Gói thầu: Xây dựng mặt đường bê tông cốt thép

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210353624-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
Tên gói thầu Xây dựng mặt đường bê tông cốt thép
Số hiệu KHLCNT 20210353478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 80% kinh phí xây dựng công trình trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 (tương đương 12 tỷ đồng), phần còn lại từ nguồn vốn đầu tư công năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 10:12:00 đến ngày 2021-04-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,328,251,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây lắp
1 Cung cấp và đóng cừ tràm L=4.7m/cây, đk ngọn 4.2 cm, ngập đất, bằng xe đào 0,5m3 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 666,606 100m
2 Cung cấp và đóng cừ tràm L=4.7m/cây, đk ngọn 4.2 cm, không ngập đất, bằng xe đào 0,5m3 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 257,508 100m
3 Cung cấp cừ tràm L=4.7m/cây, đk ngọn 4.2 cm dùng nẹp đầu Mô tã kỹ thuật theo Chương V 21,684 100m
4 Thép buộc kè cừ tràm đường kính 6mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,513 tấn
5 Đắp phía trong và phía ngoài hàng kè K=0,9 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 53,761 100m3
6 Đào khai thác đất để đắp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 59,137 100m3
7 Mê bồ chắn đất Mô tã kỹ thuật theo Chương V 31,677 100m2
8 Cao su sọc chắn đất Mô tã kỹ thuật theo Chương V 31,677 100m2
9 Đào nền đường bằng máy đào Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,377 100m3
10 Đắp đất phần lề đường, mái taluy, K=0.90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 60,079 100m3
11 Đào khai thác đất để đắp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 63,386 100m3
12 Bê tông mặt đường đá 1x2 Mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2.045,636 m3
13 Tấm Nilon lót dưới đáy tấm bêtông Mô tã kỹ thuật theo Chương V 218,086 100m2
14 Ván khuôn thi công tấm bêtông Mô tã kỹ thuật theo Chương V 14,935 100m2
15 Cốt thép tấm bêtông mặt đường, đk 8mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 86,938 tấn
16 Cát đen, K=0.98 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 91,598 100m3
17 Đào đất móng biển báo Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
18 Bê tông đá 1x2 M150 móng biển báo Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
19 Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo D.90mm dài 3.2m và biển báo tam giác cạnh 90cm, dày 2mm kể cả bu lông Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20 cái
20 Đào đất móng cọc tiêu Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,242 m3
21 Bê tông đá 1x2M150 móng cọc tiêu Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,465 m3
22 Bê tông đá 1x2 M200 cọc tiêu Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,43 m3
23 Thép đk Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,101 tấn
24 Ván khuôn cọc tiêu Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,218 100m2
25 Sơn phản quang cọc tiêu (01 lớp lót+ sơn 02 lớp phủ) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 26,838 m2
26 Lắp đặt cọc tiêu Mô tã kỹ thuật theo Chương V 63 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình giao tông – đường bê tông cốt thép) và cấp công trình tương tự (công trình giao thông nông thôn loại B – Cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.500.000.000 đồng. Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 6.500.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Hóa đơn tài chính; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ); (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->