Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới nhà làm việc + thiết bị, nhà vệ sinh, sân nền, thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210333781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng mới nhà làm việc + thiết bị, nhà vệ sinh, sân nền, thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210330835 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 19:52:00 đến ngày 2021-03-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,304,481,533 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ LÀM VIỆC, WC, THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT D300, BT Mác 600 - Cấp đất II - đoạn mũi | 9,46 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT D300, BT Mác 600 - Cấp đất II - đoạn thân | 9,46 | 100m | |
| 3 | Nối loại cọc bê tông cốt thép, ĐK 300mm | 86 | 1 mối nối | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,8001 | 100m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 12,1518 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,8896 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 31,1196 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột | 1,4304 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mm | 0,0085 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 14 mm | 0,8026 | tấn | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 18,761 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,7256 | 100m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao | 0,3932 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0808 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, ở độ cao | 1,8917 | tấn | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,537 | m3 | |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1968 | 100m3 | |
| 18 | Đóng cừ tràm L =4.7m (đk ngọn 4.2-4.5cm) bằng thủ công - Cấp đất II | 12,3375 | 100m | |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,12 | m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 1,12 | m3 | |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,3666 | m3 | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 8mm | 0,0515 | tấn | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mm | 0,293 | tấn | |
| 24 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy 20 cm, chiều cao | 2,1 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 8,12 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 12,32 | m2 | |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 19,67 | m2 | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0286 | 100m2 | |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 7 | 1cấu kiện | |
| 30 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,001 | 100m3 | |
| 31 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,001 | 100m3 | |
| 32 | Thi công tầng lọc than củi | 0,001 | 100m3 | |
| 33 | Thi công tầng lọc than xỉ | 0,001 | 100m3 | |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,2532 | 100m3 | |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 3,5776 | 100m3 | |
| 36 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 4,472 | 100m2 | |
| 37 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 0,5469 | 100m3 | |
| 38 | Ván khuôn thép cột, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 5,1975 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 35,1 | m3 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,9766 | tấn | |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 18 mm, cột, trụ cao | 9,3053 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 7,7006 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 71,43 | m3 | |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao | 2,9774 | tấn | |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 8 mm, ở độ cao | 0,4678 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 1,0303 | tấn | |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 12 mm, ở độ cao | 0,5082 | tấn | |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14 mm, ở độ cao | 0,1512 | tấn | |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, ở độ cao | 9,0199 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,3648 | tấn | |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 12,1962 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 191,99 | m3 | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,3325 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 5,9043 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 5,5327 | tấn | |
| 56 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-bê tông cầu thang | 11,28 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 1,1051 | 100m2 | |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 1,123 | 100m2 | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,1325 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,1556 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,3675 | tấn | |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40-bê tông lanh tô | 7,08 | m3 | |
| 63 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy | 60,0502 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 136,8259 | m3 | |
| 65 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy | 19,5045 | m3 | |
| 66 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 6,291 | m3 | |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 874,0139 | m2 | |
| 68 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 2.234,4009 | m2 | |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát cột+trát cầu thang, tam cấp+trát má cửa) | 784,0815 | m2 | |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 653,231 | m2 | |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 851,28 | m2 | |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.120,5309 | m2 | |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | 874,0139 | m2 | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 2.288,5925 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 874,0139 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4.409,1234 | m2 | |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 484,73 | m2 | |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 463,93 | m2 | |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, tiết diện gạch 600x600 m2 | 1.092,6 | m2 | |
| 80 | Lát nền, sàn mái bằng gạch tàu - Tiết diện 300x300mm, XM PCB40 | 132 | m2 | |
| 81 | Lát sàn WC, ban công bằng gạch nhám 400x400 | 75,04 | m2 | |
| 82 | Công tác ốp gạch CERAMIC vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 128,898 | m2 | |
| 83 | Lát bằng đá granite (Kim trung sa) bậc tam cấp | 28,275 | m2 | |
| 84 | Lát đá granite (Kim trung sa) bậc cầu thang | 71,392 | m2 | |
| 85 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 382 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng cửa đi kính trắng cường lực dày 10ly | 16,308 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng cửa cuốn | 16,308 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm Tunshin +Kính trắng dày 5ly | 80,73 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm Tunshin +Kính trắng mờ dày 5ly | 16,2 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm Tunshin | 1,8 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng Tấm Cemboard dày 20mm (TĐG) | 11,88 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm Tunshin +Kính trắng dày 5ly | 12,96 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng cửa đi khuôn bao gỗ căm xe kt 50x200 + Cánh cửa gỗ căm xe kt 40x100 | 19,98 | m2 | |
| 94 | Cửa sổ lật khung nhôm Tunshin +Kính trắng dày 5ly | 146,16 | m2 | |
| 95 | Gia công khung nhôm hộp (L= 229.5m) | 0,7616 | tấn | |
| 96 | Lắp dựng khung nhôm Tungshin + vách kính cường lực dày 12 ly | 92,06 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng khung nhôm Tungshin + vách kính cường lực dày 8 ly | 47,82 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng khung nhôm Tungshin + vách kính cường lực dày 5ly | 37,44 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng chi tiết quốc huy bằng tấm Inox vàng dập nổi D=0.5mm: Khuôn bao nhôm trắng 100 kt 2.0x2.0m, tấm AU nhôm màu đỏ D=3mm, viền nẹp nhôm trắng d=50mm(bao gồm chi phí quốc hiệu + phí nhân công lắp dựng) | 1 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang gỗ căm xe kt 50x70 | 36,018 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép (L=23m*9ck*2 ) | 1,9499 | tấn | |
| 102 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (L= 13m*4ck) | 2,7349 | tấn | |
| 103 | Lợp mái tôn sóng vuông chiều dài bất kỳ dày 0.5mm | 3,1045 | 100m2 | |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 4,968 | 100m2 | |
| 105 | Gia công xà gồ thép (chi tiết inox đỡ mặt đá WC) | 0,0429 | tấn | |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0429 | tấn | |
| 107 | Bộ chữ "ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN MINH LƯƠNG'' làm bằng đồng D = 0.8mm, chữ hộp nổi D= 30mm (Bao gồm vật liệu và lắp dựng) (TĐG) | 1 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,3 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 111 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | 29 | cái | |
| 112 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | 12 | cái | |
| 113 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 12 | cái | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,15 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | 2 | cái | |
| 116 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,15 | 100m | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,35 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 5 | cái | |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 6 | cái | |
| 122 | Lắp đặt co nhựa chữ T nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 8 | cái | |
| 123 | Lắp đặt co lơi nhựa giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | 12 | cái | |
| 124 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/49mm | 1 | cái | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,08 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | 0,17 | 100m | |
| 127 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | 1 | cái | |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | 1 | cái | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,75 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,28 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,17 | 100m | |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,01 | 100m | |
| 133 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/27mm | 1 | cái | |
| 134 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/27mm | 2 | cái | |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 136 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 27 | cái | |
| 137 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 12 | cái | |
| 138 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 10 | cái | |
| 139 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 141 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (răng ngoài) | 20 | cái | |
| 142 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (răng trong) | 12 | cái | |
| 143 | Lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính 27mm | 3 | cái | |
| 144 | Lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 145 | Lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 146 | Lắp đặt van khóa 1 chiều - Đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 147 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | 40 | cái | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 3,3 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 40 | cái | |
| 150 | Lắp đặt phễu thu - inox | 20 | cái | |
| 151 | Lắp đặt máy bơm + phụ kiện | 1 | cái | |
| 152 | Lắp đặt phao điện | 1 | cái | |
| 153 | Lắp đặt MCB 2 pha 16A/0.6kA | 1 | cái | |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2/0.6kV | 16 | m | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm - luồn dây dẫn | 8 | m | |
| 156 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | 9 | bộ | |
| 157 | Lắp đặt xí xổm + Bồn xả rời + phụ kiện | 3 | bộ | |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | 8 | bộ | |
| 159 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nằm + Phụ kiện | 1 | bể | |
| 160 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | 16 | bộ | |
| 161 | Lắp đặt bảng điện 1 công tắc | 24 | bảng | |
| 162 | Lắp đặt bảng điện 2 công tắc | 29 | bảng | |
| 163 | Lắp đặt bảng điện 3 công tắc | 5 | bảng | |
| 164 | Lắp đặt bảng điện 4 công tắc+1 oc | 1 | bảng | |
| 165 | Lắp đặt bảng điện 2 công tắc + 1dim + 2 ổ cắm | 11 | bảng | |
| 166 | Lắp đặt bảng điện 1 CT 2 chiều | 8 | bảng | |
| 167 | Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm | 53 | bảng | |
| 168 | Lắp đặt bộ đen led âm trần D150/15W | 111 | bộ | |
| 169 | Lắp đặt bộ đen led nổi D150/15W | 5 | bộ | |
| 170 | Lắp đặt bộ đèn led áp trần D300/24W | 22 | bộ | |
| 171 | Lắp đặt bộ đèn led nổi 0,6/1x10W | 7 | bộ | |
| 172 | Lắp đặt bộ đèn led nổi 1,2/1x22W | 5 | bộ | |
| 173 | Lắp đặt bộ đen led nổi 1,2/2x22W | 56 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt đèn led dây dạ trần 12W/1M | 11,3 | 10m | |
| 175 | Lắp đặt đèn led panel 600*1200 12W | 15 | bộ | |
| 176 | Lắp đặt quạt trần đảo 55W | 11 | cái | |
| 177 | Lắp đặt máy lạnh 1.5HP - Loại máy Treo tường | 18 | máy | |
| 178 | Lắp đặt máy lạnh 2HP - Loại máy Treo tường | 7 | máy | |
| 179 | Lắp đặt máy điều hoà 4HP - Loại máy Âm trần | 6 | máy | |
| 180 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - ống đồng 6,35mm+12,7mm | 150 | m | |
| 181 | Lắp đặt ống PVC D20 (thoát nước máy lạnh) | 400 | m | |
| 182 | Lắp đặt dây cáp CV-1,5mm2/0,6kW | 2.900 | m | |
| 183 | Lắp đặt dây cáp CV-2,5mm2/0,6kW | 2.600 | m | |
| 184 | Lắp đặt dây cáp CV-4mm2/0,6kW | 630 | m | |
| 185 | Lắp đặt dây cáp CV-6mm2/0,6kW | 250 | m | |
| 186 | Lắp đặt dây cáp CV-10mm2/0,6kW | 40 | m | |
| 187 | Lắp đặt dây cáp CV-16mm2/0,6kW | 130 | m | |
| 188 | Lắp đặt dây cáp CV-70mm2/0,6kW | 200 | m | |
| 189 | Lắp đặt dây cáp C-16mm2/0,6kW | 33 | m | |
| 190 | Lắp đặt dây cáp C-35mm2/0,6kW | 10 | m | |
| 191 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A | 29 | cái | |
| 192 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A | 6 | cái | |
| 193 | Lắp đặt MCB 2 pha 16A | 3 | cái | |
| 194 | Lắp đặt MCB 2 pha 25A | 14 | cái | |
| 195 | Lắp đặt MCB 2 pha 40A | 5 | cái | |
| 196 | Lắp đặt MCB 3 pha 50A | 1 | cái | |
| 197 | Lắp đặt MCB 3 pha 80A | 3 | cái | |
| 198 | Lắp đặt MCCB 3 pha 50A | 1 | cái | |
| 199 | Lắp đặt MCCB 3 pha75A | 3 | cái | |
| 200 | Lắp đặt MCCB 3 pha 200A | 1 | cái | |
| 201 | Lắp đặt ống PVC luồn dây (ống mềm) - Đường kính 16mm | 1.550 | m | |
| 202 | Lắp đặt ống PVC luồn dây (ống mềm) - Đường kính 20mm | 530 | m | |
| 203 | Lắp đặt ống PVC luồn dây (ống mềm) - Đường kính 25mm | 50 | m | |
| 204 | Lắp đặt tủ điện âm 2 modul | 3 | hộp | |
| 205 | Lắp đặt tủ điện âm 3 modul | 14 | hộp | |
| 206 | Lắp đặt tủ điện âm 4 modul | 4 | hộp | |
| 207 | Lắp đặt tủ điện âm 5 modul | 1 | hộp | |
| 208 | Lắp đặt tủ điện âm 9 modul | 1 | hộp | |
| 209 | Bộ cấp nguồn cho led dây | 4 | bộ | |
| 210 | Lắp đặt vỏ tử điện 450x350x150 (TĐ2, TĐ3) | 2 | hộp | |
| 211 | Lắp đặt vỏ tử điện 600x400x200 (TĐ1) | 1 | hộp | |
| 212 | Cọc đồng D16/2400+2 kẹp coc | 2 | cọc | |
| 213 | Lắp đặt hộp nối dây 120x120x50 + nắp | 60 | hộp | |
| 214 | Lắp đặt kim thu sét loại hiện đại | 1 | cái | |
| 215 | Đóng cọc đồng D16/2,4m chống sét đã có sẵn | 4 | cọc | |
| 216 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | 70 | m | |
| 217 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | 12 | m | |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20 | 40 | m | |
| 219 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=6mm | 24 | m | |
| 220 | Đào hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I - Hố tiếp địa | 0,746 | 1m3 | |
| 221 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 4*0,75mm2 | 370 | m | |
| 222 | Lắp đặt dây CVV-2*2,5mm2 | 300 | m | |
| 223 | Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 | 5 | m | |
| 224 | Lắp đặt Ống PVC D16 luồn dây (ống mềm) Sino (TĐG) | 650 | m | |
| 225 | Lắp đặt ô cắm đơn | 12 | cái | |
| 226 | Lắp đặt hộp nối, nắp đậy | 40 | hộp | |
| 227 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1,6 | 5 chuông | |
| 228 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 1,2 | 5 nút | |
| 229 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói và đầu báo cháy | 2,9 | 10 đầu | |
| 230 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | 0,3 | 10 đầu | |
| 231 | Lắp đặt đèn báo sự cố | 2,4 | 5 đèn | |
| 232 | Lắp đặt đèn báo cháy | 4,2 | 5 đèn | |
| 233 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 0,8 | 5 đèn | |
| 234 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 6ZONE (kèm phụ kiện +ắc quy) | 1 | 1 trung tâm | |
| 235 | Đóng cọc đồng D16/2400 + 02 kẹp cọc | 1 | cọc | |
| 236 | Bình chữa cháy CO2 (5kg) | 9 | Bình | |
| 237 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | 9 | Bình | |
| 238 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | 0,78 | 100m3 | |
| 239 | Đóng cọc tràm L= 4.7 m (Đk ngọn 4.2 - 4.5cm) bằng thủ công - Cấp đất I | 28,2 | 100m | |
| 240 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,132 | 100m3 | |
| 241 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,4 | m3 | |
| 242 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,604 | m3 | |
| 243 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,48 | m3 | |
| 244 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 17,76 | m3 | |
| 245 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,064 | m3 | |
| 246 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0408 | 100m2 | |
| 247 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,6432 | 100m2 | |
| 248 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0689 | tấn | |
| 249 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,2011 | tấn | |
| 250 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,4138 | tấn | |
| 251 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 1,0574 | tấn | |
| 252 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1801 | tấn | |
| 253 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0636 | tấn | |
| 254 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,4315 | tấn | |
| 255 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 135,92 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BAO VỆ | |||
| 1 | Đóng cọc tràm L= 4.7m, ĐK ngọn 4.2 - 4.5 cm bằng thủ công - Cấp đất II | 4,7 | 100m | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0936 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,576 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,576 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40-bê tông móng | 1,72 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0192 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6 mm | 0,0032 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mm | 0,0469 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 14 mm | 0,0387 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40-bê tông đà kiềng | 0,72 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0696 | 100m2 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao | 0,0158 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14 mm, ở độ cao | 0,061 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1068 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,544 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0141 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0649 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,088 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,696 | m3 | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao | 0,0158 | tấn | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14 mm, ở độ cao | 0,061 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn thép sàn chiều cao ≤28m | 0,0676 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,5408 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0466 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0756 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 0,0132 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0015 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0088 | tấn | |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,066 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | 3,29 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 32,9 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 39,66 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 39,66 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 32,9 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn August loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,9 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn August loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 39,66 | m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600*600, tiết diện gạch >0,25 m2 | 7,84 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm +Kính trắng dày 5ly | 1,76 | m2 | |
| 39 | Cửa sổ lùa khung nhôm +Kính trắng dày 5ly | 1,56 | m2 | |
| 40 | Lắp đặt bảng điện 1CC + 1CT + 1 Dim + 1OC | 1 | bảng | |
| 41 | Lắp đặt bảng điện 2 ổ ghim | 1 | bảng | |
| 42 | Lắp đặt đèn neon nổi 1,2m, 1x40W | 1 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt quạt trần đảo 55W | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt dây cáp CV-1,5mm2/0,6kW | 25 | m | |
| 45 | Lắp đặt dây cáp CV-2,5mm2/0,6kW | 15 | m | |
| 46 | Lắp đặt MCB 1 pha 6A | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt ống PVC D16 luồn dây (ống mềm) | 20 | m | |
| 49 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | 3,7375 | m3 | |
| 50 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm | 3,7905 | m3 | |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột | 20,8225 | m2 | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 20,8225 | 1m2 | |
| 53 | Gia công hàng rào song sắt. | 20,8225 | m2 | |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 20,8225 | 1m2 | |
| 55 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0768 | m3 | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0099 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0027 | tấn | |
| 58 | Ván khuôn gỗ cột | 0,0154 | 100m2 | |
| 59 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,0837 | m3 | |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 4,44 | m2 | |
| 61 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,6782 | m3 | |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 7,5356 | m2 | |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường, cột | 11,9756 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn August loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 11,9756 | m2 | |
| 65 | Gia công hàng rào song sắt. | 3,7397 | m2 | |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,7397 | 1m2 | |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 28,452 | m3 | |
| 68 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 80,595 | m2 | |
| 69 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 59,408 | m3 | |
| 70 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 283,17 | m2 | |
| 71 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 8,704 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | 1,1 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt tê STK thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm | 13 | cái | |
| 4 | Lắp đặt rút STK không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114/76mm | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | 0,42 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt hai đầu răng trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt lăng phun - Đường kính 65/15mm | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt dây chữa cháy ĐK 65mm, L= 20m | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt tủ PCCC 1050x800x250 (ngoài nhà) | 2 | 1 tủ | |
| 11 | Lắp đặt van ren đặc chủng - Đường kính 65mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van ren khóa 2 chiều - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van ren khóa 1 chiều - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt họng cứu hoả 2xD65mm (Họng đôi) | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt máy bơm Diezel | 1 | 1 máy | |
| 16 | Lắp đặt máy bơm điện | 1 | 1 máy | |
| 17 | Lắp đặt lúp bê thau D114mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt khớp nối chống rung bằng p/p hàn - Đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van tự động - Đường kính 34mm (Cấp nước vào bể) | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | 1 | 1 tủ | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2 | 40 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | 0,39 | m | |
| 24 | Lắp đặt đế chống rung máy bơm | 2 | 1 bộ | |
| D | HẠNG MỤC: SÂN NỀN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1531 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 1,5153 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1927 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | 20,237 | m3 | |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 36,5154 | m3 | |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 587 | cái | |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 14,2047 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,372 | 100m3 | |
| 9 | Đóng cọc tràm L=3.7m đk ngọn 3.8-4.2cm, bằng thủ công - Cấp đất I | 6,4512 | 100m | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 8mm | 3,9964 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 10mm | 0,0935 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 12mm | 1,0204 | tấn | |
| 13 | Rải lớp cao su đen cách ly | 13,297 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 132,97 | m3 | |
| 15 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | 51,74 | 10m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.545E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu): + 02 hợp đồng xây dựng (Thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên, có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTCT; Phần móng; Phần thân, hoàn thiện, điện, nước; lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy, sân nền, thoát nước.) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 7,2 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi