Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210308763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210209189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, Ngân sách xã Hưng Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 11:03:00 đến ngày 2021-03-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,150,899,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 38,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ ra bãi thải cự ly 3,3km | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 38,5 | m3 |
| 3 | Đào đất không thích hợp | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3.739,41 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ ra bãi thải cự ly 3,3km | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3.739,41 | m3 |
| 5 | Đào khuôn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 234,36 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào khuôn đổ ra bãi thải cự ly 3,3km | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 234,36 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5.445,76 | m3 |
| 8 | Đắp đất K98 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 800,31 | m3 |
| 9 | Đắp trả chân khay | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 7,59 | m3 |
| 10 | Mua đất, vận chuyển để đắp cự ly 22,1km | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 7.090,65 | m3 |
| 11 | Đắp cát hạt mịn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3.225,59 | m3 |
| 12 | Đào mặt đường cũ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4,89 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải cự ly 3,3km | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4,89 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 7,67 | m3 |
| 15 | Bê tông chân khay M150 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 9,1 | m3 |
| 16 | Đá hộc xây M100 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 16,75 | m3 |
| 17 | Ván khuôn chân khay | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 28 | m3 |
| 18 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3.015,82 | m2 |
| 19 | Đóng cọc tre mật độ 25 cọc/m2 dài 2,5m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 129.538,18 | m |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1.600,61 | m2 |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1.600,61 | m2 |
| 3 | Đá dăm 4x6 tiêu chuẩn lớp dưới dày 20cm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1.600,61 | m2 |
| C | ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH | |||
| 1 | Đắp đất K95 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 41,69 | m3 |
| 2 | Mua đất, vận chuyển để đắp cự ly 22,1km | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 47,11 | m3 |
| 3 | Bê tông M250 dày 18cm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5,4 | m2 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,06 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,16 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan 10<D<=18mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,09 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 13,2 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 15 | 1cấu kiện |
| E | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào đất thi công tường chắn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1.248,43 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải cự ly 3,3km | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1.248,43 | m3 |
| 3 | Đắp trả đất thi công | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 425,17 | m3 |
| 4 | Mua đất, vận chuyển để đắp cự ly 22,1km | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 480,44 | m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 15,54 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 48,21 | m3 |
| 7 | Đắp đất sét tầng lọc dày 50cm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 22,94 | m3 |
| 8 | Mua đất, vận chuyển để đắp cự ly 22,1km | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 25,92 | m3 |
| 9 | Bê tông tường chắn M150 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1.353,32 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ tường chắn M250 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 16,69 | m3 |
| 11 | Vữa XM M100 khe phòng lún | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,91 | m3 |
| 12 | Bao tải nhựa đường khe phòng lún | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 273,43 | m2 |
| 13 | Ống nhựa thoát nước D100mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 140,6 | m |
| 14 | Ván khuôn tường chắn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2.355,53 | m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4,65 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột tường chắn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 83,7 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,083 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,487 | tấn |
| 19 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,956 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,956 | tấn |
| 21 | Khấu hao cọc ván thép(1,17%*1 tháng/mố+3,5%) -Nhân hệ số: 0.0467 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 221,62 | Tấn |
| 22 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực(phần ngập đất) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1.944 | m |
