Gói thầu: Mua vật tư thay thế, khắc phục bất thường hệ thống hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210318557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 14:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Mua vật tư thay thế, khắc phục bất thường hệ thống hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210318468 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 của PV Power HaTinh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 16:22:00 đến ngày 2021-04-07 14:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,997,984,913 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Van 1 chiều đầu đẩy bơm SCC | 2 | Cái | Model: H44H-250; DN 200 Nhiệt độ | ||
| 2 | Van Chặn đầu đẩy bơm SCC | 1 | Cái | Model: Z961H-25C; DN 200 Nhiệt độ | ||
| 3 | Vành chèn cơ khí bơm trung hòa | 2 | Cái | Model bơm:j3-140twks. T30YYV J 2 -180 Ord Prod: 20141155 articolo: 10008895 NSX: tenuta CompL hoặc tương đương | ||
| 4 | Màng bơm định lượng 55H series | 2 | Cái | NP170007-THY Pulsafeeder hoặc tương đương | ||
| 5 | Bơm định lượng HCL HT XLN | 1 | Cái | Model: DLTA0730PVT200UA0130EN0 Dosing rate: 29.2 l/h Dischare press max: 7 Bar Prominent hoặc tương đương | ||
| 6 | Vành chèn cơ khí bơm tăng áp khử khoáng | 1 | Bộ | Model bơm: GPA 125SS55 ITEM: Machenical seal Kiểu bơm: ly tâm Part Number: 33 GPA hoặc tương đương | ||
| 7 | Cánh quạt sục khí tháp khử khí HT Demin | 2 | Cái | Model bơm: A 300 NL ITEM: Barefan Airway hoặc tương đương | ||
| 8 | Vành chèn cơ khí bơm tăng áp khử khoáng | 1 | Cái | Model bơm: GPA 150SS31 ITEM: Machenical seal Kiểu bơm: ly tâm Part Number: 33 GPA hoặc tương đương | ||
| 9 | Bộ truyền động van cấp nước Dosing | 1 | Bộ | Electric actuator IP 67 (nema 4, nema 4x) Material: Dry Poder Coating Aluminium Alloy Ambien temp: -5 độ đến + 60 độ Độ ẩm: 30-95% | ||
| 10 | Van an toàn đầu thoát bơm Hydrazine | 1 | Cái | Đường kính: DN20 Chất liệu: Inox SS 304 PN: UL RL3 M4 | ||
| 11 | Màng van cấp khí sục hạt nhựa | 2 | Cái | Model of valve: EG6B41J-150LB,DN25 Độ dày màng van: 6mm Kích thước: 74x67 Chất liệu: cao su có lớp bố bên trong Design pressure: 10 bar Design temperature: 50⁰C Beijing Valve General factory group Co. Lt hoặc tương đương | ||
| 12 | Màng van tái sinh hạt nhựa | 1 | Cái | Model of valve: EG6B41J-150LB,DN65 Độ dày màng van: 8mm Kích thước: 145x133mm Chất liệu: cao su có lớp bố bên trong Design pressure: 10 bar Design temperature: 50⁰C Beijing Valve General factory group Co. Lt hoặc tương đương | ||
| 13 | Hộp giảm tốc cánh khuấy bể Polyme | 1 | Bộ | Mixer model: PFM TE-1067 PFM Engineering hoặc tương đương | ||
| 14 | Seal chèn van tái sinh hạt nhựa DN80 | 1 | Cái | Loại van: van bướm ĐƯờng kính van: DN80 Model no: 8360B-31000-501-02PA s/n: 786350-008-004 Design pressure: 36.36 bar Design temperature: 50⁰C Type of connect: flange Durken hoặc tương đương | ||
| 15 | PAC và seal chèn bơm định lượng PAC (NaOCl) nước thô và nước thải | 3 | Bộ | Model bơm: VAM-042 PVT code màng: 1003641 code seal: 1002267 Prominent hoặc tương đương | ||
| 16 | Màng bơm và seal chèn bơm định lượng bơm HCl và NaOH nước thải | 2 | Bộ | Model bơm: DLTA0730PVT2000UA0130EN0 Code màng bơm: 1023083 Code seal chèn: - 1023129 - 1023126 - 1023248 - 1023125 Prominent hoặc tương đương | ||
| 17 | Seal chèn và màng bơm định lượng bơm NaOCl sinh hoạt | 1 | Bộ | Model bơm: Gala1601NPB900UA012000 Code màng bơm: 1001722 Code seal chèn: - 1001773 - 740348 - 817050 - 792026 Prominent hoặc tương đương | ||
| 18 | Màng bơm định lượng và van một chiều hai đầu bơm Polyme nước thải và nước thô | 2 | Bộ | Model bơm: Psma05120 P Code: spare part kit PSM05200PP PN: SG00340 Prominent hoặc tương đương | ||
| 19 | Hộp giảm tốc cánh khuấy bể PAC | 1 | Bộ | Mixer model: PFM TE-1087 PFM Engineering hoặc tương đương | ||
| 20 | Vành chèn cơ khí bơm nước thải không thường xuyên | 1 | Bộ | Model bơm: GPA 80EJ20-8A ITEM: Machenical seal Kiểu bơm: ly tâm Part Number: 26 GPA (Garbarino Pumps Asia) hoặc tương đương | ||
| 21 | Màng van cấp nước tái sinh | 2 | Cái | Model of valve: EG6B41J-150LB,DN80 Chất liệu: cao su có lớp bố bên trong Độ dày màng van: 8mm Kích thước: 160x198mm Design pressure: 10 bar Design temperature: 50⁰C Beijing Valve General factory group Co. Lt hoặc tương đương | ||
| 22 | Seal chèn quạt sụ khí MB dãy khử khoáng | 1 | Bộ | Model: SSR 80K Code: LS09-10 type: Z sealPN seal: SSR80K-P14 Taiko hoặc tương đương | ||
| 23 | Van chặn đầu thoát bơm Hydrazine | 1 | Cái | Kiểu van: van bi; Type: QF16 Kiểu kết nối: bulong Đường kính: DN20 Chất liệu: Inox SS 304/CF8 Nwepdi hoặc tương đương | ||
| 24 | Lược lọc đầu hút bơm Hydrazine | 1 | Cái | Đường kính: DN20; PN: GGL-2 Chất liệu: Inox SS 304 Kiểu chữ Y, kết nối hàn Nanjing Guoneng Enviro-protection Project Co.,Ltd. Hoặc tương đương | ||
| 25 | Seal chèn van tái sinh hạt nhựa DN300 | 1 | Cái | Loại van: van bướm ĐƯờng kính van: DN300 Model no: 8360B-31001-201-02PA Durken hoặc tương đương s/n: 786350-003-005 Design pressure: 36.36bar Design temperature: 50⁰C Type of connect: flange | ||
| 26 | Van đầu ra bồn HCl và NaOH | 2 | Cái | Loại van: van màng chống hóa chất - Đường kính DN50 -Áp lực: 150PSI -Chất liệu: UPVC Ipex hoặc tương đương | ||
| 27 | Bơm định lượng PAC nước thải và NaOCl Nước thô (bao gồm bơm và Motor) | 2 | Cái | Model: Vamc07026PVT000S00 Pump type:diaphragm head Discharge pressure max. [barg]: 7 Capacity rated / max. [lph]: 26 Stroke per minute: 120 Prominent hoặc tương đương | ||
| 28 | Van Rootvalve | 5 | Cái | Hex Valve Division Richards industries Root valve: DN10, Áp suất 20 Mpa Chất liệu: Inox 304 hoặc 3166980 Psig 100F3525 Psig 1000FHN49TUHEHW413S/N 4030402ASTAINLESS STELL | ||
| 29 | Ống đo lưu lượng bơm Dosing | 6 | Ống | Chất liệu: mica trong suốt Đường kính ngoài: 80mm Độ dày: 10mm Dài: 2000mm | ||
| 30 | Van bướm sục khí Backwash PF | 4 | Cái | SN:786350-009-005 Model: 8360B - 3100040102PA Valve Size: 4 in Rating: ASME 300 Body Matterial: ASTMA216-WCB Disc Material: ASTMA351-CF8M Durken hearn Flow control INC hoặc đương | ||
| 31 | Kính quan sát chuyển hạt nhựa | 2 | Cái | Code: CM JX KSJ DN100 Chất liệu: thủy tinh, viền inox Đường kính ngoài: 134 mm Dày: 58 mm Vành thép dày 15mm Đườn kính mặt thủy tinh: 104mm Áp suất làm việc: 40 bar China Power CM Environment Engineering Co Ltd hoặc tương đương | ||
| 32 | Vành chèn cơ khí bơm rửa ngược lọc trọng lực | 1 | Cái | Model bơm: GPA 200SS21 ITEM: Machenical seal Kiểu bơm: ly tâm Part Number: 33 GPA hoặc tương đương | ||
| 33 | Vành chèn cơ khí bơm nước dịch vụ | 2 | Cái | Model bơm: GPA 200SS76 ITEM: Machenical seal Kiểu bơm: ly tâm GPA hoặc tương đương Part Number: 33 | ||
| 34 | Van đầu đẩy bơm NaOH và HCl | 2 | Cái | Loại van: van màng chống hóa chất -Đường kính DN40 -Áp lực: 150PSI -Chất liệu: UPVC Ipex hoặc tương đương | ||
| 35 | Gasket oring bơm nước dịch vụ | 2 | Cái | Model bơm: GPA 200SS76 Kiểu bơm: ly tâm Part Number: 22 GPA hoawcjtuowng đương | ||
| 36 | Bộ seal chèn bơm chuyển hạt nhựa khử khoáng | 1 | Bộ | Model bơm: pump type: B5005PTBBTTP429 Air Side Kit: ASK2505 Code: - 94276: mỡ bôi trơn - 961070 - Y325-22 - 617-099: fuse -95845: 2 pc - Y2940-9: 1pc - Y325114: 2 pc - Y186-53: 1 pc - 94433: 2 pc - 96291: 8 pc - Y325-202: 2 pc - 95844: 1pc - 95843: 2 pc - Y186-49: 1pc - 96171: 1 pc - y325119: 1 pc 95842: 1pc y352-123: 2 pc - y186-50: 2 pc67164: 1pc Ingersoll Rand - ARO hoặc tương đương | ||
| 37 | Vành chèn cơ khí bơm Regen | 1 | Bộ | Model bơm: GPA 125SS51 Part number: 33item: Machencal seal GPA hoặc tương đương | ||
| 38 | Eductor hệ thống xử lý nước | 1 | Cái | Đính kèm bản vẽ chi tiết Flourotech hoặc tương đương | ||
| 39 | Vành chèn cơ khí bơm nước lọc trong | 1 | Cái | Model bơm: MU200-250VS Kiểu bơm: ly tâm trục đứng Part Number: 4300 GPA hoặc tương đương | ||
| 40 | Bộ trao đổi nhiệt cấp 2 dàn làm mát mẫu | 1 | Bộ | Part number: GLQ 50 1 Áp suất làm việc: 45MPa Lưu lượng: 2600ml/min Nhiệt độ tối đa: 650 độ C Chất liệu: Inox 304 Đường kính: 107 +- 5 mm Nanjing Guoneng enviro-protection CO.Ltd hoặc tương đương | ||
| 41 | Màng bơm định lượng 880 SE và 7660 SE | 7 | Cái | Code: W094392-TFE Pulsafeeder hoặc tương đương | ||
| 42 | Seal chèn máy sục khí lọc trọng lực | 1 | Cái | Model máy sục khí: TSD 125 A 12560 code: ZS0014 PN: FT-TSD125-23 Taiko hoặc tương đương | ||
| 43 | Bơm Drain | 1 | Cái | Model: J3-140TWKS Type: Self-priming solid handling pump Pump type: Horiz NPSHR: 2.5 m Vật liệu: inox Varisco hoặc tương đương | ||
| 44 | Bơm pha hóa chất | 2 | Cái | Model: PFS40. Motor 5v Lưu lượng max: 9 m3/h Cột áp max: 24m Vật liệu ống bơm, trục: Inox 316 Oring: FKM. Cánh bơm: ETFE Nhiệt độ chất bơm max: 105 oC Công suất: 0.55 Kw Độ nhớt tối đa: 500 cp Điện áp: 1Pha Hút/xả: 2/1 inch Finish Thompson hoặc tương đương | ||
| 45 | Van drain tháp ART | 1 | Cái | Model: EG6B41J-150LB DN80Bao gồm van và bộ điều khiển khí nén Beijing Valve General factory group Co., Ltd hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi