Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí thi công xây dựng công trình + chi phí ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210351255-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TRUNG HƯNG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí thi công xây dựng công trình + chi phí ATGT
Số hiệu KHLCNT 20210351158
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây bố trí tại Quyết định số 194/QĐ-UBND ngày 01/3/2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 10:18:00 đến ngày 2021-03-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,676,859,084 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,770,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu bảy trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Chương V 76,412 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 5,508 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 53,72 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 2,235 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 4,574 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 4,574 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 4,574 100m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 190,86 m3
9 Rải Nilong chống mất nước Chương V 38,063 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V 616,42 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V 3,858 100m2
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V 53,85 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 402,84 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 402,84 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 38,588 m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 23,89 m3
17 Rải Nilong chống mất nước Chương V 4,824 100m2
18 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300 , vữa XM mác 75 Chương V 482,35 m2
19 Bó vỉa hè, bó vỉa đá 26x23x100cm Chương V 258,3 m
20 Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng, bó vỉa đá 26x23x100cm, vữa XM mác 75 Chương V 258,3 m
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót bó vỉa Chương V 0,517 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 9,299 m3
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 31,925 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 15,186 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 28,42 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 131,194 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 7,032 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,295 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 8,802 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 8,802 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 8,802 100m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 56,592 m3
11 Rải Nilong lót đáy rãnh Chương V 11,321 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Chương V 113,191 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 2,225 100m2
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 196,864 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.182,396 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 92,574 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 4,282 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 21,527 100m2
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 80,591 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 11,141 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 4,25 100m2
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 1.103 cấu kiện
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 0,457 m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,018 100m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 0,158 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,021 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,021 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 0,021 100m3
29 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 0,12 m3
30 Rải Nilong lót đáy rãnh Chương V 0,024 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,24 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,004 100m2
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 0,586 m3
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,621 m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,186 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,009 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,022 100m2
38 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,24 m3
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,033 tấn
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,016 100m2
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 3 cấu kiện
42 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 4,14 m3
43 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 0,576 m3
44 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 1,104 m3
45 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 6,955 m3
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 2,318 m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,105 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,105 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 0,105 100m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,994 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,014 100m2
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 2,16 m3
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 9,819 m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,577 m3
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,044 tấn
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,069 100m2
57 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,828 m3
58 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,134 tấn
59 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,041 100m2
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 10 cấu kiện
61 Lưới thép đầu cống Chương V 1,364 m2
62 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 8,775 m3
63 Rải Nilong chống mất nước Chương V 1,756 100m2
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V 28,072 m3
65 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V 1 Cây
66 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V 1 Gốc cây
C ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Còi đảm bảo giao thông Chương V 2 cái
2 Gậy chỉ huy Chương V 2 cái
3 Cọc tiêu di dộng phản quang Chương V 50 cọc
4 Dây phản quang Chương V 150 m
5 Biển báo tam giác phản quang W203b Chương V 1 cái
6 Biển báo tam giác phản quang W203c Chương V 1 cái
7 Biển báo tam giác phía trước công trường W227 Chương V 2 cái
8 Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245A Chương V 2 cái
9 Cột biển báo loại D88.3 Chương V 2 cái
10 Đèn cảnh báo giao thông Chương V 4 cái
11 Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7 Chương V 50 công
12 Hệ thống chiếu sáng Chương V 2 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5152886E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.103057725E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.573.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.147.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->