Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà điều hành và công trình phụ trợ trường mầm non Tam Cường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210618867-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà điều hành và công trình phụ trợ trường mầm non Tam Cường
Số hiệu KHLCNT 20210618781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 11:50:00 đến ngày 2021-06-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,606,429,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.381E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công: 02 người- Chuyên ngành: 01 kỹ sư về xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư về điện- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân công lao động
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhân công lao động: 10 người- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (Có danh sách kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, hoặc hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép >=5kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn >=1,0 kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ trọng tải >= 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, hoặc hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá>=1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi>=1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Biến thế hàn xoay chiều>=23kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan đục bê tông >=0,62kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài >=2,7kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
12-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí >=360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào dung tích gầu từ 0,7 - 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, hoặc hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,60721m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,02831m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,8707100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7334100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1204100m3
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1204100m3/1km
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,0031m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,8242m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2998m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2081tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,994tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6603tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0688tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,7399100m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m2
16Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5286m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,0419m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1228m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,3869m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,4785m3
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2395m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1058m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5722tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7983tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V 3,1065tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,7029tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,616tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,4279tấn
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2286tấn
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5905tấn
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,5144100m2
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,3109100m2
34Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,1941100m2
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3001100m2
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5824100m2
37Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,658tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,658tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V158,41m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6908100m2
41Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V60,98md
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V153,7596m3
43Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,0756m3
44Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2052m3
45Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6065m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V426,3915m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.427,81m2
48Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,24m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V495,9366m2
50Trát trần sê nô, sê nô vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,972m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V139,4804m2
52Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8148m2
53Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,32m2
54Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) (nhân HS giật cấp 1.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,1653m2
55Trần nhôm lỗ 300x300 (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,9808m2
56Ốp tường gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V187,536m2
57Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,2664m2
58Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V48,2664m2
59Lát nền, sàn gạch Granite 600x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V582,0112m2
60Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V37,4375m2
61Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,02m2
62Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,568m2
63Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,76m2
64Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,88m2
65Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở quay kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,24m2
66Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
67Vách kính nhôm hệ kính 8.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,985m2
68Vách Composite (Gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,132m2
69Mái bọc alu toàn bộ mặt ngoài (cả khung gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,408m2
70Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2181tấn
71Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V23,7125m2
72Trụ cầu thang lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
73Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1872tấn
74Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V27,04m2
75Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V187,2kg
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V584,486m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.150,2071m2
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,2928100m2
79Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
80Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
81Lắp đặt đèn Led chiếu sáng cầu thang 15wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
82Lắp đặt quạt thông gió âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
83Lắp đặt đèn led ốp trần 15wMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
84Lắp đặt đèn led âm trần, 9wMô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
85Đèn trang trí 54WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
86Đèn led dâyMô tả kỹ thuật theo chương V34m
87Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
88Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
89Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
90Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
91Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
93Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt các automat 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
99Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
100Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
102Lắp đặt hộp nối KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
103Tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Hộp điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
106Cầu đấu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
107Cọc tiếp địa 63x63x6, L= 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V8Cọc
108Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
109Thép bản 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
110Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3
111Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3
112Lắp đặt cáp điện CU/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
113Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V690m
118Lắp đặt dây đơn 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
119Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
120Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
121Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
122Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
123Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
124Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V53m
125Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.251m
126Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12máy
127Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
128Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
129Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
130Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
131Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
132Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
133Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
134Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
135Kẹp nối dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
136Quả hồ lô sứ màu huyết dụMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
137Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1248100m3
138Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,1248100m3
139Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
141Bình chữa cháy xách tay C02 - 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V4Bình
142Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2Bảng
143Hộp chữa cháy vách tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
144Switch 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
145Ổ cắm InternetMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
146Ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
147Hộp đấu nối thoại 10 đôi dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
148Mặt mạng 2 cổng có nắp cheMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
