Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210405768-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh
Tên gói thầu Chi phí thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210405652
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 15:59:00 đến ngày 2021-04-13 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,116,905,017 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng 16.390.017 Đồng
B NÂNG CẤP SÂN MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ tấm đan bằng cần cẩu chương V, phần 2 239 cấu kiện
2 Phá lớp vữa trát thành mương chương V, phần 2 57,03 m2
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I chương V, phần 2 21,272 m3 đất nguyên thổ
4 Xây nâng mương bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 3,08 m3
5 Xây nâng bồn hoa bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 0,795 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 6,73 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp chương V, phần 2 0,329 100 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn chương V, phần 2 0,842 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu chương V, phần 2 239 cấu kiện
10 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông chương V, phần 2 1.005,691 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 1.005,691 m2
12 Lát gạch sân bằng gạch Terazoo 400x400x30 vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 1.005,691 m2
13 Ốp gạch bồn hoa, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 29,366 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 4,522 m2
C SỬA CHỮA KHỐI NHÀ ĂN - SỬA CHỮA
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m chương V, phần 2 2,131 100 m2
2 Tháo dỡ và lợp lại mái ngói 22v/m2 chương V, phần 2 188,539 m2
3 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m chương V, phần 2 20,949 m2
4 Vệ sinh ngói chương V, phần 2 174,364 m2
5 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 0,209 100 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái chương V, phần 2 28,3 m2
7 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 chương V, phần 2 28,3 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng chương V, phần 2 28,3 m2
9 Tháo dỡ trần chương V, phần 2 150,29 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thép chương V, phần 2 2,708 m3
11 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm chương V, phần 2 2,764 m3
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ chương V, phần 2 0,88 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường chương V, phần 2 81,72 m2
14 Đục mở tường làm cửa loại tường bê tông, chiều dày tường ≤ 11cm chương V, phần 2 0,132 m2
15 Đục mở tường làm cửa loại tường bê tông, chiều dày tường ≤ 22cm chương V, phần 2 1,373 m2
16 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại chương V, phần 2 200,45 m2
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II chương V, phần 2 1,2 m3 đất nguyên thổ
18 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 chương V, phần 2 0,12 m3
19 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 chương V, phần 2 0,48 m3
20 Lắp lan can bằng lục bình bê tông đúc sẵn bằng thủ công chương V, phần 2 102 cái
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 1,86 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 0,002 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 0,011 tấn
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m chương V, phần 2 0,124 100 m2
25 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 11,6 m2
26 Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 1,845 m3
27 Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 4,749 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 21,905 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 93,927 m2
30 Trát hộp gen xây mới chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 10,08 m2
31 Trát hộp gen cải tạo, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 7,84 m2
32 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ chương V, phần 2 341,771 m2
33 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần chương V, phần 2 77,76 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 64,66 m2
35 Kẻ ron chìm chương V, phần 2 211,9 m
36 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 137,4 m
37 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 62,2 m
38 Thi công vách ngăn Compact chương V, phần 2 12,737 m2
39 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 201,13 m2
40 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600 vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 156,93 m2
41 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 145,57 m2
42 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà chương V, phần 2 154,19 m2
43 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà chương V, phần 2 236,41 m2
44 Sơn dầm tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại chương V, phần 2 154,19 m2
45 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại chương V, phần 2 104,63 m2
46 Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại chương V, phần 2 131,78 m2
47 Ốp đá miếng vào móng bó nền vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 15,84 m2
48 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox chương V, phần 2 13,91 m2
49 Phá lớp vữa trát grartito bậc cấp chương V, phần 2 5,736 m2
50 Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 0,327 m3
51 Trát granitô tường vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 7,79 m2
52 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 5,736 m2
53 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt ô thông gió khu vệ sinh kích thước 1800x600 chương V, phần 2 0,025 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ hoa sắt ô thông gió khu vệ sinh kích thước 1800x600 chương V, phần 2 2,311 m2
55 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt ô thông gió khu vệ sinh kích thước 1800x600 vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 2,16 m2
56 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 30mm chương V, phần 2 0,244 100 m
57 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán chương V, phần 2 7,921 m2
58 Lắp đặt bulong cố định khung treo lavabo chương V, phần 2 15 cái
59 Bảng tên "NHÀ KHÁCH" bằng chữ đồng uốn chân 3mm chương V, phần 2 1 bộ
D SỬA CHỮA KHỐI NHÀ ĂN - PHẦN CỬA
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công chương V, phần 2 65,215 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn chương V, phần 2 163,3 m
3 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh (Cửa nhựa lõi thép) chương V, phần 2 11,76 m2
4 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh (Cửa nhựa lõi thép) chương V, phần 2 12,6 m2
5 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2,4 cánh (Cửa nhựa lõi thép) chương V, phần 2 23,18 m2
6 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh (Cửa nhựa lõi thép) chương V, phần 2 2,03 m2
7 Cung cấp và lắp đặt rèm cửa chương V, phần 2 44,44 m2
E SỬA CHỮA KHỐI NHÀ ĂN - PHẦN ĐIỆN
1 Tháo dỡ hệ thống điện cũ chương V, phần 2 1 trọn gói
2 Lắp đặt các loại đèn led tròn 25W chương V, phần 2 16 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn led vuông 600x600 40W chương V, phần 2 11 bộ
4 Lắp đặt máy điều hoà âm trần 2,5HP chương V, phần 2 4 máy
5 Lắp đặt máy điều hoà gắn tường 1,5HP chương V, phần 2 2 máy
6 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 32Ampe chương V, phần 2 3 cái
7 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 63Ampe chương V, phần 2 1 cái
8 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt chương V, phần 2 27 cái
9 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt chương V, phần 2 5 cái
10 Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt chương V, phần 2 2 cái
11 Lắp đặt đế ấm, mặt bảo vệ hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 chương V, phần 2 27 hộp
12 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi chương V, phần 2 8 cái
13 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe chương V, phần 2 6 cái
14 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 chương V, phần 2 200 m
15 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 chương V, phần 2 140 m
16 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 4mm2 chương V, phần 2 70 m
17 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 10mm2 chương V, phần 2 50 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm chương V, phần 2 200 m
19 Lắp đặt phân dây, diện tích hộp ≤ 40cm2 chương V, phần 2 15 hộp
F SỬA CHỮA KHỐI NHÀ ĂN- PHẦN NƯỚC - VỆ SINH
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa chương V, phần 2 2 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí chương V, phần 2 2 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) chương V, phần 2 10 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt chương V, phần 2 5 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chương V, phần 2 3 bộ
6 Lắp đặt gương soi chương V, phần 2 3 cái
7 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh chương V, phần 2 5 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nam chương V, phần 2 1 bộ
9 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm chương V, phần 2 5 cái
10 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh chương V, phần 2 5 cái
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chương V, phần 2 3 bộ
12 Lắp đặt giá treo 3 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm chương V, phần 2 0,3 100 m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm chương V, phần 2 0,3 100 m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm chương V, phần 2 0,2 100 m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm chương V, phần 2 0,15 100 m
17 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm chương V, phần 2 12 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm chương V, phần 2 6 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm chương V, phần 2 10 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm chương V, phần 2 7 cái
G SỬA CHỮA KHỐI NHÀ KHÁCH- SỬA CHỮA
