Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210314304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2021 11:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AKT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210218660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lấy từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-06 14:45:00 đến ngày 2021-03-17 11:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,675,305,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, CHIẾU SÁNG (GIAI ĐOẠN 2)-NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,348 | m3 |
| 2 | Đào xúc -đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | 100m3/1km |
| 5 | Phá dỡ mặt đường cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,49 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,778 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,778 | 100m3/1km |
| 8 | Đào khuôn đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,071 | 1m3 |
| 9 | Đào khuôn -đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,728 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất lề | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,363 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất lề đường độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,847 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,137 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,137 | 100m3/1km |
| 14 | Đắp cát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,463 | 100m3 |
| 16 | Làm móng CPDD loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | 100m3 |
| 17 | Cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,114 | m3 |
| 18 | bê tông mặt đường M250, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,075 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép bê tông mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,724 | 100m2 |
| 20 | Biển báo hiệu công trình đang thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, CHIẾU SÁNG (GIAI ĐOẠN 2)-THOÁT NƯỚC TUYẾN 1 | |||
| 1 | Phá dỡ rãnh thoát nước cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,333 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp trả đất rãnh cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,17 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,133 | 1m3 |
| 6 | Đào rãnh đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,913 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,913 | 100m3/1km |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,686 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng rãnh M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,529 | m3 |
| 13 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,629 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 272,41 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,215 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,429 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,456 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,293 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,989 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,107 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,378 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 462 | 1cấu kiện |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,999 | m2 |
| 25 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,405 | m3 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 174,342 | 1m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,068 | 100m3 |
| 28 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 161,818 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,776 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m3/1km |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,664 | m3 |
| 33 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 334 | cái |
| 34 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 237 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm TTC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | 1 đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm TTC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm TVH | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | 1 đoạn ống |
| 38 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | mối nối |
| 39 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | mối nối |
| 40 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,135 | 10 tấn/1km |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,527 | 1m3 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m3 |
| 43 | Đắp móng hố ga bằng thủ công (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,19 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,285 | m3 |
| 48 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,704 | m3 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,435 | m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,367 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | tấn |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,337 | m3 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1cấu kiện |
| 58 | Lắp dựng thang thép trong lòng hố ga D22 (SL:27) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 59 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,355 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,601 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,118 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,398 | m3 |
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, CHIẾU SÁNG (GIAI ĐOẠN 2)-NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | gốc |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cây |
| 3 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bụi |
| 4 | Vét bùn, vét hữu cơ bằng thủ công (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,282 | m3 |
| 5 | Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,847 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,209 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,209 | 100m3/1km |
| 8 | Đào cấp bằng thủ công (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,997 | 1m3 |
| 9 | Đào cấp bằng máy (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ mặt đường cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,322 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,773 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,773 | 100m3/1km |
| 13 | Đào khuôn đường đất cấp II (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 292,014 | 1m3 |
| 14 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,814 | 100m3 |
| 15 | Đắp lề đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,597 | 100m3 |
| 16 | Đắp lề đất bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,392 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,95 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,95 | 100m3/1km |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,179 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,099 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,06 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,941 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,941 | 100m2 |
| 25 | Phá dỡ vỉa hè cũ bằng thủ công, kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m3/1km |
| 28 | Đào tường gáy vỉa hè bằng máy, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất tường gáy vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,431 | m3 |
| 30 | Bê tông rãnh tam giác M250 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,416 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt rãnh tam giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,602 | m2 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,958 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép rãnh tam giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,925 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,68 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép block | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,385 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 245 | m |
| 38 | Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,268 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,625 | 100m3 |
| 40 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | 100m3 |
| 41 | Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 305,6 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,724 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 204,913 | m2 |
| 44 | Vét bùn bằng thủ công, đất cấp I (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,907 | m3 |
| 45 | Vét bùn bằng máy, đất cấp I (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 46 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,821 | 100m |
| 47 | Phên nứa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,992 | m2 |
| 48 | Đắp đập thi công độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,253 | 100m3 |
| 49 | Đào xúc đất đập thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,189 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,707 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,707 | 100m3/1km |
| 52 | Bơm nước thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| 53 | Đào móng kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,588 | 1m3 |
| 54 | Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,737 | 100m3 |
| 55 | Đắp móng kè bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,687 | m3 |
| 56 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,517 | 100m |
| 57 | Cát đen đệm đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,043 | m3 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,213 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,825 | m3 |
| 61 | Xây gờ chắn bánh xe bằng gạch không nung 6,0x10x22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,499 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,447 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng liên kết với tường chắn, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 64 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,65 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 66 | Vải địa kĩ thuật bịt đầu ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m2 |
| 67 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 68 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 69 | Thi công tầng lọc cát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,23 | m3 |
| 71 | Mua đất sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,23 | m3 |
| 72 | Chân cột biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | md |
| 73 | Mặt biển báo tam giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | ck |
| 74 | Mặt biển báo tròn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ck |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,625 | 1m3 |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,625 | m3 |
| 77 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,277 | m2 |
| 78 | Sơn gờ giảm tốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | m2 |
| 79 | Mua cây long não | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cây |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | 100m2 |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,684 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,468 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,057 | m2 |
| 84 | Đắp đất màu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,259 | m3 |
| 85 | Vật liệu cừ Larsen (ISP Type IV: 400 x 170 x 15,5; thi công 2 tháng: 100 x 76,1 kg/m x 16818 đ/kg x (3,5% + 1,17%*2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,399 | 100m |
| 86 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,399 | 100m |
| 87 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,399 | 100m |
| 88 | Ô tô 10T vận chuyển cừ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | ca |
| 89 | Cẩu 10T bốc dỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | ca |
| 90 | Nhân công điều hướng khi cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 91 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,536 | 100m |
| 92 | Phên nứa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 870,002 | m2 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,477 | 100m |
| 94 | Tháo dỡ ống nhựa, ĐK 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,477 | 100m |
| 95 | Làm cầu tạm bằng gỗ (gỗ ván) SL: 16 chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | m3 |
| 96 | Làm cầu tạm bằng gỗ đường kính D6-8cm SL 16 chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,802 | m3 |
| D | ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, CHIẾU SÁNG (GIAI ĐOẠN 2)-THOÁT NƯỚC TUYẾN 2 | |||
| 1 | Vét bùn cống hộp cũ bằng thủ công (TB 30cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,433 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,625 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 215,043 | m3 |
| 4 | Đào móng cống cũ-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,614 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,614 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,737 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,737 | 100m3/1km |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,644 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,527 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,966 | m3 |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,108 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 170,185 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,676 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,927 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,388 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,974 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,835 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,617 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 349 | 1cấu kiện |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 663,207 | 1m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,475 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất móng đường ống bằng thủ công (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 520,873 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,154 | 100m3 |
| 30 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,66 | 100m |
| 31 | Mua đất đắp cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,928 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,732 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,732 | 100m3/1km |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,824 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,386 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,192 | m3 |
| 37 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Cống hộp Bxh=1200x1200mm, M300 TVH | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | 1 đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Cống hộp Bxh=1200x1200, M300 TTC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | 1 đoạn ống |
| 40 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 218 | mối nối |
| 41 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,29 | 10 tấn/1km |
| 42 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,51 | m3 |
| 43 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm (tại vuốt nối 3) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,994 | 1m3 |
| 45 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất móng đường ống bằng thủ công (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,756 | m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,881 | 100m3 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,079 | m3 |
| 49 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm TVH | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 đoạn ống |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm TVH | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 1 đoạn ống |
| 53 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | mối nối |
| 54 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,779 | 10 tấn/1km |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,164 | 1m3 |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m3/1km |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,974 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | 100m2 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,933 | m3 |
| 63 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,309 | m3 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,65 | m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,014 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | m3 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1cấu kiện |
| 74 | Mua nắp ghi gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | ck |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,084 | 1m3 |
| 76 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 78 | Ván khuôn bê tông lót móng hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,897 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,289 | tấn |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,447 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,265 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | tấn |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,926 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 89 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | tấn |
| 92 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,212 | m3 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | tấn |
| 96 | Lắp dựng thang thép hố ga D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | m3 |
| 99 | Mua nắp ghi gang đậy nắp hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ck |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 101 | Mua bộ hố ga thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | ck |
| 102 | Mua bộ hố ga ngăn mùi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | ck |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1cấu kiện |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | 100m |
| E | Phần điện sinh hoạt (0,4 kV) | |||
| 1 | Cu/XLPE/DSTA/PVC PVC 3x95x1x70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,18 | 100m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 7 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đầu cáp |
| 8 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đầu cáp |
| 9 | Đầu cốt M95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 11 | Đầu cốt M70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 13 | Đầu cốt M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đầu cốt M35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đầu cốt M25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 19 | ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D85mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,18 | 100m |
| 21 | Ống thép mạ kẽm D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 22 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m |
| 23 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | 1m3 |
| 25 | Cát đen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 1000v |
| 27 | Gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | viên |
| 28 | Băng báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0168 | 100m3/1km |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | m2 |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,32 | 1m3 |
| 35 | Cát đen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,356 | m3 |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,356 | m3 |
| 37 | Gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.940 | viên |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | 1000v |
| 39 | Băng báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 194 | m |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,582 | 100m2 |
| 41 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | m2 |
| 42 | Gạch lát vỉa hè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,85 | m2 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,576 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m3/1km |
| 45 | Tủ điện hạ áp 6 công tơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 tủ |
| 47 | ATM 150A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cái |
| 49 | Thay công tơ 1 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 50 | Thay công tơ 3 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Thép làm cọc L63x63x6-2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 171,6 | kg |
| 52 | Thép phi 10 + thép dẹt (Mã kẽm nhúng nóng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8 | kg |
| 53 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1742 | tấn/km |
| 54 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 cọc |
| 55 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | 1m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 57 | Khung móng tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 58 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | 1m3 |
| 59 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1128 | 100m2 |
| 60 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,878 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 62 | Bulol M16x350 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 64 | Đắp đất móng tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m3/1km |
| 66 | Mốc báo hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 67 | Cột bê tông 8,5B | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 68 | Cột bê tông 8,5C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 69 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 70 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,225 | 10 tấn/1km |
| 71 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | 1m3 |
| 72 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0262 | 100m2 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 75 | Mã ốp D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 76 | Kẹp xiết - 120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 77 | Cáp AL/XLPE 4x120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 78 | Cáp AL/XLPE 4x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 79 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 80 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A), tiết diện dây chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 1 km dây |
| 81 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A), tiết diện dây chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 1 km dây |
| 82 | Ghíp nối 3 bu nông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| F | Đường dây chiếu sáng | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cột |
| 2 | Cột thép BG, tròn côn liền cần H=8m, tôn dày 3,5 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cột |
| 3 | Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công, chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cột |
| 4 | Đèn chiếu sáng Led 90W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 6 | Dây cu/pvc/pvc 2x2,5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 100m |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bảng |
| 10 | Cầu đấu dây 4P/60A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Đầu cốt M25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | 10 đầu cốt |
| 14 | Đầu cốt M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 16 | ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 18 | Ống thép mạ kẽm D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 19 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m |
| 20 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | 1m3 |
| 22 | Cát đen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | 1000v |
| 24 | Gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | viên |
| 25 | Băng báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0168 | 100m3/1km |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 113,5 | m2 |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,56 | 1m3 |
| 32 | Cát đen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,798 | m3 |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,798 | m3 |
| 34 | Gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.270 | viên |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,27 | 1000v |
| 36 | Băng báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,681 | 100m2 |
| 38 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 113,5 | m2 |
| 39 | Gạch lát vỉa hè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,675 | m2 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,308 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1907 | 100m3/1km |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | 100m2 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 45 | Khung móng cột đèn chiếu sáng M24x670 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m3/1km |
| 48 | Mốc báo hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 49 | Thép làm cọc L63x63x6-2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 143 | kg |
| 50 | Thép phi 10 + thép dẹt (Mã kẽm nhúng nóng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,5 | kg |
| 51 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 cọc |
| 52 | Đào rãnh tiép địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 54 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 268 | m |
| 55 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,68 | 100m |
| 56 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 100m |
| G | Phần điện đấu nối hộ gia đình | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 (đấu nối hộ 3 pha, 20m/hộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6m2 (đấu nối hộ dân, 25m/hộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 100m |
| 5 | ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65mm ( cho công tơ 3 pha) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 6 | ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D32mm ( cho công tơ 1 pha) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,18 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | 100m |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | m2 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,16 | 1m3 |
| 11 | Cát đen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,028 | m3 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,028 | m3 |
| 13 | Gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.220 | viên |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | 1000v |
| 15 | Băng báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | m |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,366 | 100m2 |
| 17 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | m2 |
| 18 | Gạch lát vỉa hè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,05 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,888 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1025 | 100m3/1km |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | m3 |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | 1m3 |
| 23 | Cát đen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,55 | m3 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,55 | m3 |
| 25 | Gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | viên |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 1000v |
| 27 | Băng báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1513E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.302E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.373.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi