Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210308763-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210209189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, Ngân sách xã Hưng Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 11:03:00 đến ngày 2021-03-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,150,899,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Vét hữu cơ Mô tả theo kỹ thuật chương V 38,5 m3
2 Vận chuyển đất hữu cơ đổ ra bãi thải cự ly 3,3km Mô tả theo kỹ thuật chương V 38,5 m3
3 Đào đất không thích hợp Mô tả theo kỹ thuật chương V 3.739,41 m3
4 Vận chuyển đất không thích hợp đổ ra bãi thải cự ly 3,3km Mô tả theo kỹ thuật chương V 3.739,41 m3
5 Đào khuôn Mô tả theo kỹ thuật chương V 234,36 m3
6 Vận chuyển đất đào khuôn đổ ra bãi thải cự ly 3,3km Mô tả theo kỹ thuật chương V 234,36 m3
7 Đắp đất K95 Mô tả theo kỹ thuật chương V 5.445,76 m3
8 Đắp đất K98 Mô tả theo kỹ thuật chương V 800,31 m3
9 Đắp trả chân khay Mô tả theo kỹ thuật chương V 7,59 m3
10 Mua đất, vận chuyển để đắp cự ly 22,1km Mô tả theo kỹ thuật chương V 7.090,65 m3
11 Đắp cát hạt mịn Mô tả theo kỹ thuật chương V 3.225,59 m3
12 Đào mặt đường cũ Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,89 m3
13 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải cự ly 3,3km Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,89 m3
14 Đá dăm đệm Mô tả theo kỹ thuật chương V 7,67 m3
15 Bê tông chân khay M150 Mô tả theo kỹ thuật chương V 9,1 m3
16 Đá hộc xây M100 Mô tả theo kỹ thuật chương V 16,75 m3
17 Ván khuôn chân khay Mô tả theo kỹ thuật chương V 28 m3
18 Vải địa kỹ thuật không dệt Mô tả theo kỹ thuật chương V 3.015,82 m2
19 Đóng cọc tre mật độ 25 cọc/m2 dài 2,5m Mô tả theo kỹ thuật chương V 129.538,18 m
B MẶT ĐƯỜNG
1 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1.600,61 m2
2 Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm Mô tả theo kỹ thuật chương V 1.600,61 m2
3 Đá dăm 4x6 tiêu chuẩn lớp dưới dày 20cm Mô tả theo kỹ thuật chương V 1.600,61 m2
C ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH
1 Đắp đất K95 Mô tả theo kỹ thuật chương V 41,69 m3
2 Mua đất, vận chuyển để đắp cự ly 22,1km Mô tả theo kỹ thuật chương V 47,11 m3
3 Bê tông M250 dày 18cm Mô tả theo kỹ thuật chương V 6,9 m3
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả theo kỹ thuật chương V 5,4 m2
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Bê tông tấm đan M250 Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,06 m3
2 Cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,16 tấn
3 Cốt thép tấm đan 10<D<=18mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,09 tấn
4 Ván khuôn tấm đan Mô tả theo kỹ thuật chương V 13,2 m2
5 Lắp đặt cấu kiện BTĐS Mô tả theo kỹ thuật chương V 15 1cấu kiện
E TƯỜNG CHẮN
1 Đào đất thi công tường chắn Mô tả theo kỹ thuật chương V 1.248,43 m3
2 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải cự ly 3,3km Mô tả theo kỹ thuật chương V 1.248,43 m3
3 Đắp trả đất thi công Mô tả theo kỹ thuật chương V 425,17 m3
4 Mua đất, vận chuyển để đắp cự ly 22,1km Mô tả theo kỹ thuật chương V 480,44 m3
5 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 15,54 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả theo kỹ thuật chương V 48,21 m3
7 Đắp đất sét tầng lọc dày 50cm Mô tả theo kỹ thuật chương V 22,94 m3
8 Mua đất, vận chuyển để đắp cự ly 22,1km Mô tả theo kỹ thuật chương V 25,92 m3
9 Bê tông tường chắn M150 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1.353,32 m3
10 Bê tông mũ tường chắn M250 Mô tả theo kỹ thuật chương V 16,69 m3
11 Vữa XM M100 khe phòng lún Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,91 m3
12 Bao tải nhựa đường khe phòng lún Mô tả theo kỹ thuật chương V 273,43 m2
13 Ống nhựa thoát nước D100mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 140,6 m
14 Ván khuôn tường chắn Mô tả theo kỹ thuật chương V 2.355,53 m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,65 m3
16 Ván khuôn cột tường chắn Mô tả theo kỹ thuật chương V 83,7 m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,083 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,487 tấn
19 Gia công lan can thép mạ kẽm Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,956 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,956 tấn
21 Khấu hao cọc ván thép(1,17%*1 tháng/mố+3,5%) -Nhân hệ số: 0.0467 Mô tả theo kỹ thuật chương V 221,62 Tấn
22 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực(phần ngập đất) Mô tả theo kỹ thuật chương V 1.944 m
23 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực(phần không ngập đất) Mô tả theo kỹ thuật chương V 972 m
24 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả theo kỹ thuật chương V 1.944 m
25 Khấu hao giằng C300(1.17%*1 tháng+3,5%) -Nhân hệ số: 0.0467 Mô tả theo kỹ thuật chương V 5,88 Tấn
26 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả theo kỹ thuật chương V 5,88 tấn
27 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả theo kỹ thuật chương V 5,88 tấn
28 Bơm nước thi công tường chắn Mô tả theo kỹ thuật chương V 20 ca
29 Đắp đất để máy đứng đóng cọc Mô tả theo kỹ thuật chương V 1.406 m3
30 Mua đất, vận chuyển để đắp cự ly 22,1km Mô tả theo kỹ thuật chương V 1.546,6 m3
31 Thanh thải Mô tả theo kỹ thuật chương V 703 m3
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả theo kỹ thuật chương V 10 m
G KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Bê tông 40Mpa đá 1x2 dầm bản Mô tả theo kỹ thuật chương V 56,95 m3
2 Sản xuất BT bằng trạm trộn Mô tả theo kỹ thuật chương V 57,8 m3
3 Vận chuyển BT bằng ô tô cự ly 17Km Mô tả theo kỹ thuật chương V 57,8 m3
4 Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D Mô tả theo kỹ thuật chương V 9,12 Tấn
5 Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D >18 mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,26 Tấn
6 Cáp thép dự ứng lực dầm chủ kéo trước Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,26 Tấn
7 Ống nhựa PVC D20 bọc cáp Mô tả theo kỹ thuật chương V 216 m
8 Lắp đặt neo cáp dự ứng lực(luân chuyển 5 lần) Mô tả theo kỹ thuật chương V 468 Bộ
9 Ván khuôn thép dầm bản Mô tả theo kỹ thuật chương V 293,4 m2
10 Sản xuất ván khuôn trong dầm bản Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,01 Tấn
11 Lắp dựng ván khuôn trong dầm bản Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,01 Tấn
12 Di chuyển dầm từ bãi đúc(cự ly di chuyển =150m) Mô tả theo kỹ thuật chương V 13,5 1dầm/10m
13 Nâng hạ dầm BTCT Mô tả theo kỹ thuật chương V 9 dầm
14 Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu Mô tả theo kỹ thuật chương V 9 dầm
15 Bê tông 25 MPa mặt cầu Mô tả theo kỹ thuật chương V 26,03 m3
16 Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,38 Tấn
17 Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,71 Tấn
18 Ván khuôn thép mặt cầu đổ tại chỗ Mô tả theo kỹ thuật chương V 7,2 m2
19 Bê tông 25 MPa gờ lan can Mô tả theo kỹ thuật chương V 10,04 m3
20 Cốt thép gờ lan can D Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,78 Tấn
21 Ván khuôn gờ lan can Mô tả theo kỹ thuật chương V 51,77 m2
22 Lớp phòng nước dạng phun Mô tả theo kỹ thuật chương V 90 m2
23 Quét keo Epoxy 2 lớp Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,32 m2
24 Sản xuất lan can mạ kẽm Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,9 Tấn
25 LD lan can tay vịn Mô tả theo kỹ thuật chương V 27,26 m2
26 Bu lông neo D=22,L=550 Mô tả theo kỹ thuật chương V 60 cái
27 Khe co giãn Mô tả theo kỹ thuật chương V 17,06 m
28 Bê tông 25Mpa đổ tại chỗ Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,61 m3
29 Cốt thép khe co giãn D Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,47 Tấn
30 Bu lông M16 Mô tả theo kỹ thuật chương V 423,6 cái
31 Gối cầu cao su bản thép 400x950x38 Mô tả theo kỹ thuật chương V 18 cái
32 Hố thu và ống thoát nước mặt cầu Mô tả theo kỹ thuật chương V 4 Bộ
33 Bê tông 20MPa bệ căng cáp Mô tả theo kỹ thuật chương V 22,49 m3
34 Cốt thép bệ đúc dầm đổ tại chỗ D Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,73 Tấn
35 Thép bản Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,19 Tấn
36 Ván khuôn thép đổ tại chỗ Mô tả theo kỹ thuật chương V 41,37 m2
37 Phá dỡ bê tông có cốt thép Mô tả theo kỹ thuật chương V 22,49 m3
38 Cấp phối đá dăm loại II Mô tả theo kỹ thuật chương V 7,4 m3
39 Khấu hao dầm kích bệ căng (1,5%*1 tháng+5%) Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,71 Tấn
40 Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,71 Tấn
41 Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,71 Tấn
42 Bu lông M50x22 Mô tả theo kỹ thuật chương V 32 cái
43 Khấu hao dầm dẫn 2I350,L=15m (1,5%*1 tháng+5%) Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,49 Tấn
44 Đá dăm đệm Mô tả theo kỹ thuật chương V 34,05 m3
45 Láng VXM dày 3cm Mô tả theo kỹ thuật chương V 150 m2
H KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1 Bê tông 25Mpa thân mố Mô tả theo kỹ thuật chương V 115,69 m3
2 Sản xuất BT bằng trạm trộn Mô tả theo kỹ thuật chương V 118,59 m3
3 Vận chuyển BT bằng ô tô cự ly 17Km Mô tả theo kỹ thuật chương V 118,59 m3
4 Bê tông lót móng đổ tại chỗ 10MPa Mô tả theo kỹ thuật chương V 8,65 m3
5 Vữa tạo phẳng 30Mpa Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,1 m3
6 Vữa không co ngót Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,23 m3
7 Cốt thép mố đổ tại chỗ D Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,02 Tấn
8 Cốt thép mố đổ tại chỗ D Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,29 Tấn
9 Cốt thép mố đổ tại chỗ D >18 mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,06 Tấn
10 Ván khuôn thép mố cầu trên cạn Mô tả theo kỹ thuật chương V 160,19 m2
11 Quét nhựa đường 2 lớp Mô tả theo kỹ thuật chương V 53,4 m2
12 Nhựa đường Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,004 m3
13 Chốt neo dầm bằng thép mạ kẽm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,06 Tấn
14 Bê tông cọc BTCT 25Mpa Mô tả theo kỹ thuật chương V 82,29 m3
15 Cốt thép cọc BTCT, đường kính Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,22 Tấn
16 Cốt thép cọc BTCT, đường kính >18 mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 21,44 Tấn
17 Thép bản Mô tả theo kỹ thuật chương V 5,39 Tấn
18 Ván khuôn thép cọc BTCT đúc sẵn Mô tả theo kỹ thuật chương V 24,36 m2
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc K90 Mô tả theo kỹ thuật chương V 10,71 m3
20 Đắp đất thi công máy K90 Mô tả theo kỹ thuật chương V 524,75 m3
21 Giá đất đắp đến công trình Mô tả theo kỹ thuật chương V 589,01 m3
22 Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ đất về đắp cự ly vận chuyển 22 Km Mô tả theo kỹ thuật chương V 589,01 m3
23 Thanh thải đất đắp Mô tả theo kỹ thuật chương V 535,46 m3
24 Khấu hao thép hình thi công (1,5%*1,0 tháng+5%) Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,18 Tấn
25 Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,18 Tấn
26 Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,18 Tấn
27 Khấu hao cọc ván thép(1,17%*1,0 tháng+3,5%) Mô tả theo kỹ thuật chương V 99,07 Tấn
28 Cọc ván thép để lại công trình Mô tả theo kỹ thuật chương V 10,37 Tấn
29 Ép cọc ván thép bằng máy ép thuỷ lực phần cọc ngập đất Mô tả theo kỹ thuật chương V 1.368 m
30 Ép cọc ván thép bằng máy ép thuỷ lực phần không ngập đất Mô tả theo kỹ thuật chương V 72 m
31 Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thuỷ lực Mô tả theo kỹ thuật chương V 1.220 m
32 Khấu hao cọc định vị (1,17%*1 tháng +3,5%) Mô tả theo kỹ thuật chương V 6,08 Tấn
33 Đóng cọc định vị phần ngập đất Mô tả theo kỹ thuật chương V 140 m
34 Nhổ cọc định vị Mô tả theo kỹ thuật chương V 140 m
35 Khấu hao cọc dẫn (1,17%*1 tháng +3,5%) Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,3 Tấn
36 Ép cọc dẫn 2I350,L=3m Mô tả theo kỹ thuật chương V 3 m
37 Nhổ cọc dẫn Mô tả theo kỹ thuật chương V 3 m
38 Ép cọc BTCT 40x40cm, đất cấp I Mô tả theo kỹ thuật chương V 480 m
39 Ép cọc BTCT, đất cấp II, cọc thử(NC,Mx1,05) Mô tả theo kỹ thuật chương V 30 m
40 Thép bản Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,15 Tấn
41 Đập bê tông đầu cọc bằng búa căn nén khí Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,04 m3
42 Khấu hao kết cấu thép định hình (1,5%*1,0 tháng+5%) Mô tả theo kỹ thuật chương V 7,49 Tấn
43 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép định hình(HS 1,6) Mô tả theo kỹ thuật chương V 7,49 Tấn
44 Khấu hao thép hình thi công (1,5%*1,0 tháng+5%) Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,07 Tấn
45 Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,07 Tấn
46 Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,07 Tấn
47 Gỗ phục vụ thi công Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,45 m3
48 Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công Mô tả theo kỹ thuật chương V 32,65 m3
49 Đào móng đất cấp 2 bằng máy Mô tả theo kỹ thuật chương V 620,43 m3
50 Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,3 Km Mô tả theo kỹ thuật chương V 653,08 m3
51 Đắp cát hạt mịn Mô tả theo kỹ thuật chương V 48,98 m3
52 Bê tông 25Mpa thân mố Mô tả theo kỹ thuật chương V 112,99 m3
53 Sản xuất BT bằng trạm trộn Mô tả theo kỹ thuật chương V 115,82 m3
54 Vận chuyển BT bằng ô tô cự ly 17Km Mô tả theo kỹ thuật chương V 115,82 m3
55 Bê tông lót móng đổ tại chỗ 10MPa Mô tả theo kỹ thuật chương V 8,65 m3
56 Vữa tạo phẳng 30Mpa Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,1 m3
57 Vữa không co ngót Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,23 m3
58 Cốt thép mố đổ tại chỗ D Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,02 Tấn
59 Cốt thép mố đổ tại chỗ D Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,21 Tấn
60 Cốt thép mố đổ tại chỗ D >18 mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,04 Tấn
61 Ván khuôn thép mố cầu trên cạn Mô tả theo kỹ thuật chương V 154,81 m2
62 Quét nhựa đường 2 lớp Mô tả theo kỹ thuật chương V 51,6 m2
63 Nhựa đường Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,02 m3
64 Chốt neo dầm bằng thép mạ kẽm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,07 Tấn
65 Bê tông cọc BTCT 25Mpa Mô tả theo kỹ thuật chương V 82,29 m3
66 Cốt thép cọc BTCT, đường kính Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,93 Tấn
67 Cốt thép cọc BTCT, đường kính >18 mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 21,1 Tấn
68 Thép bản Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,75 Tấn
69 Ván khuôn thép cọc BTCT đúc sẵn Mô tả theo kỹ thuật chương V 24,36 m2
70 Đắp đất công trình bằng đầm cóc K90 Mô tả theo kỹ thuật chương V 9,1 m3
71 Đắp đất thi công máy K90 Mô tả theo kỹ thuật chương V 445,88 m3
72 Giá đất đắp đến công trình Mô tả theo kỹ thuật chương V 500,48 m3
73 Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ đất về đắp cự ly vận chuyển 22,1 Km Mô tả theo kỹ thuật chương V 500,48 m3
74 Thanh thải đất đắp Mô tả theo kỹ thuật chương V 454,98 m3
75 Khấu hao thép hình thi công (1,5%*1,0 tháng+5%) Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,46 Tấn
76 Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,46 Tấn
77 Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,46 Tấn
78 Khấu hao cọc ván thép(1,17%*1,0 tháng+3,5%) Mô tả theo kỹ thuật chương V 52,3 Tấn
79 Cọc ván thép để lại công trình Mô tả theo kỹ thuật chương V 10,37 Tấn
80 Ép cọc ván thép bằng máy ép thuỷ lực phần cọc ngập đất Mô tả theo kỹ thuật chương V 776 m
81 Ép cọc ván thép bằng máy ép thuỷ lực phần không ngập đất Mô tả theo kỹ thuật chương V 48,5 M
82 Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thuỷ lực Mô tả theo kỹ thuật chương V 637,5 m
83 Khấu hao cọc định vị (1,17%*1 tháng +3,5%) Mô tả theo kỹ thuật chương V 29,51 Tấn
84 Đóng cọc định vị phần ngập đất Mô tả theo kỹ thuật chương V 68 m
85 Nhổ cọc định vị Mô tả theo kỹ thuật chương V 68 m
86 Khấu hao cọc dẫn (1,17%*1 tháng +3,5%) Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,3 Tấn
87 Ép cọc dẫn 2I350,L=3m Mô tả theo kỹ thuật chương V 3 m
88 Nhổ cọc dẫn Mô tả theo kỹ thuật chương V 3 m
89 Ép cọc BTCT 40x40cm, đất cấp I Mô tả theo kỹ thuật chương V 480 m
90 Ép cọc BTCT, đất cấp I, cọc thử(NC,Mx1,05) Mô tả theo kỹ thuật chương V 30 m
91 Thép bản Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,15 Tấn
92 Đập bê tông đầu cọc bằng búa căn nén khí Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,04 m3
93 Khấu hao kết cấu thép định hình (1,5%*1,0 tháng+5%) Mô tả theo kỹ thuật chương V 7,49 Tấn
94 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép định hình(HS 1,6) Mô tả theo kỹ thuật chương V 7,49 Tấn
95 Khấu hao thép hình thi công (1,5%*1,0 tháng+5%) Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,29 Tấn
96 Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,29 Tấn
97 Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,29 Tấn
98 Gỗ phục vụ thi công Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,45 m3
99 Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công Mô tả theo kỹ thuật chương V 30,68 m3
100 Đào móng đất cấp 2 bằng máy Mô tả theo kỹ thuật chương V 583 m3
101 Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,3 Km Mô tả theo kỹ thuật chương V 613,68 m3
102 Đắp cát hạt mịn Mô tả theo kỹ thuật chương V 46,03 m3
103 Đá hộc gia cố mái taluy vữa 8Mpa Mô tả theo kỹ thuật chương V 43,31 m3
104 Bê tông 12Mpa chân khay Mô tả theo kỹ thuật chương V 21,22 m3
105 Bê tông 20MPa sàn giảm tải Mô tả theo kỹ thuật chương V 23,9 m3
106 Cốt thép sàn giảm tải,, móng tường chắn đổ tại chỗ D Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,71 Tấn
107 Bê tông tường chắn 12Mpa Mô tả theo kỹ thuật chương V 16,79 m3
108 Bê tông xà mũ tường chắn 20Mpa Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,21 m3
109 Đá dăm đệm Mô tả theo kỹ thuật chương V 24,58 m3
110 Ván khuôn thép đổ tại chỗ Mô tả theo kỹ thuật chương V 114,45 m2
111 Ván khuôn tường đổ tại chỗ Mô tả theo kỹ thuật chương V 25,65 m2
112 Ống nhựa PVC D50 Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,2 m
113 Đắp cát lòng mố K95 Mô tả theo kỹ thuật chương V 302,88 m3
114 Đắp cát hạt mịn dưới sàn giảm tải Mô tả theo kỹ thuật chương V 254,93 m3
115 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,62 m3
116 Đắp đất K95 bằng máy đầm 16T Mô tả theo kỹ thuật chương V 87,78 m3
117 Giá đất đắp đến công trình Mô tả theo kỹ thuật chương V 104,41 m3
118 Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ đất về đắp cự ly vận chuyển 22 Km Mô tả theo kỹ thuật chương V 104,41 m3
119 Bê tông cọc BTCT 25Mpa Mô tả theo kỹ thuật chương V 19,36 m3
120 Cốt thép cọc BTCT, đường kính Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,52 Tấn
121 Cốt thép cọc BTCT, đường kính >18 mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 5,05 Tấn
122 Thép bản Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,27 Tấn
123 Ván khuôn thép cọc BTCT đúc sẵn Mô tả theo kỹ thuật chương V 97,46 m2
124 Ép cọc BTCT 40x40cm, đất cấp I Mô tả theo kỹ thuật chương V 120 m
125 Bê tông cọc BTCT 25Mpa Mô tả theo kỹ thuật chương V 11,63 m3
126 Cốt thép cọc BTCT, đường kính Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,34 Tấn
127 Cốt thép cọc BTCT, đường kính Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,79 Tấn
128 Cốt thép cọc BTCT, đường kính >18 mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,2 Tấn
129 Thép bản Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,45 Tấn
130 Ván khuôn thép cọc BTCT đúc sẵn Mô tả theo kỹ thuật chương V 139,5 m2
131 Ép cọc BTCT 25x25cm, đất cấp I Mô tả theo kỹ thuật chương V 186 m
132 Bê tông cọc BTCT 25Mpa Mô tả theo kỹ thuật chương V 6,5 m3
133 Cốt thép cọc BTCT, đường kính Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,18 Tấn
134 Cốt thép cọc BTCT, đường kính Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,96 Tấn
135 Cốt thép cọc BTCT, đường kính >18 mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,08 Tấn
136 Thép bản Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,19 Tấn
137 Ván khuôn thép cọc BTCT đúc sẵn Mô tả theo kỹ thuật chương V 78 m2
138 Ép cọc BTCT 25x25cm, đất cấp I Mô tả theo kỹ thuật chương V 104 m
139 Bê tông M20Mpa Mô tả theo kỹ thuật chương V 41,71 m3
140 Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,1 Tấn
141 Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D >18 mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,71 Tấn
142 Đá dăm đệm Mô tả theo kỹ thuật chương V 76,9 m3
143 Ván khuôn thép đổ tại chỗ Mô tả theo kỹ thuật chương V 27,11 m2
144 Chèn nhựa đường Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,26 m3
I KẾT CẤU TRONG LÒNG MỐ
1 Láng nhựa 4,5kg/m2 dày 3,5cm Mô tả theo kỹ thuật chương V 44 m2
2 Đá dăm 4x6 tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm Mô tả theo kỹ thuật chương V 44 m2
3 Đá dăm 4x6 tiêu chuẩn lớp dưới dày 20cm Mô tả theo kỹ thuật chương V 44 m2
4 Lát gạch Terrazzo dày 3cm Mô tả theo kỹ thuật chương V 32,2 m3
5 Lớp VXM M100 dày 2cm Mô tả theo kỹ thuật chương V 32,2 m2
6 Bê tông M150 Mô tả theo kỹ thuật chương V 5,15 m3
7 Bê tông viên vỉa đúc sẵn M200 Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,17 m3
8 Lớp VXM M100 dày 2cm Mô tả theo kỹ thuật chương V 13,8 m2
9 Bê tông lót M100 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,56 m3
10 Lắp đặt bó vỉa Mô tả theo kỹ thuật chương V 46 m
11 Ống nhựa D50 Mô tả theo kỹ thuật chương V 46 m
12 Ván khuôn thép bê tông viên vỉa Mô tả theo kỹ thuật chương V 44,62 m2
13 Ván khuôn thép đổ tại chỗ Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,2 m2
14 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,69 m3
15 Bê tông lót M100 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,23 m3
16 Lớp VXM M100 dày 2cm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,48 m2
17 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả theo kỹ thuật chương V 8,28 m2
18 Ván khuôn thép đổ tại chỗ Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,92 m2
19 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn ≤ 25kg Mô tả theo kỹ thuật chương V 92 CK
J AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,15 m2
2 Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,35x0,7m Mô tả theo kỹ thuật chương V 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.94E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 tính đến thời điểm đóng thầu: Lưu ý: - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->