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m chương V, phần 2 5,468 100 m2
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m chương V, phần 2 23,247 m2
3 Tháo dỡ và lợp lại mái ngói 22v/m2 chương V, phần 2 209,223 m2
4 Vệ sinh ngói chương V, phần 2 209,223 m2
5 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 0,233 100 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái chương V, phần 2 41,75 m2
7 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 chương V, phần 2 41,75 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng chương V, phần 2 41,75 m2
9 Tháo dỡ trần chương V, phần 2 145,41 m2
10 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chương V, phần 2 204,39 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm chương V, phần 2 12,585 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm chương V, phần 2 8,549 m3
13 Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 22cm chương V, phần 2 0,492 m2
14 Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 7,321 m3
15 Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 2,485 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 198,02 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 6,84 m2
18 Tháo dỡ gạch ốp tường tầng lầu chương V, phần 2 136,15 m2
19 Tháo dỡ gạch ốp tường tầng trệt chương V, phần 2 101,03 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà chương V, phần 2 608,757 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần chương V, phần 2 234,01 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà chương V, phần 2 425,275 m2
23 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 95,6 m
24 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà chương V, phần 2 352,9 m2
25 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào xà dầm ngoài nhà chương V, phần 2 116,8 m2
26 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào xà dầm trong nhà chương V, phần 2 357,08 m2
27 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà chương V, phần 2 307,895 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại chương V, phần 2 664,975 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại chương V, phần 2 116,8 m2
30 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại chương V, phần 2 352,9 m2
31 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 424,785 m2
32 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại chương V, phần 2 313,4 m2
33 Đục lỗ thông sàn bê tông, chiều dày tường ≤ 11cm, tiết diện lỗ đục ≤ 0,15m2 chương V, phần 2 3 lỗ
34 Lát nền nhà vệ sinh, sàn, gạch nhám 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 42,51 m2
35 Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 274,52 m2
36 Dán gạch vỉ chương V, phần 2 51,615 m2
37 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán chương V, phần 2 15,465 m2
38 Ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 23,44 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 7,515 m2
H SỬA CHỮA KHỐI NHÀ KHÁCH- PHẦN CỬA
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công chương V, phần 2 113,045 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn chương V, phần 2 294,1 m
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao chương V, phần 2 4,8 m2
4 Sản xuất lắp dựng cửa đi (Cửa nhựa lõi thép) chương V, phần 2 49,24 m2
5 Sản xuất lắp dựng cửa sổ (Cửa nhựa lõi thép) chương V, phần 2 63,61 m2
6 Sản xuất lắp đặt rèm cửa chương V, phần 2 98,94 m2
I SỬA CHỮA KHỐI NHÀ KHÁCH- PHẦN ĐIỆN
1 Tháo dỡ hệ thống điện cũ chương V, phần 2 1 trọn gói
2 Lắp đặt đèn trần hành lang chương V, phần 2 13 bộ
3 Lắp đặt đèn tường chương V, phần 2 5 bộ
4 Lắp đặt đèn ngủ gắn tường chương V, phần 2 11 bộ
5 Lắp đặt đèn tròn Led 25W chương V, phần 2 10 bộ
6 Lắp đặt đèn vuông Led 600x600 40W chương V, phần 2 12 bộ
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng chương V, phần 2 7 bộ
8 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần chương V, phần 2 11 cái
9 Lắp đặt máy điều hoà 2HP, loại treo tường chương V, phần 2 5 máy
10 Lắp đặt máy điều hoà 2,5 HP, loại treo tường chương V, phần 2 5 máy
11 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe chương V, phần 2 1 cái
12 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 32Ampe chương V, phần 2 11 cái
13 Lắp đặt công tắc cầu thang, loại 1 hạt chương V, phần 2 2 cái
14 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt chương V, phần 2 29 cái
15 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt chương V, phần 2 8 cái
16 Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt chương V, phần 2 3 cái
17 Lắp đặt đế, mặt hộp công tắc, ổ cắm, diện tích hộp ≤ 40cm2 chương V, phần 2 42 hộp
18 Lắp đặt đế, mặt hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 chương V, phần 2 11 hộp
19 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi chương V, phần 2 27 cái
20 Lắp đặt automat 1 pha máy lạnh, cường độ dòng điện ≤ 63Ampe chương V, phần 2 11 cái
21 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 chương V, phần 2 600 m
22 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 chương V, phần 2 500 m
23 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 4mm2 chương V, phần 2 180 m
24 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 10mm2 chương V, phần 2 200 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm chương V, phần 2 250 m
26 Lắp đặt phân dây, diện tích hộp ≤ 40cm2 chương V, phần 2 20 hộp
27 Bảng tiêu lệnh chữa cháy chương V, phần 2 1 bảng
28 Lắp đặt tủ điện tầng, diện tích hộp ≤ 225cm2 chương V, phần 2 1 hộp
29 Bộ bình phòng cháy chửa cháy (2 bình/bộ) chương V, phần 2 2 bộ
J SỬA CHỮA KHỐI NHÀ KHÁCH- PHẦN NƯỚC
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí chương V, phần 2 11 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa chương V, phần 2 11 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt chương V, phần 2 10 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chương V, phần 2 10 bộ
5 Lắp đặt gương soi chương V, phần 2 10 cái
6 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh chương V, phần 2 10 cái
7 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm chương V, phần 2 10 cái
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh chương V, phần 2 10 cái
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chương V, phần 2 10 bộ
10 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen chương V, phần 2 10 bộ
11 Lắp đặt giá treo chương V, phần 2 10 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm chương V, phần 2 0,4 100 m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm chương V, phần 2 0,4 100 m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm chương V, phần 2 0,6 100 m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm chương V, phần 2 0,2 100 m
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm chương V, phần 2 6 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm chương V, phần 2 12 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm chương V, phần 2 10 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm chương V, phần 2 8 cái
K SỬA CHỮA KHỐI NHÀ KHÁCH- HỆ THỐNG MẠNG
1 Cung cấp và lắp đặt SWITCH CISCO SG95-24 COMPCR 24 PỎT GIGABIT chương V, phần 2 1 bộ
2 Cung cấp và lắp đặt Hốc mạng tường đơn RJ45 Panasonic NR3160W chương V, phần 2 11 bộ
3 Lắp đặt dây cáp mạng 350HZ chương V, phần 2 300 300m/thùng
4 Đầu cáp mạng RJ45 chương V, phần 2 11 cái
5 Đầu đánh dấu chương V, phần 2 11 cái
6 Lắp đặt máng nhựa SINO đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm chương V, phần 2 60 m
7 Lắp đặt máng nhựa SINO đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm chương V, phần 2 8 m
8 Băng keo Nano chương V, phần 2 8 cuộn
9 Vít bắt các loại chương V, phần 2 2 gói
L XÂY DỰNG NHÀ BẾP- PHẦN MÓNG
1 Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thép chương V, phần 2 1,012 m3
2 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II chương V, phần 2 0,142 100 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 chương V, phần 2 1,012 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm chương V, phần 2 0,075 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột chương V, phần 2 0,064 100 m2
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 1,736 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 0,02 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 0,104 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m chương V, phần 2 0,077 100 m2
10 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 0,384 m3
11 Đào đất móng bó nền bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II chương V, phần 2 2,532 m3 đất nguyên thổ
12 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 chương V, phần 2 1,257 m3
13 Xây bó nền bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 2,056 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m chương V, phần 2 0,209 100 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 0,047 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 0,313 tấn
17 Bê tông đà kiềng, đà giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 2,168 m3
18 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 chương V, phần 2 0,226 100 m3
19 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 chương V, phần 2 1,86 m3
M XÂY DỰNG NHÀ BẾP - PHẦN THÂN
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 0,109 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 0,179 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m chương V, phần 2 0,292 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 1,46 m3
5 Xây hộp gen bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 2,7 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 14,879 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, bờ chảy, sê nô đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 0,059 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, bờ chảy, sê nô đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 0,213 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan, bờ chảy, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m chương V, phần 2 0,189 100 m2
10 Bê tông lanh tô, bờ chảy vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 1,601 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m chương V, phần 2 0,227 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 0,067 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 0,443 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 2,398 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m chương V, phần 2 0,358 100 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m chương V, phần 2 0,165 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m chương V, phần 2 0,054 tấn
18 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 1,948 m3
N XÂY DỰNG NHÀ BẾP - PHẦN MÁI
1 Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 4,287 m3
2 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép chương V, phần 2 0,228 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ chương V, phần 2 0,228 tấn
4 Gia công cấu kiện sắt thép đà trần chương V, phần 2 0,112 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện thép đà trần chương V, phần 2 0,112 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ chương V, phần 2 3,33 m2
7 Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0,4mm chương V, phần 2 0,363 100 m2
8 Làm trần tôn lạnh chương V, phần 2 0,262 100 m2
O XÂY DỰNG NHÀ BẾP- PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 104,543 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 73,286 m2
3 Trát sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 27,356 m2
4 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 17,562 m2
5 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 3,36 m2
6 Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 5,6 m2
7 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 150,84 m
8 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 35,074 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng chương V, phần 2 35,074 m2
10 Ốp gạch tường trong nhà khu nấu gạch kích thước 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 4,2 m2
11 Lát nền, sàn, gạch nhám kích thước 600x600 vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 29,368 m2
12 Lát nền kích thước 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 7,644 m2
13 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán chương V, phần 2 16,064 m2
14 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà chương V, phần 2 131,899 m2
15 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường, cột trong nhà chương V, phần 2 73,286 m2
16 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào dầm, trần trong nhà chương V, phần 2 20,922 m2
17 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại chương V, phần 2 131,899 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại chương V, phần 2 94,208 m2
19 Ốp gạch tường bồn hoa tiết diện gạch trang trí 100x200 vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 5,05 m2
20 Ốp gạch chân tường móng bằng đá miếng miết mạch lõm vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 8,555 m2
P XÂY DỰNG NHÀ BẾP- PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt phễu thu chương V, phần 2 5 cái
2 Lắp đặt vòi rửa chương V, phần 2 6 bộ
3 Lắp đặt khóa đồng D34 chương V, phần 2 1 bộ
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm chương V, phần 2 0,3 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm chương V, phần 2 0,5 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm chương V, phần 2 0,12 100 m
7 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm chương V, phần 2 2 cái
8 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm chương V, phần 2 16 cái
9 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm chương V, phần 2 14 cái
10 Lắp đặt chậu rửa INOX 2 ngăn chương V, phần 2 2 bộ
Q XÂY DỰNG NHÀ BẾP - PHẦN CỬA
1 Lắp dựng cửa đi (Cửa nhựa lõi thép) chương V, phần 2 6,72 m2
2 Lắp dựng cửa sổ (Cửa nhựa lõi thép) chương V, phần 2 19,54 m2
R XÂY DỰNG NHÀ BẾP - PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe chương V, phần 2 1 cái
2 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt chương V, phần 2 2 cái
3 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi chương V, phần 2 6 cái
4 Lắp đặt đèn ốp trần chương V, phần 2 4 bộ
5 Lắp đặt quạt trần Panasonic F-60MZ2 TY50cm chương V, phần 2 2 cái
6 Lắp đặt hộp số chương V, phần 2 2 cái
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm chương V, phần 2 60 m
8 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 chương V, phần 2 40 m
9 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 chương V, phần 2 20 m
10 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 chương V, phần 2 60 m
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 chương V, phần 2 4 hộp
12 Lắp đặt đế âm tường chương V, phần 2 6 hộp
13 Lắp đặt mặt nạ bảo vệ công tắc, ổ cắm chương V, phần 2 6 hộp
14 Lắp đặt hộp bảo vệ CB chương V, phần 2 1 hộp
15 SXLD 01 bình chữa cháy CO2 MT5 + 01 bình MZF8 + Bảng tiêu lệnh PCCC + Nội quy PCCC + Hộp Đựng chương V, phần 2 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.35E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.180.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->