Gói thầu: Gói thầu số 01: Giá trị xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210357729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Giá trị xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210346958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 17:07:00 đến ngày 2021-04-02 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,096,342,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ HỌC CẤP 4 SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần cũ phục vụ thi công | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,194 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,505 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói cũ | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 108,799 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,994 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | chuyến |
| 6 | Gia công xà gồ thép | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,449 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,449 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,088 | 100m2 |
| 9 | Ke chống báo (6cái/1m2) | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 648 | cái |
| 10 | Tôn ốp nóc, ốp sườn dày 0,45mm, khổ 60 cm | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,14 | md |
| 11 | Lắp đặt trần tôn đã có sẵn (có gia cố lại khung sườn) | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,194 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 163,633 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 163,633 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 163,633 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 163,633 | m2 |
| 18 | SXLD cửa đi, Cửa nhôm hệ, kính mờ dày 5mm | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,4 | m2 |
| 19 | SXLD cửa sổ, Cửa nhôm hệ, kính mờ dày 5mm | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,32 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm (cả sơn 3 nước) | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,568 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,568 | m2 |
| 22 | Khoá cửa thông phòng Việt Tiệp 4271 | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| B | SỬA CHỮA NHÀ HỌC CẤP 4 SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa hư hỏng | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,474 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,552 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói cũ | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 114,055 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,092 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | chuyến |
| 6 | Gia công xà gồ thép | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,471 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,471 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,141 | 100m2 |
| 9 | Ke chống báo (6cái/1m2) | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 684,6 | cái |
| 10 | Tôn ốp nóc, ốp sườn dày 0,45mm, khổ 60 cm | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,74 | md |
| 11 | Sản xuất lắp đặt trần tôn giả gỗ (Bao gồm cả khung sườn đỡ) | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,474 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,412 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 168,613 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 182,042 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 168,613 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 182,042 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 168,613 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 168,633 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 182,042 | m2 |
| 21 | SXLD cửa đi, Cửa nhôm hệ, kính mờ dày 5mm | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,4 | m2 |
| 22 | SXLD cửa sổ, Cửa nhôm hệ, kính mờ dày 5mm | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,72 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm (cả sơn 3 nước) | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,968 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,968 | m2 |
| 25 | Khoá cửa thông phòng Việt Tiệp 4271 | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đế âm tường | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm ba | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | hộp |
| 37 | ống nhựa xoắn bảo vệ dây | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 330 | m |
| C | SỬA CHỮA NHÀ HỌC 2 TẦNG VÀ NHÀ THỰC HÀNH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,683 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,234 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 203,016 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.212,309 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tường | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.795,744 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,352 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 149,664 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.212,309 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.998,76 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 678,748 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.532,321 | m2 |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,259 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,438 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,402 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,923 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,83 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,062 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,434 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,35 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,159 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 165,946 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,557 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,557 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,175 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,699 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 136,214 | m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,816 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,991 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,655 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 941,082 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 151,37 | m2 |
| 21 | Đắp đầu trụ hàng rào | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 97 | cái |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.156,52 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.156,52 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 136,214 | m2 |
| E | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,906 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,3 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,399 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,409 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,461 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,906 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,571 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,356 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,567 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,184 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,93 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,508 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,104 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,085 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| F | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,767 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,744 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,382 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,44 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,192 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,144 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,148 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,17 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=76mm | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,467 | 100m |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,428 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,428 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,488 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,488 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo ĐG 5913/2015) | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 69,857 | m2 |
| 16 | Bu lông d16 | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | cái |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,589 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 19 | Ke chống bão 4 cái/m2 | The mô tả kỹ thuật tại chương V | 635,6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng Giá trị xây lắp công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi