Gói thầu: Gói thầu số 06: Hàng rào và sân bê tông quanh trạm TCT6, sân bê tông khu vực đỗ xe và nhà điều hành ga cảng Điền Công, đường vào trạm bơm nước trung tâm, sân bê tông khu vực sửa chữa toa xe

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210412589-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin
Chủ đầu tư Công ty kho vận Đá Bạc – Vinacomin, khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565.388 Fax: 02033.565.399
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Hàng rào và sân bê tông quanh trạm TCT6, sân bê tông khu vực đỗ xe và nhà điều hành ga cảng Điền Công, đường vào trạm bơm nước trung tâm, sân bê tông khu vực sửa chữa toa xe
Số hiệu KHLCNT 20201037979
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TM và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 10:29:00 đến ngày 2021-04-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,723,206,093 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Hàng rào trạm chuyển tải 6. Cổng thép 6M
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo TKBVTC 2,6 m3
2 Bê tông lót móng, mác 100 Theo TKBVTC 0,128 m3
3 Ván khuôn cho bê tông lót móng trụ cổng Theo TKBVTC 0,6 m2
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC 0,264 m3
5 Ván khuôn cho bê tông móng Theo TKBVTC 2,3 m2
6 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC 0,002 tấn
7 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC 0,027 tấn
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKBVTC 2,5 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo TKBVTC 0,1 m3
10 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC 0,252 m3
11 Ván khuôn cột Theo TKBVTC 4,6 m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột, đường kính Theo TKBVTC 0,006 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột, đường kính Theo TKBVTC 0,032 tấn
14 Đào đất giằng móng bằng, đất cấp III Theo TKBVTC 0,722 m3
15 Đổ bê tông lót giằng móng, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC 0,222 m3
16 Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC 0,348 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC 0,008 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC 0,037 tấn
19 Ván khuôn giằng móng Theo TKBVTC 3,2 m2
20 Xây trụ cột bằng gạch, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC 1,048 m3
21 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC 10,9 m2
22 Sơn cột không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC 10,9 m2
23 Gia công cổng sắt Theo TKBVTC 0,134 tấn
24 Lắp dựng cổng sắt Theo TKBVTC 10,5 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC 20,58 m2
26 Bản lề cửa Theo TKBVTC 6 bộ
B Hạng mục: Hàng rào trạm chuyển tải 6. Cổng thép 3M
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo TKBVTC 2,6 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC 0,128 m3
3 Ván khuôn cho bê tông lót móng trụ cổng Theo TKBVTC 0,6 m2
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC 0,264 m3
5 Ván khuôn cho bê tông móng cột Theo TKBVTC 2,3 m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC 0,002 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC 0,027 tấn
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKBVTC 2,5 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo TKBVTC 0,1 m3
10 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC 0,252 m3
11 Ván khuôn cột Theo TKBVTC 4,6 m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo TKBVTC 0,006 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo TKBVTC 0,032 tấn
14 Đào đất giằng móng, đất cấp III Theo TKBVTC 0,218 m3
15 Đổ bê tông lót giằng móng, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC 0,096 m3
16 Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC 0,15 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC 0,004 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC 0,018 tấn
19 Ván khuôn móng băng Theo TKBVTC 1,4 m2
20 Xây gạch, xây cột, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC 1,048 m3
21 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC 10,9 m2
22 Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC 10,9 m2
23 Gia công cổng sắt Theo TKBVTC 0,059 tấn
24 Lắp dựng cổng sắt Theo TKBVTC 4,2 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC 7,98 m2
26 Bản lề cửa Theo TKBVTC 6 bộ
C Hạng mục: Hàng rào trạm chuyển tải 6. Hàng rào loại 1
1 Đào đất móng, đất cấp III Theo TKBVTC 71,078 m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC 4,501 m3
3 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC 3,05 m3
4 Ván khuôn móng Theo TKBVTC 39,6 m2
5 Xây gạch, xây móng hàng rào, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC 24,974 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC 69,634 m2
7 Gia công hàng rào Theo TKBVTC 2,979 tấn
8 Lắp dựng hàng rào Theo TKBVTC 118,888 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo TKBVTC 118,888 m2
10 Gia công thép liên kết tấm rào và cột Theo TKBVTC 0,006 tấn
11 Lắp đặt thép liên kết tấm rào và cột Theo TKBVTC 0,006 tấn
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC 48,6 m3
13 Vận chuyển đất, phạm vi Theo TKBVTC 16,5 m3
D Hạng mục: Hàng rào trạm chuyển tải 6. Hàng rào loại 2
1 Đào đất móng, đất cấp III Theo TKBVTC 282,9 m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC 12,266 m3
3 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC 12,8 m3
4 Ván khuôn móng Theo TKBVTC 57,6 m2
5 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC 116,571 m3
6 Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC 7,871 m3
7 Ván khuôn giằng Theo TKBVTC 71,5 m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC 0,126 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC 0,762 tấn
10 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC 4,414 m3
11 Ván khuôn cột Theo TKBVTC 80,2 m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo TKBVTC 0,106 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo TKBVTC 0,97 tấn
14 Xây gạch, xây tường rào, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC 34,55 m3
15 Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC 434,008 m2
16 Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC 411,52 m2
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC 245,8 m3
18 Vận chuyển đất, phạm vi Theo TKBVTC 37,1 m3
E Hạng mục: Sân bê tông quanh TCT6
1 Đào san đất, đất cấp III Theo TKBVTC 305,5 m3
2 Lu lèn lại mặt sân đã cày phá Theo TKBVTC 1.124,9 m2
3 Đệm đá mạt Theo TKBVTC 143,459 m3
4 Rải nilong 02 lớp Theo TKBVTC 1.124,9 m2
5 Đổ bê tông sân, đá 2x4 mác 250 Theo TKBVTC 162,04 m3
6 Ván khuôn sân Theo TKBVTC 42,4 m2
7 Thi công khe co sân bê tông loại 1 Theo TKBVTC 217,97 m
8 Thi công khe co sân bê tông loại 2 Theo TKBVTC 44,3 m
9 Thi công khe dọc sân bê tông Theo TKBVTC 49,25 m
10 Gia công thanh truyền lực khe dọc Theo TKBVTC 0,122 tấn
11 Vận chuyển đất, phạm vi Theo TKBVTC 305,5 m3
F Hạng mục: Sân bê tông khu vực đỗ xe
1 Đào san đất, đất cấp III Theo TKBVTC 357,3 m3
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo TKBVTC 776,8 m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo TKBVTC 155,4 m3
4 Rải nilong 02 lớp Theo TKBVTC 776,8 m2
5 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Theo TKBVTC 201,958 m3
6 Ván khuôn sân Theo TKBVTC 33,2 m2
7 Thi công khe co sân bê tông Theo TKBVTC 145,91 m
8 Thi công khe dọc sân bê tông Theo TKBVTC 126,03 m
9 Gia công thanh truyền lực khe dọc Theo TKBVTC 0,319 tấn
10 Vận chuyển đất, phạm vi Theo TKBVTC 357,3 m3
G Hạng mục: Sân bê tông nhà điều hành ga cảng Điền Công
1 Đào rãnh, đất cấp III Theo TKBVTC 17 m3
2 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo TKBVTC 1,89 m3
3 Xây rãnh đá hộc, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC 4,41 m3
4 Trát rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC 12,6 m2
5 Láng mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC 9 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC 2,16 m3
7 Ván khuôn tấm đan Theo TKBVTC 12,2 m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d Theo TKBVTC 0,009 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d>10 Theo TKBVTC 0,41 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo TKBVTC 18 cấu kiện
11 Vận chuyển đất, phạm vi Theo TKBVTC 6,3 m3
12 Đào san đất, đất cấp III Theo TKBVTC 47,3 m3
13 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo TKBVTC 189,1 m2
14 Đệm đá mạt Theo TKBVTC 18,914 m3
15 Rải nilong 2 lớp Theo TKBVTC 189,1 m2
16 Đổ bê tông nền sân, đá 2x4, mác 250 Theo TKBVTC 28,371 m3
17 Ván khuôn nền sân Theo TKBVTC 13,4 m2
18 Thi công khe co sân Theo TKBVTC 37 m
19 Vận chuyển đất, phạm vi Theo TKBVTC 51,7 m3
H Hạng mục: Đường vào trạm bơm nước trung tâm
1 Đào san đất, đất cấp III Theo TKBVTC 77 m3
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo TKBVTC 196,7 m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo TKBVTC 36,7 m3
4 Đệm đá mạt Theo TKBVTC 1,344 m3
5 Rải nilong 2 lớp Theo TKBVTC 196,7 m2
6 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Theo TKBVTC 38,67 m3
7 Ván khuôn nền Theo TKBVTC 27,1 m2
8 Thi công khe co sân bê tông Theo TKBVTC 30,5 m
9 Vận chuyển đất, phạm vi Theo TKBVTC 77 m3
I Hạng mục: Sân bê tông khu vực sửa chữa toa xe cắt móc. Sân bê tông
1 Đào san đất, đất cấp III Theo TKBVTC 387 m3
2 Lu lèn lại mặt nền Theo TKBVTC 615,4 m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo TKBVTC 123,1 m3
4 Rải nilong 2 lớp Theo TKBVTC 615,4 m2
5 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Theo TKBVTC 159,991 m3
6 Ván khuôn nền Theo TKBVTC 52,3 m2
7 Thi công khe co sân bê tông Theo TKBVTC 185,24 m
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo TKBVTC 3,081 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo TKBVTC 3,081 tấn
10 Đào rãnh, đất cấp III Theo TKBVTC 309,7 m3
11 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo TKBVTC 45,854 m3
12 Xây gạch, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC 70,792 m3
13 Trát rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC 321,78 m2
14 Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC 268,15 m2
15 Lấp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC 123,9 m3
16 Vận chuyển đất, phạm vi Theo TKBVTC 572,8 m3
J Hạng mục: Sân bê tông khu vực sửa chữa toa xe cắt móc. Đường bê tông
1 Phá mặt đường bê tông Theo TKBVTC 55,2 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Theo TKBVTC 44,1 m3
3 Lu lèn lại mặt đường Theo TKBVTC 276 m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo TKBVTC 55,2 m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít Theo TKBVTC 276 m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít Theo TKBVTC 276 m2
7 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa Theo TKBVTC 82,8 tấn
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo TKBVTC 276 m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo TKBVTC 276 m2
10 Vận chuyển đất, phạm vi Theo TKBVTC 93,4 m3
11 Đào rãnh, đất cấp III Theo TKBVTC 9,2 m3
12 Đổ bê móng, đá 2x4, mác 150 Theo TKBVTC 6,82 m3
13 Xây gạch, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC 9,68 m3
14 Trát rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC 88 m2
15 Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC 66 m2
16 Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC 5,72 m3
17 Ván khuôn tấm đan Theo TKBVTC 33,4 m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d Theo TKBVTC 0,451 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo TKBVTC 110 cấu kiện
20 Lấp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC 3,4 m3
21 Vận chuyển đất, phạm vi Theo TKBVTC 5,8 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.08E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.16E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.730.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->