Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210319725-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210141398 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 520 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 12:00:00 đến ngày 2021-04-04 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,127,270,096 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MÁY PHÁT ĐIỆN 500KVA - TRẠM ẤP AN PHÚ, HÒN NGANG, XÃ NAM DU: Lắp tổ my pht điện diesel 220/380V-50Hz-400kW/500kVA đầu tư mới, 4.2 tấn | 1 | Tổ | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V | ||
| 2 | Tủ hịa đồng bộ 2 my 500kVA | 1 | Tủ | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V | ||
| 3 | Cầu dao đảo 1600A | 1 | Bộ | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V | ||
| 4 | Điều chuyển 01 máy phát điện Diesel công suất 250kVA tại Trạm máy ấp An Phú, xã Nam Du sang Trạm máy tại ấp Hòn Mấu, xã Nam Du | 1 | Tổ | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V | ||
| 5 | Cp CXV-240mm2 (đấu từ my pht 500kVA đến tủ vận hnh) | 120 | Mét | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V | ||
| 6 | Cp CXV-240mm2 (đấu dy trung tính) | 20 | Mét | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V | ||
| 7 | Ống PVC phi 114 | 12 | Mét | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V | ||
| 8 | Đầu cosse Cu 240mm2 | 14 | Cái | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V | ||
| 9 | Dy đồng trần C25mm2 | 15 | Mét | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V | ||
| 10 | Kẹp nối dy Cu 1/0 | 4 | Cái | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V | ||
| 11 | MÁY PHÁT ĐIỆN 500KVA - TRẠM ẤP CỦ TRON, XÃ AN SƠN: Lắp tổ máy phát điện diesel 220/380V-50Hz-400kW/500kVA đầu tư mới, 4.2 tấn | 1 | Tổ | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V | ||
| 12 | Tủ hòa đồng bộ 2 máy 500kVA | 1 | Tủ | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V | ||
| 13 | Cầu dao đảo 1600A | 1 | Bộ | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V | ||
| 14 | Cáp CXV-240mm2 (đấu từ máy phát 500kVA đến tủ vận hành) | 60 | Mét | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V | ||
| 15 | Cáp CXV-240mm2 (đấu dây trung tính) | 10 | Mét | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V | ||
| 16 | Ống PVC phi 114 | 8 | Mét | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V | ||
| 17 | Đầu cosse Cu 200mm2 (xhs 1,1) | 14 | Cái | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V | ||
| 18 | Dây đồng trần C25mm2 | 15 | Mét | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V | ||
| 19 | Kẹp nối dây Cu 1/0 | 4 | Cái | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V | ||
| 20 | Di dời máy 500kVA hiện hữu qua 1m (tạm tính) | 1 | Bộ | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V | ||
| 21 | MÁY PHÁT ĐIỆN 500KVA - ẤP AN CƯ, XÃ AN SƠN: Lắp tổ máy phát điện diesel 220/380V-50Hz-400kW/500kVA đầu tư mới, 4.2 tấn | 1 | Tổ | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V | ||
| 22 | Tủ hòa đồng bộ 2 máy 500kVA | 1 | Tủ | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V | ||
| 23 | Cầu dao đảo 1600A | 1 | Bộ | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V | ||
| 24 | Cáp CXV-240mm2 (đấu từ máy phát 500kVA đến tủ vận hành) | 120 | Mét | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V | ||
| 25 | Cáp CXV-240mm2 (đấu dây trung tính) | 20 | Mét | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V | ||
| 26 | Ống PVC phi 114 | 16 | Mét | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V | ||
| 27 | Đầu cosse Cu120mm2 | 10 | Cái | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V | ||
| 28 | Dây đồng trần C25mm2 | 15 | Mét | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V | ||
| 29 | Kẹp nối dây Cu 1/0 | 4 | Cái | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3778598E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.662934E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: Hợp đồng tương tự đã thực hiện là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết máy phát điện (có công suất ≥ 400KW).
(i) Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.751.513.000 đồng.
(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng, bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính).
Ghi chú:
- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.751.513.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi