 cái
64 Hộp chia 3 ngả D16 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 29 hộp
65 Ruột gà D16 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 20 m
66 Cút nhựa D16 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 50 cái
67 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2 m3
68 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2 m3
69 Ống thép tráng kẽm DN100 dày 4.5mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,48 100m
70 ống thép tráng kẽm DN50 dày 2.8mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 0,12 100m
71 Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 cái
72 Cuộn vòi chữa cháy D65 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 6 M
73 Cuộn vòi chữa cháy D50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3 M
74 Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 cái
75 Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT800x600x400 sơn đỏ tĩnh điện, khóa bật lẫy nhanh Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 tủ
76 Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà KT 600x500x180 sơn đỏ tĩnh điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3 tủ
77 Lăng phun D65x19 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2 cái
78 Lăng phun D50x13 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3 cái
79 Khớp nối ren trong D65 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 6 cái
80 Khớp nối đầu vòi D65 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 6 cái
81 Khớp nối đầu vòi D50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3 cái
82 Tê thép D100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3 cái
83 Tê thép D65 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 cái
84 Tê thép D50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3 cái
85 Cút thép D100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 10 cái
86 Cút thép D65 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 8 cái
87 Cút thép D50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3 cái
88 Bích thép D100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 10 cặp bích
89 Hộp liên hợp KT800x600x180 sơn đỏ tĩnh điện, khóa bật lẫy nhanh Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 8 hộp
90 Bình chữa cháy CO2 MT3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 24 cái
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 m3
92 Rọ hút D100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 cái
93 Van 2 chiều D100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2 cái
94 Van chữa cháy D50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3 cái
95 Giảm giật chống rung D100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 4 cái
96 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 cái
97 Dây cáp nguồn chống cháy 3x16+1x4mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 10 m
98 Ống nhựa bảo vệ dây D40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 10 m
F SAN NỀN SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2,7708 100m3
G THIẾT BỊ
1 Máy điều hòa cục bộ dàn lạnh treo tường CSL 5KW Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 4 bộ
2 Máy điều hòa cục bộ dàn lạnh casette âm trần CSL 7,1KW Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 bộ
3 Quạt hút gió thải hướng trục 900 L/s - 100Pa Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2 cái
4 Quạt hút gió thải hướng trục 150 L/s - 100Pa Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 cái
5 Quạt hút gió thải gắn tường 800 L/s Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 cái
6 Quạt hút gió thải gắn tường 500 L/s Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2 cái
7 Quạt cấp gió tươi gắn tường 250 L/s Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 cái
8 Quạt hút gió thải gắn tường 40 L/s Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2 cái
9 Quạt hút gió thải gắn tường 20 L/s Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 4 cái
10 Quạt cấp gió tươi gắn tường 700L/s Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 cái
11 Quạt cấp gió tươi gắn tường 600L/s Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 cái
12 Quạt cấp gió tươi gắn tường 400L/s Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3 cái
13 SWITCH 16 cổng RJ45, 2 cổng SFP 16 Gbps - 10BASE-T/100BASE-TX/1000BASE -T Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 bộ
14 Đầu ghi hình IP 8 kênh (KT 450x350x70mm) bao gồm bộ nhớ 4TB Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 bộ
15 Màn hình giám sát 50 inch Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 bộ
16 Camera (IP-IR-POE)2.0Mp - CCD 1/3' - F=3,6mm loại có bán ống cố định gắn tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 7 bộ
17 SWITCH POE 8 cổng SFP 8 Gbps - 10BASE-T/100BASE-TX/1000BASE -T Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 bộ
18 Tủ báo động trung tâm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 bộ
19 Bàn phím điều khiển Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 bộ
20 Cảm biến hồng ngoại quét 360 độ Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 8 bộ
21 Cảm biến sóng âm Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 3 bộ
22 Loa còi báo động loại 20w Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 2 bộ
23 Bộ modem internet kèm wifi Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 bộ
24 Bộ cài đặt tín hiệu truyền hình setup box tivi Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 bộ
25 Bình chứa khí sạch loại 650 Lb loại 34,5 Bar đã nạp 604 lbs khí HFC-227ea (FM 200) tại nhà máy, kèm van đầu bình 2-1/2'' (65 mm), đồng hồ áp lực. Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 bình
26 Tủ điều khiển báo cháy và kích hoạt xả khí 01 vùng xả khí 24VDC/ 240 AC ; kèm theo 2 acquy nguồn dự phòng Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 6 cái
27 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 Tủ
28 Bộ lưu điện UPS 3KVA Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 bộ
29 Máy bơm điện chữa cháy có thông số kỹ thuật Q=12,5l/s; H=54m Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 Máy
30 Máy bơm dự phòng chữa cháy có thông số kỹ thuật Q=12,5l/s; H=54m Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 Máy
31 Tủ điều khiển bơm PCCC Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 tủ
32 Thiết bị nâng hạ (trọng lượng 500kg, vận tốc 1,5m/s, 2 điểm dừng) Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2776E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.555E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.628.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.256.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->