Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Đường đan ấp Ba Tiêu, xã Đa Lộc (Từ cống Bà Thao đến giáp Phường 9)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210400772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH thương mại dịch vụ tư vấn xây dựng Minh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Đường đan ấp Ba Tiêu, xã Đa Lộc (Từ cống Bà Thao đến giáp Phường 9) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210400633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ theo Nghị quyết 15/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 20:43:00 đến ngày 2021-04-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,628,281,831 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần chuẩn bị mặt bằng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Chương V | 7,63 | M3 |
| 2 | Phá dỡ đan bê tông | 708,91 | M2 | |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đường kính gốc cây | 12 | Cây | |
| 4 | Đào gốc cây đường kính | 12 | Gốc cây | |
| B | Nền mặt - đường | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | 18,505 | 100m3 | |
| 2 | Đào lề đường máy đầm 9T, máy ủi | 45,363 | 100m3 | |
| 3 | Cung cấp đất đắp | 3.139,496 | M3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 38,41 | 100m3 | |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp dưới, Dmax = 37,5mm | 8,305 | 100m3 | |
| 6 | Trải tấm nilon | 55,369 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông | 4,404 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường đá 1x2, chiều dày mặt đường | 882,968 | m3 | |
| C | Phần gia cố mái đường phía sông Long Bình | |||
| 1 | Đóng cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m vào đất cấp 1 | 590,846 | 100m | |
| 2 | Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m, nẹp cổ | 1.641,24 | m | |
| 3 | Thép D6 | 309,891 | Kg | |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật Rk>=17KN/m | 32,825 | 100m2 | |
| D | Tường chắn BTCT bên trái tuyến tại vị trí 02 cầu dân sinh | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,797 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm D3,5-3,9cm, L=2,7m vào đất cấp 1 | 79,107 | 100m | |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cừ | 18,312 | M3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng đài, bệ máy | 0,388 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | 4,555 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | 27,48 | m3 | |
| 7 | Công tác Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tại chổ, cốt thép tường đường kính | 1,512 | Tấn | |
| 8 | Công tác Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tại chổ, cốt thép tường đường kính | 3,415 | Tấn | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng đá 1x2, chiều dày | 97,66 | m3 | |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt biển báo tròn | 4 | Biển | |
| 2 | Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác | 7 | Biển | |
| 3 | Sản xuất lắp đặt trụ đở bảng tên đường bảng lưu thông loại trụ đở sắt ống phi 80mm | 9 | Cái | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | 0,792 | m3 | |
| 5 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng | 4,62 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | 4,62 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tại chổ, cốt thép móng đường kính | 0,005 | Tấn | |
| 8 | Cung cấp lắp đặt hộ lan mềm | 62,56 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.137E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.68E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gồm phần đường đan bê tông, Nhà thầu cung cấp bản sao: hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; giấy xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình; đối với trường hợp công trình đã hoàn thành phần lớn nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80%; giấy xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình; Loại công trình: Đường đan giao thông nông thôn, cấp B (IV)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.264.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi