Gói thầu: Gói thầu số 08: Chi phí thi công xây lắp hệ thống PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210619450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Chi phí thi công xây lắp hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210458051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 12:01:00 đến ngày 2021-06-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,321,702,533 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói có dây | Chương V | 105 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo | Chương V | 105 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V | 18 | hộp |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Chương V | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm2 | Chương V | 1.500 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp tin hiệu trục chính 20x2x0,5mm | Chương V | 180 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d16 | Chương V | 1.200 | m |
| 12 | Lắp đặt đế chia ngả | Chương V | 180 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy d34 | Chương V | 160 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật | Chương V | 9 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đèn chi lối thoát hiểm | Chương V | 44 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện | Chương V | 50 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 | Chương V | 1.400 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d16 | Chương V | 1.300 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây | Chương V | 9 | hộp |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | m |
| 21 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=66m3/h; H=58,6m | Chương V | 1 | máy |
| 22 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel dự phòng Q=66m3/h; H=58,6m | Chương V | 1 | máy |
| 23 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V | 2,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) | Chương V | 2,83 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Chương V | 0,36 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 27 | Hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường 1200x800x220mm (Búa, rìu, kìm cắt) | Chương V | 1 | ĐVT |
| 28 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt lắp chụp van của trụ chữa cháy và trụ tiếp nước | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC d110 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm | Chương V | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d65 | Chương V | 2 | cuộn |
| 34 | Lắp đặt khớp nối cuộn vòi cứu hỏa d65 | Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt lăng phụ d65 | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kết hợp đựng bình 1100x600x200mm | Chương V | 18 | hộp |
| 37 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Chương V | 129 | bình |
| 38 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50 | Chương V | 18 | cuộn |
| 39 | Lắp đặt khớp nối cuộn vòi chữa cháy d50 | Chương V | 36 | cái |
| 40 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy d50 | Chương V | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d50 | Chương V | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | Chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=65mm | Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d25mm | Chương V | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d65mm | Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt van một chiều ren, đường kính van d25mm | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt van phao d25 | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt rọ hút nước d100 | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt y lọc rác d100 | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d100mm | Chương V | 34 | cặp bích |
| 54 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=65mm | Chương V | 16 | cặp bích |
| 55 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=100mm | Chương V | 2 | cặp bích |
| 56 | Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100mm | Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/65mm | Chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d65mm | Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d65/50mm | Chương V | 18 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm | Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100mm | Chương V | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d65mm | Chương V | 24 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mm | Chương V | 18 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm | Chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/50mm | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d60/25mm | Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt kép thép d50 | Chương V | 18 | cái |
| 69 | Lắp đặt kép thép d25 | Chương V | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt lơ thu 15/12 | Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (lắp giáp trọn bộ) | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt thép chữ u làm giá máy bơm | Chương V | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt thép chữ V làm cón sơn đỡ ống | Chương V | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây nguồn cho máy bơm chữa cháy 3x16+1x10 | Chương V | 100 | m |
| 75 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 18 | cái |
| 76 | Lắp đặt thùng nước mồi 300l | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Sơn chống rỉ | Chương V | 85 | m² |
| 78 | Sơn đỏ | Chương V | 85 | m² |
| 79 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp II (ĐM cũ) | Chương V | 42 | m³ |
| 80 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V | 42 | m³ |
| 81 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (ĐM cũ) | Chương V | 24 | m³ |
| B | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (Pentax hoặc tương đương ) Q=72m3/h; H=62,2m; Công suất bơm 18,5kW | Chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel ( Động Huyndai, đầu bơm Pentax hoặc tương đương ) dự phòng Q=72m3/h; H=62,2m; 18,5kW | Chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ điều khiển 1 bơm động cơ điện Q=72m3/h; H=62,2m và 1 bơm động cơ Diezel Q=72m3/h; H=62,2m. Bơm điện khởi động Sao/Tam giác. Thiết bị đóng cắt LS-Korea Kèm chức năng sạc tự động cho acqui bơm Diesel. | Chương V | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.984E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.96E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công và lắp đặt thiết bị PCCC. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 926.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.852.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi