Gói thầu: Thi công xây dựng + mua sắm lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210361615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210315349 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 09:42:00 đến ngày 2021-04-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,628,605,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN C1, C40, C61 | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 3 | Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 140mm (ong vach) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 4 | Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 140mm (ong loc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 5 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,93 | m3 |
| 6 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,74 | m3 |
| 7 | Bom dung dich Bentonit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 8 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 9 | Keo dan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | kg |
| 10 | Oc vit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 12 | Cap treo may bom | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mot chieu, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chieu, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cai |
| 18 | Bulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cai |
| B | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN C105 TÂN BIÊN | |||
| 1 | Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng. Cấp địa hình I-II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | quan sát |
| 2 | Đo Karota | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | quan sát |
| 3 | Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | lần hút |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 6 | Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 7 | Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 8 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | m3 |
| 9 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | m3 |
| 10 | Bom dung dich Bentonit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 11 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 12 | Keo dan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 13 | Oc vit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 15 | Cap treo may bom | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 21 | Bulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cai |
| C | HẠNG MỤC: SÂN NỀN KHU XỬ LÝ (C1, C105, C40, C61) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,576 | 100m3 |
| 3 | Mua+ vận chuyển đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,36 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,16 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m3 |
| 14 | Ống nhựa uPVC D200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM, NHÀ HOÁ CHẤT (C1, C105, C40, C61) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,296 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2016 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1737 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp II để đắp (khối chặt, hệ số K=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2444 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đến chân công trình (khối rời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,368 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,992 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,936 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,136 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,368 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,696 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,228 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3232 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4736 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7264 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2414 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1428 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1278 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1898 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1286 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5324 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1165 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1054 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1054 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9944 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7354 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40*40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,72 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,72 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,36 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405,72 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,024 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 594,08 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,024 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,36 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416,744 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2293 | 100m2 |
| 37 | Thi công trần tole lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 39 | Cửa đi khung sắt + hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | m2 |
| 40 | Cửa sổ khung sắt + hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,64 | m2 |
| 41 | Kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,04 | m2 |
| 42 | Ô khoá tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,04 | m2 |
| 44 | Sơn cửa sắt bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,08 | m2 |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 51 | Tủ điện 30*40cm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Đế âm tường MCB, công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 53 | Mặt nạ MCB, công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | sứ |
| E | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 25M3 (C1, C105, C40, C61) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,892 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,4 | m2 |
| 9 | Phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,4 | kg |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,4 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | tấn |
| 15 | Ốp tường, trụ cột gạch men, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,4 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,096 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC 10M3 (C1, C61) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,038 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,148 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,534 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,556 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 9 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,766 | tấn |
| 10 | Lắp sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,766 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 12 | Lắp đặt khâu nối uPVC 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Te nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt co 90 nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cut thép tráng kẽm, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt van nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp bich nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp bich nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp bich thép tráng kẽm, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Gia công hệ khung dàn bằng thép (Tháp nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,214 | tấn |
| 26 | Lắp dựng kết cấu thép tháp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,214 | tấn |
| 27 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 570 | m2 |
| 30 | Bulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cai |
| 31 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | kg |
| G | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA ĐÀI NƯỚC (C105, C40) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,32 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,32 | 1m2 |
| 3 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ (C1, C105, C40, C61) | |||
| 1 | Máy bơm hoả tiễn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Tháp ôxy hoá - Kích thước: D300mm, 2000mm, chế tạo bằng inox 304. - Sàn đỡ vật liệu tiếp xúc: inox 304 - Quạt thổi khí: 0.37kw, 3m3/ph, 0.29bar, 1 pha - Vật liệu tiếp xúc oxy hóa : PVC , PE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Bồn chứa nước từ giếng bơm lên - Dung tích 10,000 lít - Chế tạo bằng SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Bồn lọc cát - Công suất: 5m3/h - Kích thước: D600mm, H1800mm, chế tạo bằng composite - 2472 Chihon - Van 3 cổng: Tự đọng - Vật liệu lọc: + Sõi đỡ, d = 4 - 8mm + Vật liệu lọc hạt Brim - Công dụng : Khử sắt, mangan, arsen , ổn định PH, kim loại nặng và các độ tố .. + Đá nâng PH - Flomag + Cát thạch anh, d = 0.8 - 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bồn |
| 5 | Bồn lọc than hoạt tính - Công suất: 5m3/h - Kích thước: D600mm, H1800mm, chế tạo bằng composite - 2472 Chihon - Van 3 cổng: Tự Động - Vật liệu lọc: + Sõi đỡ, d = 4 - 8mm + Than hoạt tính : OVI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bồn |
| 6 | Bồn lọc tinh - Công suất: 5m3/h - Vỏ lọc tinh uPVC - Lỏi lọc tinh 5micron, 20", 5 lỏi - Grace Filter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bồn |
| 7 | Hệ thống khử trùng - Dung tích: 500 lít - hóa chất CLORIN : 10kg - Bồn nhựa - Bơm định lượng : Model : BL 20 HaNa - công suất : 15 lít/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hệ thống |
| 8 | Đường ống lắp đặt và phụ kiện trong hệ thống - Ống dẫn nước PVC - Phụ kiện: co, te, … PVC - Van thau, van solenoid,… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hệ thống |
| 9 | Chi phí kiểm tra mẫu nước 13 chỉ tiêu hóa lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hệ thống |
| 10 | CHI PHÍ LẮP ĐẶT, VẬN CHUYỂN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hệ thống |
| 11 | Bơm lọc ( 1,5HP; Q=6-27m3/h; H=23,9-7,8m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Bơm cấp 2 (1,5HP; Q=6-27m3/h; H=23,9-7,8m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Hệ thống điện điều khiển: Tủ điện + dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.44E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.085E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (trạm xử lý nước sinh hoạt - cấp nước) cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.080.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.080.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi