Gói thầu: Gói thầu số 32.TCSCL.21 thi công Sửa chữa lớn xe Hino tải, biển số 54T-3807; MCT:CCHD2108001

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210303085-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH, Công ty Điện lực Củ Chi
Tên gói thầu Gói thầu số 32.TCSCL.21 thi công Sửa chữa lớn xe Hino tải, biển số 54T-3807; MCT:CCHD2108001
Số hiệu KHLCNT 20210300683
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 12:36:00 đến ngày 2021-03-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 158,284,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 I/ PHẦN MÁY (bảo dưỡng):Dây couroie Theo PAKT Sợi 1
2 Lượt dầu Theo PAKT Cái 1
3 Lượt nhớt Theo PAKT Cái 1
4 Lượt gió Theo PAKT Cái 1
5 Nhớt máy Theo PAKT Lít 8
6 Bơm cao áp Theo PAKT Cái 1
7 Béc dầu Theo PAKT Cái 4
8 Thùng giải nhiệt Theo PAKT Cái 1
9 Cao su chân máy Theo PAKT Cục 2
10 Nước làm mát Theo PAKT Lít 6,5
11 Nhân công Theo PAKT T/phần 1
12 II/ PHẦN THẮNG + LY HỢP:Cuppen tổng phanh Theo PAKT Bộ 1
13 Cuppen bánh trước sau Theo PAKT Bộ 4
14 Ống cao su thắng Theo PAKT Ống 3
15 Dầu thắng Theo PAKT Bình 2
16 Bơm trợ lực thắng Theo PAKT cái 1
17 Tán bố thắng trước sau Theo PAKT càng 8
18 Dớt tambua bánh trước sau Theo PAKT cái 4
19 Tán bố thắng tay Theo PAKT bộ 1
20 Bố ly hợp Theo PAKT Cái 1
21 Bạc đạn ly hợp Theo PAKT Cái 1
22 Bơm cái ly hợp Theo PAKT Cái 1
23 Bơm con ly hợp Theo PAKT Cái 1
24 Mâm ép Theo PAKT Cái 1
25 Nhân công Theo PAKT T/phần 1
26 III/ PHẦN DÀN GẦM : Bạc đạn bánh trước Theo PAKT Cái 4
27 Bạc đạn bánh sau Theo PAKT Cái 4
28 Feutre bánh trước Theo PAKT Cái 2
29 Feutre bánh sau Theo PAKT Cái 2
30 Phốt hợp số Theo PAKT Bộ 1
31 Phốt cầu Theo PAKT Bộ 1
32 Nhớt ( hộp số + cầu) Theo PAKT Lít 10
33 Cardan láp dọc Theo PAKT Cái 3
34 Bạc đạn treo láp dọc Theo PAKT Cái 1
35 Bạc ắc nhíp trước Theo PAKT Cái 6
36 Bạc ắc nhíp sau Theo PAKT Cái 6
37 Ống nhún trước sau Theo PAKT Ống 4
38 Nhân công Theo PAKT T/phần 1
39 IV/ PHẦN ĐỒNG CABINE + THÙNG:Cabine Theo PAKT xe 1
40 Bửng thùng Theo PAKT cái 3
41 Tole 3 ly làm đồng sàn thùng(2mx1m2) Theo PAKT Tấm 1
42 Bộ chắn bùn trước sau Theo PAKT Bộ 2
43 Bản lề bửng thùng Theo PAKT Cái 20
44 Khóa bửng thùng Theo PAKT Cái 4
45 Dây cài an toàn tài xế Theo PAKT Bộ 1
46 Vật tư gió đá hàn Theo PAKT Cái 1
47 Nhân công Theo PAKT T/phần 1
48 V/ PHẦN ĐIỆN + NỆM: Chổi gạt nước Theo PAKT Cái 2
49 Đèn phacos trước Theo PAKT Cái 2
50 Chụp đèn lái sau Theo PAKT Cái 2
51 Bơm xịt nước kính Theo PAKT Cái 1
52 Hệ thống quay kính Theo PAKT Cái 2
53 Hệ thống dây điện Theo PAKT Bộ 1
54 Demareur Theo PAKT Cái 1
55 Dynamo Theo PAKT Cái 1
56 Băng niệm trước sau (simili) Theo PAKT Bộ 1
57 Tapis sàn Theo PAKT Cái 1
58 Plafont Theo PAKT Bộ 1
59 Nhân công Theo PAKT T/phần 1
60 VI/ TAY LÁI: Rotule tay lái ngang Theo PAKT Cái 2
61 Rotule tay lái dọc Theo PAKT Cái 2
62 Poite tay lái Theo PAKT Cái 1
63 Bơm trợ lực tay lái Theo PAKT Cái 1
64 Nhân công Theo PAKT Cái 1
65 VII/ PHẦN SƠN:Cabin xe Theo PAKT T.bộ 1
66 Thùng xe Theo PAKT T.bộ 1
67 Gầm chassis Theo PAKT T.bộ 1
68 Nhân công Theo PAKT T/phần 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.582845E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 47.485.350 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 158.284.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 47.485.350 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 110.799.150 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 221.598.300 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->