Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314304-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2021 11:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AKT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210218660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Lấy từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-06 14:45:00 đến ngày 2021-03-17 11:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,675,305,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, CHIẾU SÁNG (GIAI ĐOẠN 2)-NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  9,348 m3
2 Đào xúc -đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,218 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,312 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,312 100m3/1km
5 Phá dỡ mặt đường cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74,49 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,778 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,778 100m3/1km
8 Đào khuôn đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74,071 1m3
9 Đào khuôn -đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,728 100m3
10 Đắp đất lề Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,363 100m3
11 Đắp đất lề đường độ chặt yêu cầu K=0,9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,847 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,137 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,137 100m3/1km
14 Đắp cát Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,627 100m3
15 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,463 100m3
16 Làm móng CPDD loại II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,05 100m3
17 Cát vàng tạo phẳng dày 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,114 m3
18 bê tông mặt đường M250, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 123,075 m3
19 Ván khuôn thép bê tông mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,724 100m2
20 Biển báo hiệu công trình đang thi công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái 
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, CHIẾU SÁNG (GIAI ĐOẠN 2)-THOÁT NƯỚC TUYẾN 1
1 Phá dỡ rãnh thoát nước cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,333 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,183 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,183 100m3/1km
4 Đắp trả đất rãnh cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,17 m3
5 Đào rãnh thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,133 1m3
6 Đào rãnh đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,82 100m3
7 Đắp đất rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,023 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,913 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,913 100m3/1km
10 Thi công lớp đá đệm móng rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,686 m3
11 Ván khuôn bê tông móng rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,71 100m2
12 Bê tông móng rãnh M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,529 m3
13 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,629 m3
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 272,41 m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,215 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,429 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,23 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,456 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,293 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,989 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,107 tấn
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,378 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 462 1cấu kiện
24 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,999 m2
25 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,405 m3
26 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 174,342 1m3
27 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (70%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,068 100m3
28 Đắp móng đường ống bằng thủ công (30%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 161,818 m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (70%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,776 100m3
30 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,051 100m3
31 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,051 100m3/1km
32 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,664 m3
33 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 334 cái
34 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 237 cái
35 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm TTC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 67 1 đoạn ống
36 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm TTC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 1 đoạn ống
37 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm TVH Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33 1 đoạn ống
38 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 63 mối nối
39 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42 mối nối
40 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,135 10 tấn/1km
41 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (30%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,527 1m3
42 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (70%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,059 100m3
43 Đắp móng hố ga bằng thủ công (30%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,516 m3
44 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (70%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 100m3
45 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,19 m3
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,084 100m2
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,285 m3
48 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,704 m3
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,435 m2
50 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,195 100m2
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,033 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,098 tấn
53 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,367 m3
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,081 100m2
55 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,174 tấn
56 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,337 m3
57 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 1cấu kiện
58 Lắp dựng thang thép trong lòng hố ga D22 (SL:27) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 tấn
59 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,355 m3
60 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m2
61 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,601 m3
62 Xây móng bằng gạch không nung 6x10x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,118 m3
63 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 100m2
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 tấn
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,051 tấn
66 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,308 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,398 m3
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, CHIẾU SÁNG (GIAI ĐOẠN 2)-NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 2
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 gốc
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 cây
3 Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bụi
4 Vét bùn, vét hữu cơ bằng thủ công (30%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,282 m3
5 Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy (70%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,847 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,209 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,209 100m3/1km
8 Đào cấp bằng thủ công (30%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,997 1m3
9 Đào cấp bằng máy (70%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,233 100m3
10 Phá dỡ mặt đường cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 77,322 m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,773 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,773 100m3/1km
13 Đào khuôn đường đất cấp II (30%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 292,014 1m3
14 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (70%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,814 100m3
15 Đắp lề đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (30%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,597 100m3
16 Đắp lề đất bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (70%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,392 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,95 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,95 100m3/1km
19 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (30%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,02 100m3
20 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (70%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,179 100m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,099 100m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,06 100m3
23 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,941 100m2
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,941 100m2
25 Phá dỡ vỉa hè cũ bằng thủ công, kết cấu gạch đá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,022 100m3
26 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,022 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,022 100m3/1km
28 Đào tường gáy vỉa hè bằng máy, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,079 100m3
29 Đắp đất tường gáy vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,431 m3
30 Bê tông rãnh tam giác M250 đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,416 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,588 100m2
32 Lắp đặt rãnh tam giác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 73,602 m2
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,958 m3
34 Ván khuôn thép rãnh tam giác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,925 100m2
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,68 m3
36 Ván khuôn thép block Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,385 100m2
37 Lắp đặt bó vỉa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 245 m
38 Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (30%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,268 100m3
39 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (70%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,625 100m3
40 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,306 100m3
41 Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 305,6 m2
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,724 m3
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 204,913 m2
44 Vét bùn bằng thủ công, đất cấp I (30%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,907 m3
45 Vét bùn bằng máy, đất cấp I (70%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,044 100m3
46 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,821 100m
47 Phên nứa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 89,992 m2
48 Đắp đập thi công độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,253 100m3
49 Đào xúc đất đập thi công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,189 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,707 100m3
51 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,707 100m3/1km
52 Bơm nước thi công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 ca
53 Đào móng kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II (30%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,588 1m3
54 Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (70%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,737 100m3
55 Đắp móng kè bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,687 m3
56 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,517 100m
57 Cát đen đệm đầu cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 100m3
58 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,043 m3
59 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,213 m3
60 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80,825 m3
61 Xây gờ chắn bánh xe bằng gạch không nung 6,0x10x22cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,499 m3
62 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,447 m2
63 Lắp dựng cốt thép móng liên kết với tường chắn, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,101 tấn
64 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,65 m2
65 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m
66 Vải địa kĩ thuật bịt đầu ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,12 m2
67 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 100m3
68 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 100m3
69 Thi công tầng lọc cát Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,022 100m3
70 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,23 m3
71 Mua đất sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,23  m3
72 Chân cột biển báo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 md
73 Mặt biển báo tam giác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 ck
74 Mặt biển báo tròn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 ck
75 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,625 1m3
76 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,625 m3
77 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,277 m2
78 Sơn gờ giảm tốc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46 m2
79 Mua cây long não Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cây
80 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,169 100m2
81 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,684 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,468 m3
83 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,057 m2
84 Đắp đất màu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,259 m3
85 Vật liệu cừ Larsen (ISP Type IV: 400 x 170 x 15,5; thi công 2 tháng: 100 x 76,1 kg/m x 16818 đ/kg x (3,5% + 1,17%*2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,399 100m
86 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,399 100m
87 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,399 100m
88 Ô tô 10T vận chuyển cừ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 ca
89 Cẩu 10T bốc dỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 ca
90 Nhân công điều hướng khi cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 công
91 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,536 100m
92 Phên nứa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 870,002 m2
93 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,477 100m
94 Tháo dỡ ống nhựa, ĐK 400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,477 100m
95 Làm cầu tạm bằng gỗ (gỗ ván) SL: 16 chiếc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,68 m3
96 Làm cầu tạm bằng gỗ đường kính D6-8cm SL 16 chiếc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,802 m3
D ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, CHIẾU SÁNG (GIAI ĐOẠN 2)-THOÁT NƯỚC TUYẾN 2
1 Vét bùn cống hộp cũ bằng thủ công (TB 30cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 61,433 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,625 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 215,043 m3
4 Đào móng cống cũ-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,151 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,614 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,614 100m3/1km
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,151 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,151 100m3/1km
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,737 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,737 100m3/1km
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,644 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,527 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,966 m3
14 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,108 m3
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 170,185 m2
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,676 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,324 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,927 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,388 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,974 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,835 tấn
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,617 m3
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 349 1cấu kiện
25 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,64 m2
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (30%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 663,207 1m3
27 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (70%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,475 100m3
28 Đắp đất móng đường ống bằng thủ công (30%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 520,873 m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (70%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,154 100m3
30 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 92,66 100m
31 Mua đất đắp cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,928 m3
32 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,732 100m3
33 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,732 100m3/1km
34 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,824 m3
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,386 100m2
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 111,192 m3
37 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 m2
38 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Cống hộp Bxh=1200x1200mm, M300 TVH Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 190 1 đoạn ống
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Cống hộp Bxh=1200x1200, M300 TTC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 1 đoạn ống
40 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 218 mối nối
41 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,29 10 tấn/1km
42 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,51 m3
43 Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm (tại vuốt nối 3) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 m
44 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (30%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,994 1m3
45 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (70%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,233 100m3
46 Đắp đất móng đường ống bằng thủ công (30%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,756 m3
47 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (70%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,881 100m3
48 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,079 m3
49 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
50 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53 cái
51 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm TVH Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 đoạn ống
52 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm TVH Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 1 đoạn ống
53 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 mối nối
54 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,779 10 tấn/1km
55 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (30%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,164 1m3
56 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m3
57 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,098 100m3
59 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,098 100m3/1km
60 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,974 m3
61 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,155 100m2
62 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,933 m3
63 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,309 m3
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,65 m2
65 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,114 100m2
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 tấn
68 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,014 m3
69 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 100m2
70 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 tấn
71 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 tấn
72 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,246 m3
73 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 1cấu kiện
74 Mua nắp ghi gang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 ck
75 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (30%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,084 1m3
76 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (70%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 100m3
77 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 100m3
78 Ván khuôn bê tông lót móng hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m2
79 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,897 m3
80 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 100m2
81 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 tấn
82 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,289 tấn
83 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,447 m3
84 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,265 100m2
85 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 tấn
86 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 tấn
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,926 m3
88 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 100m2
89 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,18 m3
90 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 tấn
91 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,222 tấn
92 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 100m2
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,212 m3
94 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 tấn
95 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,202 tấn
96 Lắp dựng thang thép hố ga D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,043 tấn
97 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 100m2
98 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,133 m3
99 Mua nắp ghi gang đậy nắp hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 ck
100 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 1cấu kiện
101 Mua bộ hố ga thu nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 ck
102 Mua bộ hố ga ngăn mùi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 ck
103 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 1cấu kiện
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,141 100m
E Phần điện sinh hoạt (0,4 kV)
1 Cu/XLPE/DSTA/PVC PVC 3x95x1x70mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 118 m
2 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,18 100m
3 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 m
4 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m
5 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 m
6 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 100m
7 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 đầu cáp
8 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 đầu cáp
9 Đầu cốt M95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
10 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 10 đầu cốt
11 Đầu cốt M70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
12 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 10 đầu cốt
13 Đầu cốt M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
14 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 10 đầu cốt
15 Đầu cốt M35 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
16 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 10 đầu cốt
17 Đầu cốt M25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
18 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 10 đầu cốt
19 ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D85mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 118 m
20 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,18 100m
21 Ống thép mạ kẽm D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
22 Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤80mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 m
23 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 100m2
24 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 1m3
25 Cát đen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,48 m3
26 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 1000v
27 Gạch chỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 200 viên
28 Băng báo hiệu cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
29 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m2
30 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m2
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,08 m3
32 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0168 100m3/1km
33 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 97 m2
34 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54,32 1m3
35 Cát đen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,356 m3
36 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,356 m3
37 Gạch chỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.940 viên
38 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,94 1000v
39 Băng báo hiệu cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 194 m
40 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,582 100m2
41 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 97 m2
42 Gạch lát vỉa hè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,85 m2
43 Đắp đất nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,576 m3
44 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,163 100m3/1km
45 Tủ điện hạ áp 6 công tơ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
46 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 1 tủ
47 ATM 150A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
48 Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 1 cái
49 Thay công tơ 1 pha Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
50 Thay công tơ 3 pha Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
51 Thép làm cọc L63x63x6-2,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 171,6 kg
52 Thép phi 10 + thép dẹt (Mã kẽm nhúng nóng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,8 kg
53 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1742 tấn/km
54 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 10 cọc
55 Đào rãnh tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,768 1m3
56 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,68 m3
57 Khung móng tủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
58 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,6 1m3
59 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1128 100m2
60 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,878 m3
61 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,378 m3
62 Bulol M16x350 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
63 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 m2
64 Đắp đất móng tủ điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,8 m3
65 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m3/1km
66 Mốc báo hiệu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
67 Cột bê tông 8,5B Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
68 Cột bê tông 8,5C Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
69 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cột
70 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,225 10 tấn/1km
71 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7 1m3
72 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0262 100m2
73 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 m3
74 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 m3
75 Mã ốp D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
76 Kẹp xiết - 120 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
77 Cáp AL/XLPE 4x120 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
78 Cáp AL/XLPE 4x50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55 m
79 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
80 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A), tiết diện dây chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 1 km dây
81 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A), tiết diện dây chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,055 1 km dây
82 Ghíp nối 3 bu nông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
F Đường dây chiếu sáng
1 Cột đèn chiếu sáng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cột
2 Cột thép BG, tròn côn liền cần H=8m, tôn dày 3,5 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cột
3 Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công, chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cột
4 Đèn chiếu sáng Led 90W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
5 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
6 Dây cu/pvc/pvc 2x2,5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110 m
7 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1 100m
8 Luồn dây từ cáp ngầm lên cửa cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 100m
9 Lắp bảng điện cửa cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 bảng
10 Cầu đấu dây 4P/60A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
12 Đầu cốt M25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66 cái
13 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,6 10 đầu cốt
14 Đầu cốt M16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
15 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 10 đầu cốt
16 ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 250  m
17 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 100m
18 Ống thép mạ kẽm D75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
19 Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤80mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 m
20 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 100m2
21 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 1m3
22 Cát đen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,48 m3
23 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,48 1000v
24 Gạch chỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 200 viên
25 Băng báo hiệu cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
26 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m2
27 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m2
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,08 m3
29 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0168 100m3/1km
30 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 113,5 m2
31 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 63,56 1m3
32 Cát đen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,798 m3
33 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,798 m3
34 Gạch chỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.270 viên
35 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,27 1000v
36 Băng báo hiệu cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
37 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,681 100m2
38 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 113,5 m2
39 Gạch lát vỉa hè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,675 m2
40 Đắp đất nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,308 m3
41 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1907 100m3/1km
42 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 1m3
43 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,384 100m2
44 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m3
45 Khung móng cột đèn chiếu sáng M24x670 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4 m3
47 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,096 100m3/1km
48 Mốc báo hiệu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
49 Thép làm cọc L63x63x6-2,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 143 kg 
50 Thép phi 10 + thép dẹt (Mã kẽm nhúng nóng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,5  kg 
51 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 10 cọc
52 Đào rãnh tiép địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,4 1m3
53 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,4 m3
54 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 268 m
55 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,68 100m
56 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 100m
G Phần điện đấu nối hộ gia đình
1 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 (đấu nối hộ 3 pha, 20m/hộ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
2 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 100m
3 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6m2 (đấu nối hộ dân, 25m/hộ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 700 m
4 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 100m
5 ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65mm ( cho công tơ 3 pha) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
6 ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D32mm ( cho công tơ 1 pha) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 650 m
7 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,18 100m
8 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,5 100m
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 61 m2
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,16 1m3
11 Cát đen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,028 m3
12 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,028 m3
13 Gạch chỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.220 viên
14 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,22 1000v
15 Băng báo hiệu cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 122 m
16 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,366 100m2
17 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 61 m2
18 Gạch lát vỉa hè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,05 m2
19 Đắp đất nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,888 m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1025 100m3/1km
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,75 m3
22 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21 1m3
23 Cát đen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,55 m3
24 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,55 m3
25 Gạch chỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 750 viên
26 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 1000v
27 Băng báo hiệu cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75 m
28 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,225 100m2
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,75 m3
30 Đắp đất nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,3 m3
31 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,063 100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1513E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.302E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.373.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->