Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210313040-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐO THỊ QUẢNG BÌNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201207381 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu phí nước thải đã cấp cho Công ty Cổ phần Môi trường và Phát triển đô thị Quảng Bình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 14:54:00 đến ngày 2021-03-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,993,862,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1275 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7755 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0735 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,034 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, đá 4x6, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,318 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3064 | 100m2 |
| 7 | Cáp treo vặn xoắn ABC 4x25mmm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | km/dây |
| 8 | Cụm chi tiết treo cáp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Cụm chi tiết treo cáp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cụm chi tiết treo cáp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Cụm chi tiết treo cáp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cột điện BTCT ly tâm 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cột |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,875 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2808 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,125 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0375 | 100m3 |
| 17 | Ống nhựa gân xoắn luồn cáp D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 18 | Dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 100m |
| 19 | Dây cáp neo D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,256 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0146 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, đá 4x6, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,064 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0852 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0309 | tấn |
| 28 | Móc thép tren tròn không gỉ D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN (Chỉ tính công lắp đặt) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 1 lớp cánh sơn tĩnh điện, kt 600x400x250x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3P 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Đồng hồ Volt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Đồng hồ ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Biến dòng 60/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy sục khí bề mặt | model: TORNADO nhà sản xuất: Aeromix - Hoa kỳ hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 2 | Bộ phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Vỏ tủ điện 1 lớp cánh sơn tĩnh điện, kt 600x400x250x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 4 | MCCB 3P 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | MCCB 3P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Đồng hồ Volt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Đồng hồ ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Biến dòng 60/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Cầu chì 32A ruột 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Hệ thống đồng thanh cái chính, thanh cái nhánh,N, E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 12 | Bọc co nhiệt đồng thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 13 | Hệ thống dây điều khiển 1x0,75, dây động lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 14 | Vật tư phụ cos, sứ, bulong... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1.700 triệu đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật; - Tính chất kỹ thuật tương tự: + Chí phi xây dựng cấu thành từ 5% đến 15% giá gói thầu; + Chi phí lắp đặt cấu thành từ 85% đến 95% giá gói thầu; - Tiến độ thực hiện hợp đồng: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 180 ngày. (Đối với các hợp đồng lớn hơn, hoặc nhỏ hơn được tính quy đổi giá trị xây lắp hoàn thành theo nghiệm thu tương ứng). (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi