Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210405768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh |
| Tên gói thầu | Chi phí thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210405652 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 15:59:00 đến ngày 2021-04-13 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,116,905,017 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 16.390.017 | Đồng | |
| B | NÂNG CẤP SÂN MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bằng cần cẩu | chương V, phần 2 | 239 | cấu kiện |
| 2 | Phá lớp vữa trát thành mương | chương V, phần 2 | 57,03 | m2 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | chương V, phần 2 | 21,272 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Xây nâng mương bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 3,08 | m3 |
| 5 | Xây nâng bồn hoa bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 0,795 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 6,73 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | chương V, phần 2 | 0,329 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | chương V, phần 2 | 0,842 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | chương V, phần 2 | 239 | cấu kiện |
| 10 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | chương V, phần 2 | 1.005,691 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 | 1.005,691 | m2 |
| 12 | Lát gạch sân bằng gạch Terazoo 400x400x30 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 1.005,691 | m2 |
| 13 | Ốp gạch bồn hoa, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 | 29,366 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 | 4,522 | m2 |
| C | SỬA CHỮA KHỐI NHÀ ĂN - SỬA CHỮA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | chương V, phần 2 | 2,131 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ và lợp lại mái ngói 22v/m2 | chương V, phần 2 | 188,539 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m | chương V, phần 2 | 20,949 | m2 |
| 4 | Vệ sinh ngói | chương V, phần 2 | 174,364 | m2 |
| 5 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 0,209 | 100 m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | chương V, phần 2 | 28,3 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 | chương V, phần 2 | 28,3 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | chương V, phần 2 | 28,3 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | chương V, phần 2 | 150,29 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thép | chương V, phần 2 | 2,708 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | chương V, phần 2 | 2,764 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | chương V, phần 2 | 0,88 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | chương V, phần 2 | 81,72 | m2 |
| 14 | Đục mở tường làm cửa loại tường bê tông, chiều dày tường ≤ 11cm | chương V, phần 2 | 0,132 | m2 |
| 15 | Đục mở tường làm cửa loại tường bê tông, chiều dày tường ≤ 22cm | chương V, phần 2 | 1,373 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | chương V, phần 2 | 200,45 | m2 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 | 1,2 | m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | chương V, phần 2 | 0,12 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 | chương V, phần 2 | 0,48 | m3 |
| 20 | Lắp lan can bằng lục bình bê tông đúc sẵn bằng thủ công | chương V, phần 2 | 102 | cái |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 1,86 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 0,002 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 0,011 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 | 0,124 | 100 m2 |
| 25 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 | 11,6 | m2 |
| 26 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 | 1,845 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 4,749 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 | 21,905 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 93,927 | m2 |
| 30 | Trát hộp gen xây mới chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 | 10,08 | m2 |
| 31 | Trát hộp gen cải tạo, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 | 7,84 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | chương V, phần 2 | 341,771 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | chương V, phần 2 | 77,76 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 | 64,66 | m2 |
| 35 | Kẻ ron chìm | chương V, phần 2 | 211,9 | m |
| 36 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 | 137,4 | m |
| 37 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 62,2 | m |
| 38 | Thi công vách ngăn Compact | chương V, phần 2 | 12,737 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 | 201,13 | m2 |
| 40 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600 vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 | 156,93 | m2 |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | 145,57 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | chương V, phần 2 | 154,19 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | chương V, phần 2 | 236,41 | m2 |
| 44 | Sơn dầm tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 | 154,19 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 | 104,63 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 | 131,78 | m2 |
| 47 | Ốp đá miếng vào móng bó nền vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 | 15,84 | m2 |
| 48 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | chương V, phần 2 | 13,91 | m2 |
| 49 | Phá lớp vữa trát grartito bậc cấp | chương V, phần 2 | 5,736 | m2 |
| 50 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 | 0,327 | m3 |
| 51 | Trát granitô tường vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 | 7,79 | m2 |
| 52 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 | 5,736 | m2 |
| 53 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt ô thông gió khu vệ sinh kích thước 1800x600 | chương V, phần 2 | 0,025 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ hoa sắt ô thông gió khu vệ sinh kích thước 1800x600 | chương V, phần 2 | 2,311 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt ô thông gió khu vệ sinh kích thước 1800x600 vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 | 2,16 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 30mm | chương V, phần 2 | 0,244 | 100 m |
| 57 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | chương V, phần 2 | 7,921 | m2 |
| 58 | Lắp đặt bulong cố định khung treo lavabo | chương V, phần 2 | 15 | cái |
| 59 | Bảng tên "NHÀ KHÁCH" bằng chữ đồng uốn chân 3mm | chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| D | SỬA CHỮA KHỐI NHÀ ĂN - PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | chương V, phần 2 | 65,215 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | chương V, phần 2 | 163,3 | m |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh (Cửa nhựa lõi thép) | chương V, phần 2 | 11,76 | m2 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh (Cửa nhựa lõi thép) | chương V, phần 2 | 12,6 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2,4 cánh (Cửa nhựa lõi thép) | chương V, phần 2 | 23,18 | m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh (Cửa nhựa lõi thép) | chương V, phần 2 | 2,03 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt rèm cửa | chương V, phần 2 | 44,44 | m2 |
| E | SỬA CHỮA KHỐI NHÀ ĂN - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | chương V, phần 2 | 1 | trọn gói |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn led tròn 25W | chương V, phần 2 | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn led vuông 600x600 40W | chương V, phần 2 | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà âm trần 2,5HP | chương V, phần 2 | 4 | máy |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà gắn tường 1,5HP | chương V, phần 2 | 2 | máy |
| 6 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 32Ampe | chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 63Ampe | chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | chương V, phần 2 | 27 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt | chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế ấm, mặt bảo vệ hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | chương V, phần 2 | 27 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | chương V, phần 2 | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | chương V, phần 2 | 140 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 4mm2 | chương V, phần 2 | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 10mm2 | chương V, phần 2 | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | chương V, phần 2 | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt phân dây, diện tích hộp ≤ 40cm2 | chương V, phần 2 | 15 | hộp |
| F | SỬA CHỮA KHỐI NHÀ ĂN- PHẦN NƯỚC - VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | chương V, phần 2 | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | chương V, phần 2 | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt giá treo | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm | chương V, phần 2 | 0,3 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 | 0,3 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | chương V, phần 2 | 0,2 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | chương V, phần 2 | 0,15 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | chương V, phần 2 | 7 | cái |
| G | SỬA CHỮA KHỐI NHÀ KHÁCH- SỬA CHỮA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | chương V, phần 2 | 5,468 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m | chương V, phần 2 | 23,247 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ và lợp lại mái ngói 22v/m2 | chương V, phần 2 | 209,223 | m2 |
| 4 | Vệ sinh ngói | chương V, phần 2 | 209,223 | m2 |
| 5 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 0,233 | 100 m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | chương V, phần 2 | 41,75 | m2 |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 | chương V, phần 2 | 41,75 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | chương V, phần 2 | 41,75 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | chương V, phần 2 | 145,41 | m2 |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | chương V, phần 2 | 204,39 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | chương V, phần 2 | 12,585 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | chương V, phần 2 | 8,549 | m3 |
| 13 | Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 22cm | chương V, phần 2 | 0,492 | m2 |
| 14 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 7,321 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 2,485 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 198,02 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 6,84 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường tầng lầu | chương V, phần 2 | 136,15 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường tầng trệt | chương V, phần 2 | 101,03 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | chương V, phần 2 | 608,757 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | chương V, phần 2 | 234,01 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | chương V, phần 2 | 425,275 | m2 |
| 23 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 95,6 | m |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | chương V, phần 2 | 352,9 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào xà dầm ngoài nhà | chương V, phần 2 | 116,8 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào xà dầm trong nhà | chương V, phần 2 | 357,08 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | chương V, phần 2 | 307,895 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 | 664,975 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 | 116,8 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 | 352,9 | m2 |
| 31 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 424,785 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | chương V, phần 2 | 313,4 | m2 |
| 33 | Đục lỗ thông sàn bê tông, chiều dày tường ≤ 11cm, tiết diện lỗ đục ≤ 0,15m2 | chương V, phần 2 | 3 | lỗ |
| 34 | Lát nền nhà vệ sinh, sàn, gạch nhám 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 42,51 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 274,52 | m2 |
| 36 | Dán gạch vỉ | chương V, phần 2 | 51,615 | m2 |
| 37 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | chương V, phần 2 | 15,465 | m2 |
| 38 | Ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | 23,44 | m2 | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,515 | m2 | |
| H | SỬA CHỮA KHỐI NHÀ KHÁCH- PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | chương V, phần 2 | 113,045 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | chương V, phần 2 | 294,1 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | chương V, phần 2 | 4,8 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cửa đi (Cửa nhựa lõi thép) | chương V, phần 2 | 49,24 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ (Cửa nhựa lõi thép) | chương V, phần 2 | 63,61 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt rèm cửa | chương V, phần 2 | 98,94 | m2 |
| I | SỬA CHỮA KHỐI NHÀ KHÁCH- PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | chương V, phần 2 | 1 | trọn gói |
| 2 | Lắp đặt đèn trần hành lang | chương V, phần 2 | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường | chương V, phần 2 | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ngủ gắn tường | chương V, phần 2 | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tròn Led 25W | chương V, phần 2 | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn vuông Led 600x600 40W | chương V, phần 2 | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | chương V, phần 2 | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | chương V, phần 2 | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà 2HP, loại treo tường | chương V, phần 2 | 5 | máy |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà 2,5 HP, loại treo tường | chương V, phần 2 | 5 | máy |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe | chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 32Ampe | chương V, phần 2 | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc cầu thang, loại 1 hạt | chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | chương V, phần 2 | 29 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt | chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế, mặt hộp công tắc, ổ cắm, diện tích hộp ≤ 40cm2 | chương V, phần 2 | 42 | hộp |
| 18 | Lắp đặt đế, mặt hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | chương V, phần 2 | 11 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | chương V, phần 2 | 27 | cái |
| 20 | Lắp đặt automat 1 pha máy lạnh, cường độ dòng điện ≤ 63Ampe | chương V, phần 2 | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | chương V, phần 2 | 600 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | chương V, phần 2 | 500 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 4mm2 | chương V, phần 2 | 180 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 10mm2 | chương V, phần 2 | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | chương V, phần 2 | 250 | m |
| 26 | Lắp đặt phân dây, diện tích hộp ≤ 40cm2 | chương V, phần 2 | 20 | hộp |
| 27 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | chương V, phần 2 | 1 | bảng |
| 28 | Lắp đặt tủ điện tầng, diện tích hộp ≤ 225cm2 | chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 29 | Bộ bình phòng cháy chửa cháy (2 bình/bộ) | chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| J | SỬA CHỮA KHỐI NHÀ KHÁCH- PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | chương V, phần 2 | 11 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | chương V, phần 2 | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | chương V, phần 2 | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | chương V, phần 2 | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | chương V, phần 2 | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | chương V, phần 2 | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt giá treo | chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm | chương V, phần 2 | 0,4 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 | 0,4 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | chương V, phần 2 | 0,6 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | chương V, phần 2 | 0,2 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | chương V, phần 2 | 8 | cái |
| K | SỬA CHỮA KHỐI NHÀ KHÁCH- HỆ THỐNG MẠNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt SWITCH CISCO SG95-24 COMPCR 24 PỎT GIGABIT | chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Hốc mạng tường đơn RJ45 Panasonic NR3160W | chương V, phần 2 | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây cáp mạng 350HZ | chương V, phần 2 | 300 | 300m/thùng |
| 4 | Đầu cáp mạng RJ45 | chương V, phần 2 | 11 | cái |
| 5 | Đầu đánh dấu | chương V, phần 2 | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt máng nhựa SINO đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | chương V, phần 2 | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt máng nhựa SINO đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm | chương V, phần 2 | 8 | m |
| 8 | Băng keo Nano | chương V, phần 2 | 8 | cuộn |
| 9 | Vít bắt các loại | chương V, phần 2 | 2 | gói |
| L | XÂY DỰNG NHÀ BẾP- PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thép | chương V, phần 2 | 1,012 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | chương V, phần 2 | 0,142 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | chương V, phần 2 | 1,012 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | chương V, phần 2 | 0,075 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | chương V, phần 2 | 0,064 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 1,736 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 0,02 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 0,104 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 | 0,077 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 0,384 | m3 |
| 11 | Đào đất móng bó nền bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 | 2,532 | m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | chương V, phần 2 | 1,257 | m3 |
| 13 | Xây bó nền bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 | 2,056 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 | 0,209 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 0,047 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 0,313 | tấn |
| 17 | Bê tông đà kiềng, đà giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 2,168 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | chương V, phần 2 | 0,226 | 100 m3 |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | chương V, phần 2 | 1,86 | m3 |
| M | XÂY DỰNG NHÀ BẾP - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 0,109 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 0,179 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 | 0,292 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 1,46 | m3 |
| 5 | Xây hộp gen bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 | 2,7 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 | 14,879 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, bờ chảy, sê nô đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 0,059 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, bờ chảy, sê nô đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 0,213 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan, bờ chảy, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 | 0,189 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, bờ chảy vữa Mác 200 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 1,601 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 | 0,227 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 0,067 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 0,443 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 2,398 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 | 0,358 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 | 0,165 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 | 0,054 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 1,948 | m3 |
| N | XÂY DỰNG NHÀ BẾP - PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 | 4,287 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | chương V, phần 2 | 0,228 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ | chương V, phần 2 | 0,228 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép đà trần | chương V, phần 2 | 0,112 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép đà trần | chương V, phần 2 | 0,112 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 | 3,33 | m2 |
| 7 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0,4mm | chương V, phần 2 | 0,363 | 100 m2 |
| 8 | Làm trần tôn lạnh | chương V, phần 2 | 0,262 | 100 m2 |
| O | XÂY DỰNG NHÀ BẾP- PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 | 104,543 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 | 73,286 | m2 |
| 3 | Trát sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 27,356 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 17,562 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 3,36 | m2 |
| 6 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 5,6 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 | 150,84 | m |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 35,074 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | chương V, phần 2 | 35,074 | m2 |
| 10 | Ốp gạch tường trong nhà khu nấu gạch kích thước 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 4,2 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch nhám kích thước 600x600 vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 | 29,368 | m2 |
| 12 | Lát nền kích thước 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 7,644 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | chương V, phần 2 | 16,064 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | chương V, phần 2 | 131,899 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường, cột trong nhà | chương V, phần 2 | 73,286 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào dầm, trần trong nhà | chương V, phần 2 | 20,922 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 | 131,899 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 | 94,208 | m2 |
| 19 | Ốp gạch tường bồn hoa tiết diện gạch trang trí 100x200 vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 | 5,05 | m2 |
| 20 | Ốp gạch chân tường móng bằng đá miếng miết mạch lõm vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 | 8,555 | m2 |
| P | XÂY DỰNG NHÀ BẾP- PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu | chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa | chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt khóa đồng D34 | chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 | 0,3 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | chương V, phần 2 | 0,5 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | chương V, phần 2 | 0,12 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa INOX 2 ngăn | chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| Q | XÂY DỰNG NHÀ BẾP - PHẦN CỬA | |||
| 1 | Lắp dựng cửa đi (Cửa nhựa lõi thép) | chương V, phần 2 | 6,72 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa sổ (Cửa nhựa lõi thép) | chương V, phần 2 | 19,54 | m2 |
| R | XÂY DỰNG NHÀ BẾP - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần | chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần Panasonic F-60MZ2 TY50cm | chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp số | chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | chương V, phần 2 | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | chương V, phần 2 | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | chương V, phần 2 | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | chương V, phần 2 | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | chương V, phần 2 | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đế âm tường | chương V, phần 2 | 6 | hộp |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ bảo vệ công tắc, ổ cắm | chương V, phần 2 | 6 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp bảo vệ CB | chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 15 | SXLD 01 bình chữa cháy CO2 MT5 + 01 bình MZF8 + Bảng tiêu lệnh PCCC + Nội quy PCCC + Hộp Đựng | chương V, phần 2 | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.180.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi