Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210320575-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 07:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THCS Huy Văn
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210314186
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 07:29:00 đến ngày 2021-03-20 07:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,786,228,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng
1 Tháo dỡ tấm đan nắp cống Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 788 cái
2 Công tác đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (thay mới 120 tấm đan vỡ hỏng) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5,04
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,26 100kg
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 32,16
5 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 85,882
6 Vận chuyển tiếp 100m, bùn lẫn rác, bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 85,882
7 Đóng bùn vào bao tải, để ráo nước vận chuyển đi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 85,882
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,859 100m³
9 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,859 100m³/km
10 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,859 100m³/km
11 Công tác xử lý phế thải thoát nước tại bãi chứa bùn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 74,073
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 788 cái
13 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc KT: 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa xi măng mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 93,596
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 850,872
15 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 850,872
16 Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 13,715
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3,566 100kg
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤18mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 24,144 100kg
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 137,148
20 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 26,312 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 26,312 tấn
22 Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1.143,968
23 Lợp thay thế mái loại tấm tôn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1.129,167
24 Nhân công tháo dỡ máng hứng, máng đứng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 20 công
25 Lắp đặt ống nhựa thoát nước u.PVC D90mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4,032 100m
26 Lắp đặt cút nhựa thoát nước u.PVC D90mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 154 cái
27 Rọ chắn rác Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 32 cái
28 Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 522,614
29 Quét Sika - CT11A chống thấm mái Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 522,614
30 Công tác gia công lưới thép D4 để chống thấm sêno Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 522,614
31 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 522,614
32 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 1,0cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 522,614
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 15,678
34 Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 15,678
35 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 15,678
36 Tháo dỡ mái nhựa Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 42
37 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,421 tấn
38 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,421 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,421 tấn
40 Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 16,513
41 Lợp thay thế mái loại tấm nhựa Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 42
42 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 710,92
43 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 35,546
44 Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 35,546
45 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 35,546
46 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,54 m² Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 710,92
47 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 298,717
48 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 117,935
49 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 118,491
50 Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ, lớp sơn tường trong và ngoài nhà bị ẩm mốc, bạc màu Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1.011,299
51 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn kim loại bị hoen gỉ, bạc màu Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 247,36
52 Trát tường trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 298,707
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 117,935
54 Trát trần, dầm vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 118,491
55 Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 247,36
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3.176,29
57 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 589,675
58 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 16,054
59 Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 16,054
60 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 16,054
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.179342E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.35868E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm: 1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có); 2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: - Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: + Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện; - Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->