Gói thầu: Thi công xây dựng + mua sắm lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361615-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng + mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210315349
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 09:42:00 đến ngày 2021-04-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,628,605,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN C1, C40, C61
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
3 Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 140mm (ong vach) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
4 Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 140mm (ong loc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
5 Chèn sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,93 m3
6 Chèn sỏi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,74 m3
7 Bom dung dich Bentonit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m3
8 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
9 Keo dan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 kg
10 Oc vit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 kg
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
12 Cap treo may bom Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Lắp đặt van mot chieu, đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Lắp đặt van 2 chieu, đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Lắp bích thép, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cai
18 Bulon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cai
B HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN C105 TÂN BIÊN
1 Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng. Cấp địa hình I-II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 quan sát
2 Đo Karota Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 quan sát
3 Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 lần hút
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
6 Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
7 Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
8 Chèn sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,31 m3
9 Chèn sỏi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,58 m3
10 Bom dung dich Bentonit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
11 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
12 Keo dan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
13 Oc vit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
15 Cap treo may bom Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt van một chiều, đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp bích thép, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cặp bích
21 Bulon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cai
C HẠNG MỤC: SÂN NỀN KHU XỬ LÝ (C1, C105, C40, C61)
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,576 100m3
3 Mua+ vận chuyển đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 340 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,36 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,16 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,212 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4 m3
14 Ống nhựa uPVC D200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
D HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM, NHÀ HOÁ CHẤT (C1, C105, C40, C61)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,296 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,24 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2016 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1737 100m3
5 Mua đất cấp II để đắp (khối chặt, hệ số K=0,85) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,2444 m3
6 Vận chuyển đất đến chân công trình (khối rời) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,368 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,992 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,936 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,136 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,368 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,696 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,228 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3232 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4736 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7264 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2414 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1428 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1278 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1898 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1286 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5324 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1165 tấn
23 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1054 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1054 tấn
25 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9944 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,7354 m3
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch 40*40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,72 m2
28 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,72 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,36 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 405,72 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,024 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 594,08 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,024 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,36 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 416,744 m2
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2293 100m2
37 Thi công trần tole lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
39 Cửa đi khung sắt + hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4 m2
40 Cửa sổ khung sắt + hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,64 m2
41 Kính trắng 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,04 m2
42 Ô khoá tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,04 m2
44 Sơn cửa sắt bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,08 m2
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
46 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
47 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
48 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
49 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m
51 Tủ điện 30*40cm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
52 Đế âm tường MCB, công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
53 Mặt nạ MCB, công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
54 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 sứ
E HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 25M3 (C1, C105, C40, C61)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,04 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,892 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,12 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8 m3
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,4 m2
9 Phụ gia chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,4 kg
10 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,4 m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,64 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 tấn
15 Ốp tường, trụ cột gạch men, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,4 m2
16 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,096 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m2
F HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC 10M3 (C1, C61)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,6 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,038 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,148 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,12 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,534 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,116 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,556 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
9 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,766 tấn
10 Lắp sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,766 tấn
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
12 Lắp đặt khâu nối uPVC 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m
16 Lắp đặt Te nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Lắp đặt co 90 nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Lắp đặt cut thép tráng kẽm, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt co nhựa, đường kính 60 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
20 Lắp đặt van nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Lắp đặt van nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp bich nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Lắp bich nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Lắp bich thép tráng kẽm, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Gia công hệ khung dàn bằng thép (Tháp nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,214 tấn
26 Lắp dựng kết cấu thép tháp nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,214 tấn
27 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 570 m2
30 Bulon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cai
31 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 kg
G HẠNG MỤC: SỬA CHỮA ĐÀI NƯỚC (C105, C40)
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,32 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,32 1m2
3 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ (C1, C105, C40, C61)
1 Máy bơm hoả tiễn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
2 Tháp ôxy hoá - Kích thước: D300mm, 2000mm, chế tạo bằng inox 304. - Sàn đỡ vật liệu tiếp xúc: inox 304 - Quạt thổi khí: 0.37kw, 3m3/ph, 0.29bar, 1 pha - Vật liệu tiếp xúc oxy hóa : PVC , PE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Bồn chứa nước từ giếng bơm lên - Dung tích 10,000 lít - Chế tạo bằng SUS 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Bồn lọc cát - Công suất: 5m3/h - Kích thước: D600mm, H1800mm, chế tạo bằng composite - 2472 Chihon - Van 3 cổng: Tự đọng - Vật liệu lọc: + Sõi đỡ, d = 4 - 8mm + Vật liệu lọc hạt Brim - Công dụng : Khử sắt, mangan, arsen , ổn định PH, kim loại nặng và các độ tố .. + Đá nâng PH - Flomag + Cát thạch anh, d = 0.8 - 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bồn
5 Bồn lọc than hoạt tính - Công suất: 5m3/h - Kích thước: D600mm, H1800mm, chế tạo bằng composite - 2472 Chihon - Van 3 cổng: Tự Động - Vật liệu lọc: + Sõi đỡ, d = 4 - 8mm + Than hoạt tính : OVI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bồn
6 Bồn lọc tinh - Công suất: 5m3/h - Vỏ lọc tinh uPVC - Lỏi lọc tinh 5micron, 20", 5 lỏi - Grace Filter Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bồn
7 Hệ thống khử trùng - Dung tích: 500 lít - hóa chất CLORIN : 10kg - Bồn nhựa - Bơm định lượng : Model : BL 20 HaNa - công suất : 15 lít/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hệ thống
8 Đường ống lắp đặt và phụ kiện trong hệ thống - Ống dẫn nước PVC - Phụ kiện: co, te, … PVC - Van thau, van solenoid,… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hệ thống
9 Chi phí kiểm tra mẫu nước 13 chỉ tiêu hóa lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hệ thống
10 CHI PHÍ LẮP ĐẶT, VẬN CHUYỂN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hệ thống
11 Bơm lọc ( 1,5HP; Q=6-27m3/h; H=23,9-7,8m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Bơm cấp 2 (1,5HP; Q=6-27m3/h; H=23,9-7,8m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
13 Hệ thống điện điều khiển: Tủ điện + dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.44E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.085E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (trạm xử lý nước sinh hoạt - cấp nước) cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.080.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->