149Mặt mạng 1 cổng có nắp cheMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
150Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
151Dây mạng cat 5e , 4 pairMô tả kỹ thuật theo chương V115m
152Dây nhảy utp 4pairs cat5e 1m:Mô tả kỹ thuật theo chương V8chiếc
153Dây thoại CAT3 2 PAIRMô tả kỹ thuật theo chương V60m
154Dây thoại CAT3 20PMô tả kỹ thuật theo chương V70m
155Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70mMô tả kỹ thuật theo chương V6100 m
156Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
157Hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
158Tủ chứa thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
159Máng cáp MC30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
160Camera quan sátMô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
161Bộ ghi dung lượng 1TBMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
162Bộ chia hình 8 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
163Tủ chứa thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
164Cáp đồng trụcMô tả kỹ thuật theo chương V30m
165Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
166Lắp đặt bình nóng lạnh 15LMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
167Lắp đặt xí bệt (người lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
168Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
169Lắp đặt xí bệt (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
170Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
171Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
172Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
173Lắp đặt gương soi (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
174Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (người lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
175Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Lắp đặt gương soi (người lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
177Lắp đặt chậu tiểu nam (người lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
178Lắp đặt van tiểu nam (người lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
179Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
180Lắp đặt van tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
182Lắp đặt van tiểu nam (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
183Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
184Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
185Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
186Rắc co D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
187Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
188Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
189Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
190Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
191Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-50mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
192Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-32mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
193Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
194Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
195Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
196Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
197Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
198Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
199Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
200Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
201Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
202Tê nhựa ren ngoài inox D15Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
203Kép inox D15Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
204Măng sông D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
205Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
206Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
207Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
208Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
209Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
210Lắp đặt ống nhựa PPR (nước nóng) đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
211Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
212Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
213Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
214Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
215Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
216Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
217Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
218Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
219Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
220Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
221Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
222Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
223Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
224Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
225Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
226Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
227Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
228Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
229Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
230Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
231Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
232Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
233Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
234Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
235Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
236Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
237Lắp đặt tê kiểm tra- Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
238Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1842100m3
239Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,96951m3
240Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,0508100m3
241Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m3
242Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m3/1km
243Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7456m3
244Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5579m3
245Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7296m3
246Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0521tấn
247Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0575tấn
248Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0377tấn
249Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0519100m2
250Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0949100m2
251Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
252Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2588m3
253Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,052m2
254Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,408m2
255Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V28,432m2
256Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,06191m3
257Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0118100m3
258Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2492m3
259Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1767m3
260Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,506m3
261Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1411m3
262Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208100m2
263Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
264Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
265Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42m2
266Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m2
267Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,72031m3
268Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1368100m3
269Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,44m3
270Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1062100m3
271Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1062100m3/1km
272Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,881m3
273Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1218m3
274Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4147m3
275Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2906100m2
276Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1729tấn
277Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V431cấu kiện
278Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,38m2
279Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,75m2
B SÂN, NHÀ BẢO VỆ, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V28,5m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m3
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m3/1km
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,5m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19m3
6Lát gạch đất nung 400x400, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V190m2
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,80641m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0726100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0269100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0511100m3
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0511100m3/1km
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,066m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3326m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0423tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202100m2
18Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0743m3
19Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6158m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0758m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2256tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0023tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1148tấn
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1581100m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106100m2
30Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1987100m2
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3116m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,86m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,22m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,872m2
35Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0692tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,21m2
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0692tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2974100m2
41Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V16m
42Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6004m2
43Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính màu dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,08m2
44Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0712tấn
46Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V71,2kg
47Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,092m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,356m2
50Ống thoát nước mái D36mmMô tả kỹ thuật theo chương V2ống
51Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Lắp đặt đèn Led sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
53Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
58Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
60Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,07561m3
61Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m3
62Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0097100m3
64Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0097100m3/1km
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
67Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
68Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
69Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1454tấn
70Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0972tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,41421m2
72Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
73Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1454tấn
74Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0972tấn
75Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
76Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,07561m3
77Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m3
78Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0097100m3
80Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0097100m3/1km
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
82Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
83Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
84Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1003tấn
85Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1383tấn
86Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0608tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,6541m2
88Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1003tấn
89Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1383tấn
90Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0608tấn
91Lợp mái che tường bằng tấm nhựa xanhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2565100m2
92Máng tôn inox (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V9md
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m
94Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
95Đai giữ ống+ ốc vítMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
96Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1561m3
98Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,0296100m3
99Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,459m3
102Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0052tấn
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0342tấn
105Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0073tấn
106Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0392tấn
107Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0408100m2
108Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0713100m2
109Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2131m3
110Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,914m2
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,914m2
112Gia công thép khung mái cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0617tấn
113Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2215tấn
114Tôn 2 mặt (gia công, lắp dựng, hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,15m2
115Lắp dựng thép khung mái cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0617tấn
116Lắp dựng cánh cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2215tấn
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,56241m2
118Phụ kiện cánh cổng (khóa cửa, thay ray, bản lề, bánh xe...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
119Biển cổng bằng Alumium, gắn chữ nổi Alumium và lo go trường (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
120Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,621m3
121Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1178100m3
122Đắp đất nền móng công trình,bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,1333m3
123Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0001m3
124Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0308m3
125Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0817tấn
126Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0615100m2
127Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2677m3
128Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7693m3
129Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,448m3
130Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5972m3
131Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,3238m2
132Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9986m2
133Soi chỉ lòm trụ tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V12,1md
134Hàng rào nan bê tông (gia công, lắp dựng chưa sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,501md
135Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,5934m2
136Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,08171m3
137Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0433100m3
138Đắp đất nền móng công trình,bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8028m3
139Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8723m3
140Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4496m3
141Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0358tấn
142Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268100m2
143Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9891m3
144Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2078m3
145Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2422m3
146Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7623m3
147Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,4897m2
148Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,913m2
149Soi chỉ lòm trụ tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V5,5md
150Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,4027m2
151Gia công hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1923tấn
152Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V192,3kg
153Lắp dựng hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,8745m2
C PHÁ DỠ (NHÀ ĐIỀU HÀNH CŨ)
1Tháo dỡ mái Fibroximang bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V137,104m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3125m3
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V96,756m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,8m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,444m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch (bao gồm cả lớp trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,9815m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp gạch lát)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1176m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,4826m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,8849100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V175,5157m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V175,5157m3
12Tháo dỡ mái Fibroximang bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V52,496m2
13Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4848m3
14Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V35,1192m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,04m2
16Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,165m3
17Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch (bao gồm cả lớp trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6474m3
18Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp gạch lát)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9588m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,6808m3
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3789100m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V74,342m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V74,342m3
23Tháo dỡ mái Fibroximang bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V52,496m2
24Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4848m3
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
26Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2144m3
27Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch (bao gồm cả lớp trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3295m3
28Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V6,2595m3
29Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp gạch lát)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0034m3
30Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,2811m3
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2682100m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V53,9079m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V53,9079m3
D THIẾT BỊ
1Điều hòa 18000BTU inverter 2 chiều
Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
2Điều hòa 12000BTU inverter 2 chiềuPanasonic (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Bàn họpĐức khang, mã hiệu sp: DKBH-05, kt: W8600mm x D 5200mm x H 750mmMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
4Ghế ngồi họpHòa phát, mã hiệu sp: GL203, Kt: W560 x D600 x H(1020-1100) mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26chiếc
5Ghế chủ tọaHòa phát , mã hiệu sp: GL326, Kt:W645 x D(645-1600) x H(1200-1180) mm Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.381E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 02 người- Chuyên ngành: 01 kỹ sư về xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư về điện- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.42
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
4 Nhân công lao động 10 Nhân công lao động: 10 người- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (Có danh sách kèm theo)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥6T Có đăng ký, hoặc hóa đơn mua máy1
2 Máy trộn bê tông >= 250L Có hóa đơn mua máy1
3 Máy cắt uốn cốt thép >=5kw Có hóa đơn mua máy2
4 Máy đầm bàn >=1,0 kw Có hóa đơn mua máy2
5 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70Kg Có hóa đơn mua máy1
6 Ô tô tự đổ trọng tải >= 7T Có đăng ký, hoặc hóa đơn mua máy2
7 Máy cắt gạch đá>=1,7kw Có hóa đơn mua máy1
8 Máy đầm dùi>=1,5kw Có hóa đơn mua máy1
9 Biến thế hàn xoay chiều>=23kw Có hóa đơn mua máy1
10 Máy khoan đục bê tông >=0,62kw Có hóa đơn mua máy1
11 Máy mài >=2,7kw Có hóa đơn mua máy2
12 Búa căn khí nén Có hóa đơn mua máy1
13 Máy nén khí >=360m3/h Có hóa đơn mua máy1
14 Máy đào dung tích gầu từ 0,7 - 0,8m3 Có đăng ký, hoặc hóa đơn mua máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->