Gói thầu: Gói thầu số 06: Hàng rào và sân bê tông quanh trạm TCT6, sân bê tông khu vực đỗ xe và nhà điều hành ga cảng Điền Công, đường vào trạm bơm nước trung tâm, sân bê tông khu vực sửa chữa toa xe
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210412589-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin | Chủ đầu tư | Công ty kho vận Đá Bạc – Vinacomin, khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565.388 Fax: 02033.565.399 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Hàng rào và sân bê tông quanh trạm TCT6, sân bê tông khu vực đỗ xe và nhà điều hành ga cảng Điền Công, đường vào trạm bơm nước trung tâm, sân bê tông khu vực sửa chữa toa xe |
| Số hiệu KHLCNT | 20201037979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TM và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 10:29:00 đến ngày 2021-04-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,723,206,093 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Hàng rào trạm chuyển tải 6. Cổng thép 6M | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo TKBVTC | 2,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, mác 100 | Theo TKBVTC | 0,128 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông lót móng trụ cổng | Theo TKBVTC | 0,6 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC | 0,264 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông móng | Theo TKBVTC | 2,3 | m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC | 0,002 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC | 0,027 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC | 2,5 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo TKBVTC | 0,1 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC | 0,252 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột | Theo TKBVTC | 4,6 | m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột, đường kính | Theo TKBVTC | 0,006 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột, đường kính | Theo TKBVTC | 0,032 | tấn |
| 14 | Đào đất giằng móng bằng, đất cấp III | Theo TKBVTC | 0,722 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót giằng móng, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC | 0,222 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC | 0,348 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC | 0,008 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC | 0,037 | tấn |
| 19 | Ván khuôn giằng móng | Theo TKBVTC | 3,2 | m2 |
| 20 | Xây trụ cột bằng gạch, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 1,048 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 10,9 | m2 |
| 22 | Sơn cột không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC | 10,9 | m2 |
| 23 | Gia công cổng sắt | Theo TKBVTC | 0,134 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cổng sắt | Theo TKBVTC | 10,5 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC | 20,58 | m2 |
| 26 | Bản lề cửa | Theo TKBVTC | 6 | bộ |
| B | Hạng mục: Hàng rào trạm chuyển tải 6. Cổng thép 3M | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo TKBVTC | 2,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC | 0,128 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông lót móng trụ cổng | Theo TKBVTC | 0,6 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC | 0,264 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Theo TKBVTC | 2,3 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC | 0,002 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC | 0,027 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC | 2,5 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo TKBVTC | 0,1 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC | 0,252 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột | Theo TKBVTC | 4,6 | m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Theo TKBVTC | 0,006 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Theo TKBVTC | 0,032 | tấn |
| 14 | Đào đất giằng móng, đất cấp III | Theo TKBVTC | 0,218 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót giằng móng, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC | 0,096 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC | 0,15 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC | 0,004 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC | 0,018 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng băng | Theo TKBVTC | 1,4 | m2 |
| 20 | Xây gạch, xây cột, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 1,048 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 10,9 | m2 |
| 22 | Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC | 10,9 | m2 |
| 23 | Gia công cổng sắt | Theo TKBVTC | 0,059 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cổng sắt | Theo TKBVTC | 4,2 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC | 7,98 | m2 |
| 26 | Bản lề cửa | Theo TKBVTC | 6 | bộ |
| C | Hạng mục: Hàng rào trạm chuyển tải 6. Hàng rào loại 1 | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo TKBVTC | 71,078 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC | 4,501 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC | 3,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo TKBVTC | 39,6 | m2 |
| 5 | Xây gạch, xây móng hàng rào, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 24,974 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 69,634 | m2 |
| 7 | Gia công hàng rào | Theo TKBVTC | 2,979 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hàng rào | Theo TKBVTC | 118,888 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo TKBVTC | 118,888 | m2 |
| 10 | Gia công thép liên kết tấm rào và cột | Theo TKBVTC | 0,006 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép liên kết tấm rào và cột | Theo TKBVTC | 0,006 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC | 48,6 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo TKBVTC | 16,5 | m3 |
| D | Hạng mục: Hàng rào trạm chuyển tải 6. Hàng rào loại 2 | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo TKBVTC | 282,9 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC | 12,266 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC | 12,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo TKBVTC | 57,6 | m2 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 116,571 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC | 7,871 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng | Theo TKBVTC | 71,5 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC | 0,126 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC | 0,762 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC | 4,414 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột | Theo TKBVTC | 80,2 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC | 0,106 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC | 0,97 | tấn |
| 14 | Xây gạch, xây tường rào, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 34,55 | m3 |
| 15 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 434,008 | m2 |
| 16 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC | 411,52 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC | 245,8 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo TKBVTC | 37,1 | m3 |
| E | Hạng mục: Sân bê tông quanh TCT6 | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Theo TKBVTC | 305,5 | m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt sân đã cày phá | Theo TKBVTC | 1.124,9 | m2 |
| 3 | Đệm đá mạt | Theo TKBVTC | 143,459 | m3 |
| 4 | Rải nilong 02 lớp | Theo TKBVTC | 1.124,9 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông sân, đá 2x4 mác 250 | Theo TKBVTC | 162,04 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sân | Theo TKBVTC | 42,4 | m2 |
| 7 | Thi công khe co sân bê tông loại 1 | Theo TKBVTC | 217,97 | m |
| 8 | Thi công khe co sân bê tông loại 2 | Theo TKBVTC | 44,3 | m |
| 9 | Thi công khe dọc sân bê tông | Theo TKBVTC | 49,25 | m |
| 10 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Theo TKBVTC | 0,122 | tấn |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo TKBVTC | 305,5 | m3 |
| F | Hạng mục: Sân bê tông khu vực đỗ xe | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Theo TKBVTC | 357,3 | m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo TKBVTC | 776,8 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo TKBVTC | 155,4 | m3 |
| 4 | Rải nilong 02 lớp | Theo TKBVTC | 776,8 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo TKBVTC | 201,958 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sân | Theo TKBVTC | 33,2 | m2 |
| 7 | Thi công khe co sân bê tông | Theo TKBVTC | 145,91 | m |
| 8 | Thi công khe dọc sân bê tông | Theo TKBVTC | 126,03 | m |
| 9 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Theo TKBVTC | 0,319 | tấn |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo TKBVTC | 357,3 | m3 |
| G | Hạng mục: Sân bê tông nhà điều hành ga cảng Điền Công | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo TKBVTC | 17 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo TKBVTC | 1,89 | m3 |
| 3 | Xây rãnh đá hộc, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 4,41 | m3 |
| 4 | Trát rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 12,6 | m2 |
| 5 | Láng mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 9 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC | 2,16 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo TKBVTC | 12,2 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | Theo TKBVTC | 0,009 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d>10 | Theo TKBVTC | 0,41 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo TKBVTC | 18 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo TKBVTC | 6,3 | m3 |
| 12 | Đào san đất, đất cấp III | Theo TKBVTC | 47,3 | m3 |
| 13 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo TKBVTC | 189,1 | m2 |
| 14 | Đệm đá mạt | Theo TKBVTC | 18,914 | m3 |
| 15 | Rải nilong 2 lớp | Theo TKBVTC | 189,1 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông nền sân, đá 2x4, mác 250 | Theo TKBVTC | 28,371 | m3 |
| 17 | Ván khuôn nền sân | Theo TKBVTC | 13,4 | m2 |
| 18 | Thi công khe co sân | Theo TKBVTC | 37 | m |
| 19 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo TKBVTC | 51,7 | m3 |
| H | Hạng mục: Đường vào trạm bơm nước trung tâm | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Theo TKBVTC | 77 | m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo TKBVTC | 196,7 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo TKBVTC | 36,7 | m3 |
| 4 | Đệm đá mạt | Theo TKBVTC | 1,344 | m3 |
| 5 | Rải nilong 2 lớp | Theo TKBVTC | 196,7 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo TKBVTC | 38,67 | m3 |
| 7 | Ván khuôn nền | Theo TKBVTC | 27,1 | m2 |
| 8 | Thi công khe co sân bê tông | Theo TKBVTC | 30,5 | m |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo TKBVTC | 77 | m3 |
| I | Hạng mục: Sân bê tông khu vực sửa chữa toa xe cắt móc. Sân bê tông | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Theo TKBVTC | 387 | m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt nền | Theo TKBVTC | 615,4 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo TKBVTC | 123,1 | m3 |
| 4 | Rải nilong 2 lớp | Theo TKBVTC | 615,4 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo TKBVTC | 159,991 | m3 |
| 6 | Ván khuôn nền | Theo TKBVTC | 52,3 | m2 |
| 7 | Thi công khe co sân bê tông | Theo TKBVTC | 185,24 | m |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo TKBVTC | 3,081 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo TKBVTC | 3,081 | tấn |
| 10 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo TKBVTC | 309,7 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo TKBVTC | 45,854 | m3 |
| 12 | Xây gạch, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 70,792 | m3 |
| 13 | Trát rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 321,78 | m2 |
| 14 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 268,15 | m2 |
| 15 | Lấp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC | 123,9 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo TKBVTC | 572,8 | m3 |
| J | Hạng mục: Sân bê tông khu vực sửa chữa toa xe cắt móc. Đường bê tông | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông | Theo TKBVTC | 55,2 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo TKBVTC | 44,1 | m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường | Theo TKBVTC | 276 | m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo TKBVTC | 55,2 | m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít | Theo TKBVTC | 276 | m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít | Theo TKBVTC | 276 | m2 |
| 7 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa | Theo TKBVTC | 82,8 | tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo TKBVTC | 276 | m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo TKBVTC | 276 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo TKBVTC | 93,4 | m3 |
| 11 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo TKBVTC | 9,2 | m3 |
| 12 | Đổ bê móng, đá 2x4, mác 150 | Theo TKBVTC | 6,82 | m3 |
| 13 | Xây gạch, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 9,68 | m3 |
| 14 | Trát rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 88 | m2 |
| 15 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 66 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC | 5,72 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo TKBVTC | 33,4 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | Theo TKBVTC | 0,451 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo TKBVTC | 110 | cấu kiện |
| 20 | Lấp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC | 3,4 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo TKBVTC | 5,8 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.08E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.730.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi