Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới nhà làm việc + thiết bị, nhà vệ sinh, sân nền, thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210333781-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới nhà làm việc + thiết bị, nhà vệ sinh, sân nền, thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20210330835
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 19:52:00 đến ngày 2021-03-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,304,481,533 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ LÀM VIỆC, WC, THIẾT BỊ
1 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT D300, BT Mác 600 - Cấp đất II - đoạn mũi 9,46 100m
2 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT D300, BT Mác 600 - Cấp đất II - đoạn thân 9,46 100m
3 Nối loại cọc bê tông cốt thép, ĐK 300mm 86 1 mối nối
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,8001 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 12,1518 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 3,8896 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 31,1196 m3
8 Ván khuôn móng cột 1,4304 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mm 0,0085 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 14 mm 0,8026 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 18,761 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,7256 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao 0,3932 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,0808 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, ở độ cao 1,8917 tấn
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 9,537 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1968 100m3
18 Đóng cừ tràm L =4.7m (đk ngọn 4.2-4.5cm) bằng thủ công - Cấp đất II 12,3375 100m
19 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 1,12 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 1,12 m3
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 2,3666 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 8mm 0,0515 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mm 0,293 tấn
24 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy 20 cm, chiều cao 2,1 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 8,12 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 12,32 m2
27 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 19,67 m2
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0286 100m2
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 7 1cấu kiện
30 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,001 100m3
31 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,001 100m3
32 Thi công tầng lọc than củi 0,001 100m3
33 Thi công tầng lọc than xỉ 0,001 100m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,2532 100m3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 3,5776 100m3
36 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 4,472 100m2
37 Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,5469 100m3
38 Ván khuôn thép cột, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 5,1975 100m2
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 35,1 m3
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,9766 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 18 mm, cột, trụ cao 9,3053 tấn
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 7,7006 100m2
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 71,43 m3
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao 2,9774 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 8 mm, ở độ cao 0,4678 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 1,0303 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 12 mm, ở độ cao 0,5082 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14 mm, ở độ cao 0,1512 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, ở độ cao 9,0199 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m 0,3648 tấn
51 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 12,1962 100m2
52 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 191,99 m3
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 1,3325 tấn
54 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 5,9043 tấn
55 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 5,5327 tấn
56 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-bê tông cầu thang 11,28 m3
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 1,1051 100m2
58 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 1,123 100m2
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,1325 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,1556 tấn
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,3675 tấn
62 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40-bê tông lanh tô 7,08 m3
63 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy 60,0502 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 136,8259 m3
65 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy 19,5045 m3
66 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao 6,291 m3
67 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 874,0139 m2
68 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 2.234,4009 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát cột+trát cầu thang, tam cấp+trát má cửa) 784,0815 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 653,231 m2
71 Trát trần, vữa XM mác 75 851,28 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường 2.120,5309 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường 874,0139 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 2.288,5925 m2
75 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 874,0139 m2
76 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 4.409,1234 m2
77 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 484,73 m2
78 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 463,93 m2
79 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, tiết diện gạch 600x600 m2 1.092,6 m2
80 Lát nền, sàn mái bằng gạch tàu - Tiết diện 300x300mm, XM PCB40 132 m2
81 Lát sàn WC, ban công bằng gạch nhám 400x400 75,04 m2
82 Công tác ốp gạch CERAMIC vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 128,898 m2
83 Lát bằng đá granite (Kim trung sa) bậc tam cấp 28,275 m2
84 Lát đá granite (Kim trung sa) bậc cầu thang 71,392 m2
85 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 382 m2
86 Lắp dựng cửa đi kính trắng cường lực dày 10ly 16,308 m2
87 Lắp dựng cửa cuốn 16,308 m2
88 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Tunshin +Kính trắng dày 5ly 80,73 m2
89 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Tunshin +Kính trắng mờ dày 5ly 16,2 m2
90 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Tunshin 1,8 m2
91 Lắp dựng Tấm Cemboard dày 20mm (TĐG) 11,88 m2
92 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Tunshin +Kính trắng dày 5ly 12,96 m2
93 Lắp dựng cửa đi khuôn bao gỗ căm xe kt 50x200 + Cánh cửa gỗ căm xe kt 40x100 19,98 m2
94 Cửa sổ lật khung nhôm Tunshin +Kính trắng dày 5ly 146,16 m2
95 Gia công khung nhôm hộp (L= 229.5m) 0,7616 tấn
96 Lắp dựng khung nhôm Tungshin + vách kính cường lực dày 12 ly 92,06 m2
97 Lắp dựng khung nhôm Tungshin + vách kính cường lực dày 8 ly 47,82 m2
98 Lắp dựng khung nhôm Tungshin + vách kính cường lực dày 5ly 37,44 m2
99 Lắp dựng chi tiết quốc huy bằng tấm Inox vàng dập nổi D=0.5mm: Khuôn bao nhôm trắng 100 kt 2.0x2.0m, tấm AU nhôm màu đỏ D=3mm, viền nẹp nhôm trắng d=50mm(bao gồm chi phí quốc hiệu + phí nhân công lắp dựng) 1 m2
100 Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang gỗ căm xe kt 50x70 36,018 m2
101 Lắp dựng xà gồ thép (L=23m*9ck*2 ) 1,9499 tấn
102 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (L= 13m*4ck) 2,7349 tấn
103 Lợp mái tôn sóng vuông chiều dài bất kỳ dày 0.5mm 3,1045 100m2
104 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 4,968 100m2
105 Gia công xà gồ thép (chi tiết inox đỡ mặt đá WC) 0,0429 tấn
106 Lắp dựng xà gồ thép 0,0429 tấn
107 Bộ chữ "ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN MINH LƯƠNG'' làm bằng đồng D = 0.8mm, chữ hộp nổi D= 30mm (Bao gồm vật liệu và lắp dựng) (TĐG) 1 bộ
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,3 100m
109 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 2 cái
110 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 4 cái
111 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm 29 cái
112 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm 12 cái
113 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 12 cái
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,15 100m
115 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm 2 cái
116 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm 1 cái
117 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 1 cái
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,15 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,35 100m
120 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 5 cái
121 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 6 cái
122 Lắp đặt co nhựa chữ T nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 8 cái
123 Lắp đặt co lơi nhựa giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm 12 cái
124 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/49mm 1 cái
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,08 100m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm 0,17 100m
127 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm 1 cái
128 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm 1 cái
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,75 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm 0,28 100m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,17 100m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,01 100m
133 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/27mm 1 cái
134 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/27mm 2 cái
135 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 4 cái
136 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm 27 cái
137 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm 12 cái
138 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 10 cái
139 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 1 cái
140 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 1 cái
141 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (răng ngoài) 20 cái
142 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (răng trong) 12 cái
143 Lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính 27mm 3 cái
144 Lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính 60mm 1 cái
145 Lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính 90mm 1 cái
146 Lắp đặt van khóa 1 chiều - Đường kính 27mm 1 cái
147 Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 40 cái
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 3,3 100m
149 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 40 cái
150 Lắp đặt phễu thu - inox 20 cái
151 Lắp đặt máy bơm + phụ kiện 1 cái
152 Lắp đặt phao điện 1 cái
153 Lắp đặt MCB 2 pha 16A/0.6kA 1 cái
154 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2/0.6kV 16 m
155 Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm - luồn dây dẫn 8 m
156 Lắp đặt xí bệt + phụ kiện 9 bộ
157 Lắp đặt xí xổm + Bồn xả rời + phụ kiện 3 bộ
158 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện 8 bộ
159 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nằm + Phụ kiện 1 bể
160 Lắp đặt Lavabo + phụ kiện 16 bộ
161 Lắp đặt bảng điện 1 công tắc 24 bảng
162 Lắp đặt bảng điện 2 công tắc 29 bảng
163 Lắp đặt bảng điện 3 công tắc 5 bảng
164 Lắp đặt bảng điện 4 công tắc+1 oc 1 bảng
165 Lắp đặt bảng điện 2 công tắc + 1dim + 2 ổ cắm 11 bảng
166 Lắp đặt bảng điện 1 CT 2 chiều 8 bảng
167 Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm 53 bảng
168 Lắp đặt bộ đen led âm trần D150/15W 111 bộ
169 Lắp đặt bộ đen led nổi D150/15W 5 bộ
170 Lắp đặt bộ đèn led áp trần D300/24W 22 bộ
171 Lắp đặt bộ đèn led nổi 0,6/1x10W 7 bộ
172 Lắp đặt bộ đèn led nổi 1,2/1x22W 5 bộ
173 Lắp đặt bộ đen led nổi 1,2/2x22W 56 bộ
174 Lắp đặt đèn led dây dạ trần 12W/1M 11,3 10m
175 Lắp đặt đèn led panel 600*1200 12W 15 bộ
176 Lắp đặt quạt trần đảo 55W 11 cái
177 Lắp đặt máy lạnh 1.5HP - Loại máy Treo tường 18 máy
178 Lắp đặt máy lạnh 2HP - Loại máy Treo tường 7 máy
179 Lắp đặt máy điều hoà 4HP - Loại máy Âm trần 6 máy
180 Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - ống đồng 6,35mm+12,7mm 150 m
181 Lắp đặt ống PVC D20 (thoát nước máy lạnh) 400 m
182 Lắp đặt dây cáp CV-1,5mm2/0,6kW 2.900 m
183 Lắp đặt dây cáp CV-2,5mm2/0,6kW 2.600 m
184 Lắp đặt dây cáp CV-4mm2/0,6kW 630 m
185 Lắp đặt dây cáp CV-6mm2/0,6kW 250 m
186 Lắp đặt dây cáp CV-10mm2/0,6kW 40 m
187 Lắp đặt dây cáp CV-16mm2/0,6kW 130 m
188 Lắp đặt dây cáp CV-70mm2/0,6kW 200 m
189 Lắp đặt dây cáp C-16mm2/0,6kW 33 m
190 Lắp đặt dây cáp C-35mm2/0,6kW 10 m
191 Lắp đặt MCB 1 pha 10A 29 cái
192 Lắp đặt MCB 1 pha 16A 6 cái
193 Lắp đặt MCB 2 pha 16A 3 cái
194 Lắp đặt MCB 2 pha 25A 14 cái
195 Lắp đặt MCB 2 pha 40A 5 cái
196 Lắp đặt MCB 3 pha 50A 1 cái
197 Lắp đặt MCB 3 pha 80A 3 cái
198 Lắp đặt MCCB 3 pha 50A 1 cái
199 Lắp đặt MCCB 3 pha75A 3 cái
200 Lắp đặt MCCB 3 pha 200A 1 cái
201 Lắp đặt ống PVC luồn dây (ống mềm) - Đường kính 16mm 1.550 m
202 Lắp đặt ống PVC luồn dây (ống mềm) - Đường kính 20mm 530 m
203 Lắp đặt ống PVC luồn dây (ống mềm) - Đường kính 25mm 50 m
204 Lắp đặt tủ điện âm 2 modul 3 hộp
205 Lắp đặt tủ điện âm 3 modul 14 hộp
206 Lắp đặt tủ điện âm 4 modul 4 hộp
207 Lắp đặt tủ điện âm 5 modul 1 hộp
208 Lắp đặt tủ điện âm 9 modul 1 hộp
209 Bộ cấp nguồn cho led dây 4 bộ
210 Lắp đặt vỏ tử điện 450x350x150 (TĐ2, TĐ3) 2 hộp
211 Lắp đặt vỏ tử điện 600x400x200 (TĐ1) 1 hộp
212 Cọc đồng D16/2400+2 kẹp coc 2 cọc
213 Lắp đặt hộp nối dây 120x120x50 + nắp 60 hộp
214 Lắp đặt kim thu sét loại hiện đại 1 cái
215 Đóng cọc đồng D16/2,4m chống sét đã có sẵn 4 cọc
216 Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 70 m
217 Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 12 m
218 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20 40 m
219 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=6mm 24 m
220 Đào hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I - Hố tiếp địa 0,746 1m3
221 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 4*0,75mm2 370 m
222 Lắp đặt dây CVV-2*2,5mm2 300 m
223 Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 5 m
224 Lắp đặt Ống PVC D16 luồn dây (ống mềm) Sino (TĐG) 650 m
225 Lắp đặt ô cắm đơn 12 cái
226 Lắp đặt hộp nối, nắp đậy 40 hộp
227 Lắp đặt chuông báo cháy 1,6 5 chuông
228 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 1,2 5 nút
229 Lắp đặt thiết bị đầu báo khói và đầu báo cháy 2,9 10 đầu
230 Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt 0,3 10 đầu
231 Lắp đặt đèn báo sự cố 2,4 5 đèn
232 Lắp đặt đèn báo cháy 4,2 5 đèn
233 Lắp đặt đèn thoát hiểm 0,8 5 đèn
234 Lắp đặt trung tâm báo cháy 6ZONE (kèm phụ kiện +ắc quy) 1 1 trung tâm
235 Đóng cọc đồng D16/2400 + 02 kẹp cọc 1 cọc
236 Bình chữa cháy CO2 (5kg) 9 Bình 
237 Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) 9 Bình 
238 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I 0,78 100m3
239 Đóng cọc tràm L= 4.7 m (Đk ngọn 4.2 - 4.5cm) bằng thủ công - Cấp đất I 28,2 100m
240 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,132 100m3
241 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 2,4 m3
242 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 2,604 m3
243 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 0,48 m3
244 Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 17,76 m3
245 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,064 m3
246 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,0408 100m2
247 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m 0,6432 100m2
248 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0689 tấn
249 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,2011 tấn
250 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,4138 tấn
251 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 1,0574 tấn
252 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,1801 tấn
253 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,0636 tấn
254 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m 0,4315 tấn
255 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 135,92 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ BAO VỆ
1 Đóng cọc tràm L= 4.7m, ĐK ngọn 4.2 - 4.5 cm bằng thủ công - Cấp đất II 4,7 100m
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0936 100m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,576 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,576 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40-bê tông móng 1,72 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0192 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6 mm 0,0032 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mm 0,0469 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 14 mm 0,0387 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40-bê tông đà kiềng 0,72 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0696 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao 0,0158 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14 mm, ở độ cao 0,061 tấn
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,1068 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 0,544 m3
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0141 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,0649 tấn
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,088 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,696 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao 0,0158 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14 mm, ở độ cao 0,061 tấn
22 Ván khuôn thép sàn chiều cao ≤28m 0,0676 100m2
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,5408 m3
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,0466 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 0,0756 tấn
26 Ván khuôn gỗ lanh tô 0,0132 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,0015 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,0088 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,066 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 3,29 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 32,9 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 39,66 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường trong 39,66 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 32,9 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn August loại 1 nước lót + 2 nước phủ 32,9 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn August loại 1 nước lót + 2 nước phủ 39,66 m2
37 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600*600, tiết diện gạch >0,25 m2 7,84 m2
38 Lắp dựng cửa đi khung nhôm +Kính trắng dày 5ly 1,76 m2
39 Cửa sổ lùa khung nhôm +Kính trắng dày 5ly 1,56 m2
40 Lắp đặt bảng điện 1CC + 1CT + 1 Dim + 1OC 1 bảng
41 Lắp đặt bảng điện 2 ổ ghim 1 bảng
42 Lắp đặt đèn neon nổi 1,2m, 1x40W 1 bộ
43 Lắp đặt quạt trần đảo 55W 1 cái
44 Lắp đặt dây cáp CV-1,5mm2/0,6kW 25 m
45 Lắp đặt dây cáp CV-2,5mm2/0,6kW 15 m
46 Lắp đặt MCB 1 pha 6A 1 cái
47 Lắp đặt các automat 2 pha 20A 1 cái
48 Lắp đặt ống PVC D16 luồn dây (ống mềm) 20 m
49 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm 3,7375 m3
50 Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm 3,7905 m3
51 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột 20,8225 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 20,8225 1m2
53 Gia công hàng rào song sắt. 20,8225 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 20,8225 1m2
55 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,0768 m3
56 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,0099 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0027 tấn
58 Ván khuôn gỗ cột 0,0154 100m2
59 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,0837 m3
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 4,44 m2
61 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,6782 m3
62 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 7,5356 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường, cột 11,9756 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn August loại 1 nước lót + 2 nước phủ 11,9756 m2
65 Gia công hàng rào song sắt. 3,7397 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 3,7397 1m2
67 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay 28,452 m3
68 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 80,595 m2
69 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 59,408 m3
70 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 283,17 m2
71 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công 8,704 m3
C HẠNG MỤC: PHẦN PCCC
1 Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm 1,1 100m
2 Lắp đặt tê STK thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm 1 cái
3 Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm 13 cái
4 Lắp đặt rút STK không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114/76mm 2 cái
5 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm 0,42 100m
6 Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm 3 cái
7 Lắp đặt hai đầu răng trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm 2 cái
8 Lắp đặt lăng phun - Đường kính 65/15mm 4 cái
9 Lắp đặt dây chữa cháy ĐK 65mm, L= 20m 4 bộ
10 Lắp đặt tủ PCCC 1050x800x250 (ngoài nhà) 2 1 tủ
11 Lắp đặt van ren đặc chủng - Đường kính 65mm 2 cái
12 Lắp đặt van ren khóa 2 chiều - Đường kính 114mm 2 cái
13 Lắp đặt van ren khóa 1 chiều - Đường kính 114mm 2 cái
14 Lắp đặt họng cứu hoả 2xD65mm (Họng đôi) 1 cái
15 Lắp đặt máy bơm Diezel 1 1 máy
16 Lắp đặt máy bơm điện 1 1 máy
17 Lắp đặt lúp bê thau D114mm 2 cái
18 Lắp đặt khớp nối chống rung bằng p/p hàn - Đường kính 114mm 4 cái
19 Lắp đặt van tự động - Đường kính 34mm (Cấp nước vào bể) 1 cái
20 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 1 cái
21 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm 1 1 tủ
22 Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2 40 m
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 0,39 m
24 Lắp đặt đế chống rung máy bơm 2 1 bộ
D HẠNG MỤC: SÂN NỀN THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,1531 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 1,5153 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1927 100m3
4 Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 20,237 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 36,5154 m3
6 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 587 cái
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 14,2047 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 1,372 100m3
9 Đóng cọc tràm L=3.7m đk ngọn 3.8-4.2cm, bằng thủ công - Cấp đất I 6,4512 100m
10 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 8mm 3,9964 tấn
11 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 10mm 0,0935 tấn
12 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 12mm 1,0204 tấn
13 Rải lớp cao su đen cách ly 13,297 100m2
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 132,97 m3
15 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 51,74 10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.545E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu): + 02 hợp đồng xây dựng (Thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên, có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTCT; Phần móng; Phần thân, hoàn thiện, điện, nước; lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy, sân nền, thoát nước.) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 7,2 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->