Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dưng mới 01 trệt, 01 lầu + thiết bị, sân nền, hàng rào, rãnh thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210361826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dưng mới 01 trệt, 01 lầu + thiết bị, sân nền, hàng rào, rãnh thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210332499 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 10:23:00 đến ngày 2021-04-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,012,732,173 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XDM TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| B | Phần cọc | |||
| 1 | Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,9313 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0115 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9263 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8886 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0641 | tấn |
| 6 | Gia công thép bản đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5996 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,569 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | 1 mối nối |
| C | Phần móng - dầm, nền tầng trệt: | |||
| 1 | Đào móng, giằng móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,057 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,1171 | m3 |
| 3 | Đắp cát lót đáy móng, giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4095 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đáy móng, giằng móng đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5198 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, giằng móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,1763 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng, giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0832 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7273 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2989 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3948 | tấn |
| D | Dầm tầng trệt: | |||
| 1 | Đắp cát lót đáy dầm tầng trệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,711 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy dầm tầng trệt, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,711 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm tầng trệt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,631 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, dầm tầng trệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1687 | 100m2 |
| 5 | Xây tường cốp pha dầm tầng trệt bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,108 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép dầm tầng trệt, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3655 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép dầm tầng trệt, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7845 | tấn |
| 8 | Đắp cát tôn nền, độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,741 | 100m3 |
| 9 | Trãi cao su lót bê tông nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2932 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền nhà, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,932 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn tầng trệt, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,462 | tấn |
| E | Phần cột tầng trệt: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6442 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột tầng trệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0652 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột tầng trệt, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0594 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột tầng trệt, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2771 | tấn |
| F | Phần dầm - sàn lầu, mái: | |||
| 1 | Bê tông dầm lầu, mái đổ bằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,1975 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm lầu, mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5818 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm lầu, mái ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,557 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm lầu, mái ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8738 | tấn |
| 5 | Bê tông sàn lầu, mái ... máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,7934 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu, mái ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8929 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn làu, mái ... ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9864 | tấn |
| G | Phần cột lầu, mái: | |||
| 1 | Bê tông cột lầu, mái đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,874 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột lầu, mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8956 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ lầu, mái ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,089 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ lầu, mái ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4157 | tấn |
| H | Lanh tô - ô văng - giằng tường: | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, ô văng, giằng tường bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6435 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,973 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,578 | 100kg |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường - Đường kính cốt thép >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,395 | 100kg |
| I | Cầu thang: | |||
| 1 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4864 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,755 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,274 | 100kg |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,609 | 100kg |
| J | Hầm Tự Hoại: | |||
| 1 | Đào móng hầm tự hoại - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,0912 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,58 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng hầm tự hoại M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,58 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan HTH M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9353 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm, cột neo HTH, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tấm đan HTH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột, dầm HTH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép hầm tự hoại - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7679 | 100kg |
| 9 | Xây tường HTH bằng gạch thẻ 4x8x19cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2906 | m3 |
| 10 | Trát tường HTH 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,81 | m2 |
| 11 | Láng vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,32 | m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| K | Phần xây - trát: | |||
| 1 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,5156 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,4279 | m3 |
| 3 | Xây bậc tam cấp, bậc thang bằng gạch thẻ 4x8x19cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6102 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 694,192 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 311,947 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,045 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 262,8 | m2 |
| 8 | Trát trần, cầu thang ... vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 204,0475 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180,84 | m |
| 10 | Láng sê,sàn mái, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,01 | m2 |
| 11 | Quét sika chống thấm mái, sê nô ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,01 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 694,192 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 311,947 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 596,8925 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 752,512 | m2 |
| 16 | Sơn cột, dầm, trần, cầu thang, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 908,8395 | m2 |
| 17 | Sơn giả cẩm thạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4056 | m2 |
| L | Phần ốp - lát: | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 295,5475 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,125 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,86 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,6616 | m2 |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1037 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,76 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,29 | m2 |
| 9 | Lắp dựng lam nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,594 | m2 |
| 10 | Lắp dựng lan cầu thang khung inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4 | m2 |
| 11 | Thi công trần bằng tấm trần nhựa 600x600 khung xương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162,44 | m2 |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép, L=223.2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6392 | tấn |
| 13 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6565 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1144 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6432 | 100m2 |
| 16 | Căng lưới bao che công trình (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1144 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1588 | tấn |
| M | * CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, gắn nổi 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn áp trần D300-25W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm 3 chấu 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế âm đôi + mặt nạ đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế âm đơn + mặt nạ đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc âm tường 16A (1 chiều) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 7 | Lắp đặt bảng điện 1 công tắc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 336 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 437 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đôi Cu/PVC 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P 15A 5ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P 25A 5ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt MCCB 2P 32A 5ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt MCCB 2P 50A 15ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt MCCB 2P 80A 15ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 2-4 modul | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn dây D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 24 | Kéo rải dây đồng trần 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 25 | Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16-2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 26 | Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 27 | Phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| N | * HỆ THỐNG CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo + vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114x3.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140x4.1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 90 độ ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 45 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 45 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van phao cơ D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa ống thông hơi Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt máy bơm 2HP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 34 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 35 | Lắp đặt role phao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cầu chắn rác D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.03E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự ≥ 1.400.000.000 đồng. Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu. - Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi