Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dưng mới 01 trệt, 01 lầu + thiết bị, sân nền, hàng rào, rãnh thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361826-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dưng mới 01 trệt, 01 lầu + thiết bị, sân nền, hàng rào, rãnh thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20210332499
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 10:23:00 đến ngày 2021-04-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,012,732,173 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XDM TRỤ SỞ LÀM VIỆC
B Phần cọc
1 Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,9313 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0115 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9263 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8886 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0641 tấn
6 Gia công thép bản đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5996 tấn
7 Ép trước cọc BTCT Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,569 100m
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38 1 mối nối
C Phần móng - dầm, nền tầng trệt:
1 Đào móng, giằng móng - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,057 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,1171 m3
3 Đắp cát lót đáy móng, giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4095 m3
4 Bê tông lót đáy móng, giằng móng đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,5198 m3
5 Bê tông móng, giằng móng M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,1763 m3
6 Ván khuôn móng, giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0832 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7273 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2989 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3948 tấn
D Dầm tầng trệt:
1 Đắp cát lót đáy dầm tầng trệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,711 m3
2 Bê tông lót đáy dầm tầng trệt, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,711 m3
3 Bê tông dầm tầng trệt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,631 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương, dầm tầng trệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1687 100m2
5 Xây tường cốp pha dầm tầng trệt bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,108 m3
6 Lắp dựng cốt thép dầm tầng trệt, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3655 tấn
7 Lắp dựng cốt thép dầm tầng trệt, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7845 tấn
8 Đắp cát tôn nền, độ chặt K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,741 100m3
9 Trãi cao su lót bê tông nền nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2932 100m2
10 Bê tông nền nhà, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,932 m3
11 Lắp dựng cốt thép sàn tầng trệt, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,462 tấn
E Phần cột tầng trệt:
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,6442 m3
2 Ván khuôn cột tầng trệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0652 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột tầng trệt, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0594 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột tầng trệt, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2771 tấn
F Phần dầm - sàn lầu, mái:
1 Bê tông dầm lầu, mái đổ bằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,1975 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm lầu, mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5818 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm lầu, mái ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,557 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm lầu, mái ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8738 tấn
5 Bê tông sàn lầu, mái ... máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,7934 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu, mái ... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8929 100m2
7 Lắp dựng cốt thép sàn làu, mái ... ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9864 tấn
G Phần cột lầu, mái:
1 Bê tông cột lầu, mái đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,874 m3
2 Ván khuôn cột lầu, mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8956 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ lầu, mái ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,089 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ lầu, mái ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4157 tấn
H Lanh tô - ô văng - giằng tường:
1 Bê tông lanh tô, ô văng, giằng tường bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6435 m3
2 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,973 m2
3 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,578 100kg
4 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường - Đường kính cốt thép >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,395 100kg
I Cầu thang:
1 Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4864 m3
2 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,755 m2
3 Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,274 100kg
4 Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,609 100kg
J Hầm Tự Hoại:
1 Đào móng hầm tự hoại - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,0912 1m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,58 m3
3 Bê tông lót móng hầm tự hoại M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,58 m3
4 Bê tông tấm đan HTH M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9353 m3
5 Bê tông dầm, cột neo HTH, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,64 m3
6 Ván khuôn gỗ tấm đan HTH Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,021 100m2
7 Ván khuôn cột, dầm HTH Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,068 100m2
8 Sản xuất lắp đặt cốt thép hầm tự hoại - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7679 100kg
9 Xây tường HTH bằng gạch thẻ 4x8x19cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2906 m3
10 Trát tường HTH 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,81 m2
11 Láng vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,32 m2
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
K Phần xây - trát:
1 Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,5156 m3
2 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,4279 m3
3 Xây bậc tam cấp, bậc thang bằng gạch thẻ 4x8x19cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6102 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 694,192 m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 311,947 m2
6 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 130,045 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 262,8 m2
8 Trát trần, cầu thang ... vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 204,0475 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180,84 m
10 Láng sê,sàn mái, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,01 m2
11 Quét sika chống thấm mái, sê nô ... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,01 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 694,192 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 311,947 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang ... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 596,8925 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 752,512 m2
16 Sơn cột, dầm, trần, cầu thang, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 908,8395 m2
17 Sơn giả cẩm thạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,4056 m2
L Phần ốp - lát:
1 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 295,5475 m2
2 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,125 m2
3 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55,86 m2
4 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,6616 m2
5 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1037 m2
6 Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,76 m2
7 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64 m2
8 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,29 m2
9 Lắp dựng lam nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,594 m2
10 Lắp dựng lan cầu thang khung inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,4 m2
11 Thi công trần bằng tấm trần nhựa 600x600 khung xương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 162,44 m2
12 Lắp dựng xà gồ thép, L=223.2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6392 tấn
13 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6565 100m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1144 100m2
15 Lắp dựng dàn giáo trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6432 100m2
16 Căng lưới bao che công trình (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1144 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1588 tấn
M * CẤP ĐIỆN:
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, gắn nổi 18W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33 bộ
2 Lắp đặt đèn áp trần D300-25W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
3 Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm 3 chấu 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 cái
4 Lắp đặt đế âm đôi + mặt nạ đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
5 Lắp đặt đế âm đơn + mặt nạ đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
6 Lắp đặt công tắc âm tường 16A (1 chiều) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29 cái
7 Lắp đặt bảng điện 1 công tắc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
8 Lắp đặt ô cắm đơn âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
9 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 336 m
10 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 437 m
11 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
12 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 m
13 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 m
14 Lắp đặt dây đôi Cu/PVC 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
15 Lắp đặt MCB 2P 15A 5ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 bộ
16 Lắp đặt MCB 2P 25A 5ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
17 Lắp đặt MCCB 2P 32A 5ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
18 Lắp đặt MCCB 2P 50A 15ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
19 Lắp đặt MCCB 2P 80A 15ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
20 Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 2-4 modul Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
21 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 400 m
22 Lắp đặt ống luồn dây D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m
23 Lắp đặt ống luồn dây D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
24 Kéo rải dây đồng trần 16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
25 Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16-2,4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cọc
26 Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
27 Phụ kiện lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
N * HỆ THỐNG CẤP NƯỚC:
1 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
2 Lắp đặt lavabo + vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
3 Lắp đặt phễu thu sàn Inox 200x200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,63 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,35 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,22 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114x3.2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,45 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140x4.1mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 90 độ ren trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 90 độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 90 độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 90 độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 45 độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 45 độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 90 độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
20 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
21 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
22 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
23 Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
24 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
25 Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
26 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
27 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
28 Lắp đặt van khóa Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
29 Lắp đặt van 1 chiều Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
30 Lắp đặt van phao cơ D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
31 Lắp nút bịt nhựa ống thông hơi Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
32 Lắp đặt máy bơm 2HP Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
33 Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
34 Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
35 Lắp đặt role phao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
36 Lắp đặt cầu chắn rác D114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.03E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự ≥ 1.400.000.000 đồng. Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu. - Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->