| 23 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực(phần không ngập đất) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 972 | m |
| 24 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1.944 | m |
| 25 | Khấu hao giằng C300(1.17%*1 tháng+3,5%) -Nhân hệ số: 0.0467 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5,88 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5,88 | tấn |
| 27 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5,88 | tấn |
| 28 | Bơm nước thi công tường chắn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 20 | ca |
| 29 | Đắp đất để máy đứng đóng cọc | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1.406 | m3 |
| 30 | Mua đất, vận chuyển để đắp cự ly 22,1km | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1.546,6 | m3 |
| 31 | Thanh thải | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 703 | m3 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 10 | m |
| G | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông 40Mpa đá 1x2 dầm bản | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 56,95 | m3 |
| 2 | Sản xuất BT bằng trạm trộn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 57,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển BT bằng ô tô cự ly 17Km | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 57,8 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 9,12 | Tấn |
| 5 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D >18 mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,26 | Tấn |
| 6 | Cáp thép dự ứng lực dầm chủ kéo trước | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,26 | Tấn |
| 7 | Ống nhựa PVC D20 bọc cáp | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 216 | m |
| 8 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực(luân chuyển 5 lần) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 468 | Bộ |
| 9 | Ván khuôn thép dầm bản | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 293,4 | m2 |
| 10 | Sản xuất ván khuôn trong dầm bản | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,01 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng ván khuôn trong dầm bản | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,01 | Tấn |
| 12 | Di chuyển dầm từ bãi đúc(cự ly di chuyển =150m) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 13,5 | 1dầm/10m |
| 13 | Nâng hạ dầm BTCT | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 9 | dầm |
| 14 | Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 9 | dầm |
| 15 | Bê tông 25 MPa mặt cầu | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 26,03 | m3 |
| 16 | Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,38 | Tấn |
| 17 | Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,71 | Tấn |
| 18 | Ván khuôn thép mặt cầu đổ tại chỗ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 7,2 | m2 |
| 19 | Bê tông 25 MPa gờ lan can | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 10,04 | m3 |
| 20 | Cốt thép gờ lan can D | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,78 | Tấn |
| 21 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 51,77 | m2 |
| 22 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 90 | m2 |
| 23 | Quét keo Epoxy 2 lớp | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,32 | m2 |
| 24 | Sản xuất lan can mạ kẽm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,9 | Tấn |
| 25 | LD lan can tay vịn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 27,26 | m2 |
| 26 | Bu lông neo D=22,L=550 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 27 | Khe co giãn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 17,06 | m |
| 28 | Bê tông 25Mpa đổ tại chỗ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,61 | m3 |
| 29 | Cốt thép khe co giãn D | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,47 | Tấn |
| 30 | Bu lông M16 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 423,6 | cái |
| 31 | Gối cầu cao su bản thép 400x950x38 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 32 | Hố thu và ống thoát nước mặt cầu | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 33 | Bê tông 20MPa bệ căng cáp | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 22,49 | m3 |
| 34 | Cốt thép bệ đúc dầm đổ tại chỗ D | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,73 | Tấn |
| 35 | Thép bản | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,19 | Tấn |
| 36 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 41,37 | m2 |
| 37 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 22,49 | m3 |
| 38 | Cấp phối đá dăm loại II | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 7,4 | m3 |
| 39 | Khấu hao dầm kích bệ căng (1,5%*1 tháng+5%) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,71 | Tấn |
| 40 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,71 | Tấn |
| 41 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,71 | Tấn |
| 42 | Bu lông M50x22 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 43 | Khấu hao dầm dẫn 2I350,L=15m (1,5%*1 tháng+5%) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,49 | Tấn |
| 44 | Đá dăm đệm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 34,05 | m3 |
| 45 | Láng VXM dày 3cm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 150 | m2 |
| H | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa thân mố | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 115,69 | m3 |
| 2 | Sản xuất BT bằng trạm trộn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 118,59 | m3 |
| 3 | Vận chuyển BT bằng ô tô cự ly 17Km | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 118,59 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đổ tại chỗ 10MPa | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8,65 | m3 |
| 5 | Vữa tạo phẳng 30Mpa | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 6 | Vữa không co ngót | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,23 | m3 |
| 7 | Cốt thép mố đổ tại chỗ D | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,02 | Tấn |
| 8 | Cốt thép mố đổ tại chỗ D | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4,29 | Tấn |
| 9 | Cốt thép mố đổ tại chỗ D >18 mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,06 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn thép mố cầu trên cạn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 160,19 | m2 |
| 11 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 53,4 | m2 |
| 12 | Nhựa đường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,004 | m3 |
| 13 | Chốt neo dầm bằng thép mạ kẽm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,06 | Tấn |
| 14 | Bê tông cọc BTCT 25Mpa | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 82,29 | m3 |
| 15 | Cốt thép cọc BTCT, đường kính | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,22 | Tấn |
| 16 | Cốt thép cọc BTCT, đường kính >18 mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 21,44 | Tấn |
| 17 | Thép bản | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5,39 | Tấn |
| 18 | Ván khuôn thép cọc BTCT đúc sẵn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 24,36 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K90 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 10,71 | m3 |
| 20 | Đắp đất thi công máy K90 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 524,75 | m3 |
| 21 | Giá đất đắp đến công trình | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 589,01 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ đất về đắp cự ly vận chuyển 22 Km | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 589,01 | m3 |
| 23 | Thanh thải đất đắp | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 535,46 | m3 |
| 24 | Khấu hao thép hình thi công (1,5%*1,0 tháng+5%) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,18 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,18 | Tấn |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,18 | Tấn |
| 27 | Khấu hao cọc ván thép(1,17%*1,0 tháng+3,5%) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 99,07 | Tấn |
| 28 | Cọc ván thép để lại công trình | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 10,37 | Tấn |
| 29 | Ép cọc ván thép bằng máy ép thuỷ lực phần cọc ngập đất | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1.368 | m |
| 30 | Ép cọc ván thép bằng máy ép thuỷ lực phần không ngập đất | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 72 | m |
| 31 | Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1.220 | m |
| 32 | Khấu hao cọc định vị (1,17%*1 tháng +3,5%) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6,08 | Tấn |
| 33 | Đóng cọc định vị phần ngập đất | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 34 | Nhổ cọc định vị | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 35 | Khấu hao cọc dẫn (1,17%*1 tháng +3,5%) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,3 | Tấn |
| 36 | Ép cọc dẫn 2I350,L=3m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 37 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 38 | Ép cọc BTCT 40x40cm, đất cấp I | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 480 | m |
| 39 | Ép cọc BTCT, đất cấp II, cọc thử(NC,Mx1,05) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 40 | Thép bản | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,15 | Tấn |
| 41 | Đập bê tông đầu cọc bằng búa căn nén khí | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,04 | m3 |
| 42 | Khấu hao kết cấu thép định hình (1,5%*1,0 tháng+5%) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 7,49 | Tấn |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép định hình(HS 1,6) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 7,49 | Tấn |
| 44 | Khấu hao thép hình thi công (1,5%*1,0 tháng+5%) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,07 | Tấn |
| 45 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,07 | Tấn |
| 46 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,07 | Tấn |
| 47 | Gỗ phục vụ thi công | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,45 | m3 |
| 48 | Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 32,65 | m3 |
| 49 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 620,43 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,3 Km | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 653,08 | m3 |
| 51 | Đắp cát hạt mịn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 48,98 | m3 |
| 52 | Bê tông 25Mpa thân mố | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 112,99 | m3 |
| 53 | Sản xuất BT bằng trạm trộn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 115,82 | m3 |
| 54 | Vận chuyển BT bằng ô tô cự ly 17Km | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 115,82 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng đổ tại chỗ 10MPa | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8,65 | m3 |
| 56 | Vữa tạo phẳng 30Mpa | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 57 | Vữa không co ngót | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,23 | m3 |
| 58 | Cốt thép mố đổ tại chỗ D | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,02 | Tấn |
| 59 | Cốt thép mố đổ tại chỗ D | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4,21 | Tấn |
| 60 | Cốt thép mố đổ tại chỗ D >18 mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,04 | Tấn |
| 61 | Ván khuôn thép mố cầu trên cạn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 154,81 | m2 |
| 62 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 51,6 | m2 |
| 63 | Nhựa đường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,02 | m3 |
| 64 | Chốt neo dầm bằng thép mạ kẽm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,07 | Tấn |
| 65 | Bê tông cọc BTCT 25Mpa | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 82,29 | m3 |
| 66 | Cốt thép cọc BTCT, đường kính | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,93 | Tấn |
| 67 | Cốt thép cọc BTCT, đường kính >18 mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 21,1 | Tấn |
| 68 | Thép bản | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,75 | Tấn |
| 69 | Ván khuôn thép cọc BTCT đúc sẵn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 24,36 | m2 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K90 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 9,1 | m3 |
| 71 | Đắp đất thi công máy K90 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 445,88 | m3 |
| 72 | Giá đất đắp đến công trình | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 500,48 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ đất về đắp cự ly vận chuyển 22,1 Km | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 500,48 | m3 |
| 74 | Thanh thải đất đắp | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 454,98 | m3 |
| 75 | Khấu hao thép hình thi công (1,5%*1,0 tháng+5%) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,46 | Tấn |
| 76 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,46 | Tấn |
| 77 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,46 | Tấn |
| 78 | Khấu hao cọc ván thép(1,17%*1,0 tháng+3,5%) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 52,3 | Tấn |
| 79 | Cọc ván thép để lại công trình | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 10,37 | Tấn |
| 80 | Ép cọc ván thép bằng máy ép thuỷ lực phần cọc ngập đất | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 776 | m |
| 81 | Ép cọc ván thép bằng máy ép thuỷ lực phần không ngập đất | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 48,5 | M |
| 82 | Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 637,5 | m |
| 83 | Khấu hao cọc định vị (1,17%*1 tháng +3,5%) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 29,51 | Tấn |
| 84 | Đóng cọc định vị phần ngập đất | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 68 | m |
| 85 | Nhổ cọc định vị | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 68 | m |
| 86 | Khấu hao cọc dẫn (1,17%*1 tháng +3,5%) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,3 | Tấn |
| 87 | Ép cọc dẫn 2I350,L=3m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 88 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 89 | Ép cọc BTCT 40x40cm, đất cấp I | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 480 | m |
| 90 | Ép cọc BTCT, đất cấp I, cọc thử(NC,Mx1,05) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 91 | Thép bản | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,15 | Tấn |
| 92 | Đập bê tông đầu cọc bằng búa căn nén khí | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,04 | m3 |
| 93 | Khấu hao kết cấu thép định hình (1,5%*1,0 tháng+5%) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 7,49 | Tấn |
| 94 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép định hình(HS 1,6) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 7,49 | Tấn |
| 95 | Khấu hao thép hình thi công (1,5%*1,0 tháng+5%) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,29 | Tấn |
| 96 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,29 | Tấn |
| 97 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,29 | Tấn |
| 98 | Gỗ phục vụ thi công | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,45 | m3 |
| 99 | Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 30,68 | m3 |
| 100 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 583 | m3 |
| 101 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,3 Km | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 613,68 | m3 |
| 102 | Đắp cát hạt mịn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 46,03 | m3 |
| 103 | Đá hộc gia cố mái taluy vữa 8Mpa | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 43,31 | m3 |
| 104 | Bê tông 12Mpa chân khay | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 21,22 | m3 |
| 105 | Bê tông 20MPa sàn giảm tải | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 23,9 | m3 |
| 106 | Cốt thép sàn giảm tải,, móng tường chắn đổ tại chỗ D | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,71 | Tấn |
| 107 | Bê tông tường chắn 12Mpa | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 16,79 | m3 |
| 108 | Bê tông xà mũ tường chắn 20Mpa | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,21 | m3 |
| 109 | Đá dăm đệm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 24,58 | m3 |
| 110 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 114,45 | m2 |
| 111 | Ván khuôn tường đổ tại chỗ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 25,65 | m2 |
| 112 | Ống nhựa PVC D50 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,2 | m |
| 113 | Đắp cát lòng mố K95 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 302,88 | m3 |
| 114 | Đắp cát hạt mịn dưới sàn giảm tải | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 254,93 | m3 |
| 115 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4,62 | m3 |
| 116 | Đắp đất K95 bằng máy đầm 16T | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 87,78 | m3 |
| 117 | Giá đất đắp đến công trình | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 104,41 | m3 |
| 118 | Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ đất về đắp cự ly vận chuyển 22 Km | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 104,41 | m3 |
| 119 | Bê tông cọc BTCT 25Mpa | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 19,36 | m3 |
| 120 | Cốt thép cọc BTCT, đường kính | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,52 | Tấn |
| 121 | Cốt thép cọc BTCT, đường kính >18 mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5,05 | Tấn |
| 122 | Thép bản | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,27 | Tấn |
| 123 | Ván khuôn thép cọc BTCT đúc sẵn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 97,46 | m2 |
| 124 | Ép cọc BTCT 40x40cm, đất cấp I | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 125 | Bê tông cọc BTCT 25Mpa | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 11,63 | m3 |
| 126 | Cốt thép cọc BTCT, đường kính | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,34 | Tấn |
| 127 | Cốt thép cọc BTCT, đường kính | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,79 | Tấn |
| 128 | Cốt thép cọc BTCT, đường kính >18 mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,2 | Tấn |
| 129 | Thép bản | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,45 | Tấn |
| 130 | Ván khuôn thép cọc BTCT đúc sẵn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 139,5 | m2 |
| 131 | Ép cọc BTCT 25x25cm, đất cấp I | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 186 | m |
| 132 | Bê tông cọc BTCT 25Mpa | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6,5 | m3 |
| 133 | Cốt thép cọc BTCT, đường kính | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,18 | Tấn |
| 134 | Cốt thép cọc BTCT, đường kính | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,96 | Tấn |
| 135 | Cốt thép cọc BTCT, đường kính >18 mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,08 | Tấn |
| 136 | Thép bản | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,19 | Tấn |
| 137 | Ván khuôn thép cọc BTCT đúc sẵn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 78 | m2 |
| 138 | Ép cọc BTCT 25x25cm, đất cấp I | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 104 | m |
| 139 | Bê tông M20Mpa | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 41,71 | m3 |
| 140 | Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1 | Tấn |
| 141 | Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D >18 mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,71 | Tấn |
| 142 | Đá dăm đệm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 76,9 | m3 |
| 143 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 27,11 | m2 |
| 144 | Chèn nhựa đường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,26 | m3 |
| I | KẾT CẤU TRONG LÒNG MỐ | |||
| 1 | Láng nhựa 4,5kg/m2 dày 3,5cm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 44 | m2 |
| 2 | Đá dăm 4x6 tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 44 | m2 |
| 3 | Đá dăm 4x6 tiêu chuẩn lớp dưới dày 20cm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 44 | m2 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo dày 3cm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 32,2 | m3 |
| 5 | Lớp VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 32,2 | m2 |
| 6 | Bê tông M150 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5,15 | m3 |
| 7 | Bê tông viên vỉa đúc sẵn M200 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,17 | m3 |
| 8 | Lớp VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 13,8 | m2 |
| 9 | Bê tông lót M100 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,56 | m3 |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 46 | m |
| 11 | Ống nhựa D50 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 46 | m |
| 12 | Ván khuôn thép bê tông viên vỉa | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 44,62 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,2 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,69 | m3 |
| 15 | Bê tông lót M100 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,23 | m3 |
| 16 | Lớp VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,48 | m2 |
| 17 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8,28 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,92 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn ≤ 25kg | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 92 | CK |
| J | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,15 | m2 |
| 2 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,35x0,7m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.94E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 tính đến thời điểm đóng thầu: Lưu ý: - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
19.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi