Gói thầu: Xây lắp công trình: Đường đi khu sản xuất số 1 thôn Trung Nghĩa Đông, xã Kroong, thành phố Kon Tum

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210434654-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Đường đi khu sản xuất số 1 thôn Trung Nghĩa Đông, xã Kroong, thành phố Kon Tum
Số hiệu KHLCNT 20210427815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 15:44:00 đến ngày 2021-04-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,155,760,304 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m3
2 Đào đất hữu cơ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2598 100m3
3 Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K >= 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,32 100m3
4 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,818 100m3
5 Lu lèn khuôn đường độ chặt K>=98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7242 100m2
6 Móng CPĐD Dmax25, dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2359 100m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7242 100m2
8 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 654,485 m3
9 Thi công khe co có thanh truyền lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 357 m
10 Thi công khe co không có thanh truyền lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,5 m
11 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5 m
12 Ván khuôn đổ bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7512 100m2
13 Đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.758,5133 m3
14 Vận chuyển đất để đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5851 100m3
15 Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2598 100m3
B GIA CỐ TALUY NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp đất mái taluy độ chặt yêu cầu K >= 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7609 100m3
2 Đào móng chân khay, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3051 100m3
3 Rải vải địa kỹ thuật nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5968 100m2
4 Bê tông taluy nền đường M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,968 m3
5 Thi công khe co dãn mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7472 10m
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8456 m3
7 Ván khuôn móng chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6115 100m2
8 Ván khuôn thân chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4614 100m2
9 Bê tông móng chân khay M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,9946 m3
10 Thi công móng CPĐD Dmax25 gia cố lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4321 100m3
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7009 100m2
12 Bê tông gia cố lề M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,0175 m3
13 Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5556 100m3
C CỐNG BẢN THOÁT NƯỚC C1 KT (6X60)cm, L = 5m
1 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
2 Phá dỡ móng bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
3 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0738 100m3
4 Đắp đất độ chặt yêu cầu K >= 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0388 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
6 Bê tông móng cống M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
7 Bê tông thân cống, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
8 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729 m3
9 Bê tông đà kiềng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
10 Lắp đặt tấm đan cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 tấn
12 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
13 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
14 Ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
D CỐNG BẢN C2 KT (30x30)cm, L = 5m
1 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m3
2 Đắp đất độ chặt yêu cầu K >= 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
4 Bê tông móng cống M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
5 Bê tông thân cống M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
6 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
7 Lắp đặt tấm đan cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0722 tấn
9 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0322 100m2
10 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
11 Ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
E CỐNG BẢN C3 KT (30x30)cm, L = 5m
1 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
2 Phá dỡ móng bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 m3
3 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0395 100m3
4 Đắp đất độ chặt yêu cầu K > = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
6 Bê tông móng cống M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
7 Bê tông thân cống M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
8 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
9 Lắp đặt tấm đan cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0722 tấn
11 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0322 100m2
12 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
13 Ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,632 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 m3
3 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
5 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 m3
6 Sản xuất lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Sơn kẻ vạch tim đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,5775 m2
8 Sơn kẻ vạch tim người đi bộ bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
9 Đào đất hố móng cọc tiêu đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,98 m3
10 Đắp đất hố móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 m3
11 Làm lớp đá đệm móng Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
12 Bê tông móng cọc tiêu M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m3
13 Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m3
14 Gia công cốt thép cọc tiêu ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4059 Tấn
15 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 CK
16 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m2
17 Ván khuôn móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m2
18 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->