Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210375374-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT Hà Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210356155
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 16:38:00 đến ngày 2021-04-09 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 338,780,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỂ PHỐT NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,177 1m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,667 m3
3 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
6 Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,329 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,573 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,475 m2
10 Láng nền bể tự hoại, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,02 m2
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,702 m3
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
15 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,726 m3
B CẢI TẠO NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH
1 Hút bể phốt nhà vệ sinh cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trọn gói
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,789 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,705 m3
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,64 m2
5 Đục nhám mặt bê tông (gạch ốp tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,193 m2
6 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 1m3
7 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,1 m2
8 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,04 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,529 m2
10 Mua và lắp dựng vách ngăn composite dày 18mm (Vách ngăn liền cửa, bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m2
11 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,933 m3
C PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m2
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
6 Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
D PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt tê nhựa uPVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
7 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
12 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt phễu thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt khoá vòi nước bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
20 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.08E8 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.01E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->