Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210617417-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210617189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp có tính chất xây dựng cơ bản, nguồn đấu giá đất giai đoạnnăm 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-06 13:50:00 đến ngày 2021-06-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,273,751,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 94,100,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 33,722 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 33,722 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1.207,803 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1.207,803 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 213,142 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 213,142 | 100m3 |
| B | GIA CỐ MÁI TALUY VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 390,75 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 36,46 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 37,34 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 188,18 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 60,56 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 18,37 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 212,92 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 12,31 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 20,28 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 547,008 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô thùng; cự ly 250m | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 54,701 | 10 tấn/km |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 547,008 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, xà dầm,giằng chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6,06 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,66 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 7,69 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,419 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 17.094 | cấu kiện |
| 18 | Vữa mác 100, Ml>2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 28,72 | m3 |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 27,62 | 100m2 |
| 20 | Giấy dầu tẩm nhựa đường, 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa đường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 7,63 | m2 |
| 21 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 460,653 | m3 |
| 22 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 134,271 | tấn |
| 23 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 278,876 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,072 | 100m |
| C | GIẾNG KHOAN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 168mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 8 | Gia công ống lọc | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 40 | m ống |
| 9 | Bọc lưới nhựa 2 lớp quanh ống lọc | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 40 | m ống |
| 10 | Chèn sỏi | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,45 | m3 |
| 11 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống d=200mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | bích |
| 13 | Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối sứng. Cấp địa hình III-IV | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4 | 1 quan sát vật lý |
| 14 | Đầu nối ren trong PVC D60 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 15 | Đầu nối ren ngoài PVC D60 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC dày 4,5mm, đường kính ống d=60mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,05 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co PVC D60 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Dây cáp INOX thả máy bơm điện chìm d=8mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt cùm cáp bằng inox | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt phao báo cạn trong giếng khoan | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt dây tín hiệu (dây cáp đồng 2x2,5) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 95 | m |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=60mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=60mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,44 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 30 | Nắp bệ đỡ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,081 | tấn |
| 31 | Ổ khóa | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 32 | Bản lề | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 7,986 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4,56 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,486 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,94 | m3 |
| 37 | Sản xuất cột thép tròn D114, dày 2.9li | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6 | Cột |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn cáp nhôm ABC( 3x25) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 210 | m |
| 39 | Lắp đặt dây tín hiệu (dây cáp đồng 2x2,5) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 210 | m |
| 40 | Bulông móc BLM-250 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 7 | Bộ |
| 41 | Khoá néo cáp vặn xoắn ABC(3x25) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 7 | Bộ |
| 42 | Giá móc treo cáp ABC | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 7 | Bộ |
| 43 | Khóa treo cáp vặn xoắn ABC(3x25) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 7 | Bộ |
| 44 | Đai buộc thép+ đai khóa | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 7 | Bộ |
| 45 | Đấu cốt đồng nhôm ABC 3*25 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giá đỡ tủ điện | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Tủ điện điều khiển | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm hỏa tiễn 4 Inch Sumoto | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Hệ thống lọc nước giếng khoan | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.882E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ hành nghề Lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi