Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp Sửa chữa đoạn đường dây 22kV từ vị trí cột 32 đến cột 106 đường trục, nhánh Đông Bình, Định Mỗ và Định Mỗ 2 lộ 473E27.2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210303084-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp Sửa chữa đoạn đường dây 22kV từ vị trí cột 32 đến cột 106 đường trục, nhánh Đông Bình, Định Mỗ và Định Mỗ 2 lộ 473E27.2
Số hiệu KHLCNT 20210302956
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 08:05:00 đến ngày 2021-03-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,380,458,511 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật tư A cấp phần đường dây trung thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện)
1 Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer Vật tư A cấp 3 bộ 3 pha
2 Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây AC 50-95 Vật tư A cấp 194 chuỗi
3 Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV dây AC 50-95 Vật tư A cấp 21 chuỗi
4 Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm Vật tư A cấp 244 quả
5 Rải căng dây dẫn AC-70/11 Vật tư A cấp 1,2537 km
6 Rải căng dây dẫn AC-95/16 Vật tư A cấp 14,4402 km
7 Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPE Vật tư A cấp 0,483 km
8 Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-150 Vật tư A cấp 99 bộ
B Phần xây lắp đường dây trung thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện)
1 Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 TCVN5847_2016 26 cái
2 Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 TCVN5847_2016 5 cái
3 Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X2F-22 mạ kẽm nhúng nóng 2 bộ
4 Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X2F-22-XT mạ kẽm nhúng nóng 13 bộ
5 Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22c-XT mạ kẽm nhúng nóng 3 bộ
6 Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22c mạ kẽm nhúng nóng 5 bộ
7 Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-22c-XT mạ kẽm nhúng nóng 9 bộ
8 Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-22c mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
9 Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp XL4F-22c-XT mạ kẽm nhúng nóng 4 bộ
10 Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 mạ kẽm nhúng nóng 4 bộ
11 Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 16m GC2-16 mạ kẽm nhúng nóng 2 bộ
12 Bộ gông ghép 3 cột ly tâm 12m GC3-12 mạ kẽm nhúng nóng 2 bộ
13 Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 mạ kẽm nhúng nóng 24 bộ
14 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 mạ kẽm nhúng nóng 23 bộ
15 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 mạ kẽm nhúng nóng 2 bộ
16 Kéo dây dẫn AC-95/16 vượt đường ô tô từ 3m đến 5m 8 vị trí
17 Kéo dây dẫn tiết diện 95mm2 qua vị trí bẻ góc 9 vị trí
18 Hạ thu hồi dây dẫn AC-95 cũ 16,0602 km
19 Hạ thu hồi sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông ly tâm 184 quả
20 Hạ thu hồi sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm 12 quả
21 Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV cũ 107 chuỗi
22 Hạ thu hồi chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV cũ 6 chuỗi
23 Tháo hạ chống sét van 24kV 3 bộ
24 Hạ thu hồi xà đỡ 21 bộ
25 Hạ thu hồi xà đỡ 11 bộ
26 Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ 14 cột
27 Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 16m cũ 5 cột
28 Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ 25,96 tấn
29 Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ 1,05 tấn
30 Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ 2,446 tấn
31 Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ 6,1832 tấn
32 Ép đầu cốt đồng M-35 theo chương V-HSMT 54 đầu
33 Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 theo chương V-HSMT 9 đầu
34 Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95 theo chương V-HSMT 24 đầu
35 Ép đầu cốt đồng nhôm AM-150 theo chương V-HSMT 6 đầu
36 Biển số cột 21 cái
37 Biển báo an toàn 21 cái
C Phần xây dựng đường dây trung thế
1 Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 12 móng
2 Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4 1 móng
3 Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b 4 móng
4 Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4 2 móng
5 Móng 3 cột bê tông ly tâm MT3-12 2 móng
6 Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 24 bộ
D Phần thí nghiệm đường dây
1 Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông 24 vị trí
E Vật tư A cấp phần trạm biến áp (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện)
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ Vật tư A cấp 1 tủ
2 Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 Vật tư A cấp 24 m
3 Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van Vật tư A cấp 9 m
4 Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp Vật tư A cấp 5 m
5 Lắp đặt sứ đứng RE-24 trong trạm biến áp Vật tư A cấp 6 quả
6 Lắp đặt sứ đứng Polyme PPI-25 trong trạm biến áp Vật tư A cấp 18 quả
7 Lắp đặt cầu chì cắt tải - 24kV Vật tư A cấp 1 bộ
8 Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-150 Vật tư A cấp 9 bộ
F Phần xây lắp trạm biến áp (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện)
1 Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 TCVN5847_2016 2 cái
2 Bộ xà hãm dây đỉnh trạm X3F-22-XT mạ kẽm nhúng nóng 2 bộ
3 Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 24kV trên 2 cột LT12-12 mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
4 Bộ xà đỡ CSV và cầu chì cắt tải 24kV trên 2 cột LT12-12 mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
5 Bộ xà đỡ trung gian 24kV trên 2 cột LT12-12 mạ kẽm nhúng nóng 2 bộ
6 Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 24kV trên 2 cột LT12-12 mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
7 Giá đỡ tủ điện 0,4kV mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
8 Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
9 Thang sắt cột trạm biến áp mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
10 Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-1 mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
11 Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-2 mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
12 Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-6 mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
13 Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
14 Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ 4 quả
15 Tháo hạ MBA 320kVA-22/0,4kV trên bệ 1 máy
16 Lắp đặt lại MBA 320kVA-22/0,4kV lên bệ 1 máy
17 Hạ thu hồi bộ cầu chì SI 24kV trong trạm biến áp 1 bộ
18 Tháo hạ và lắp lại chống sét van 35kV trong TBA 1 bộ
19 Hạ thu hồi dây nhôm AC-50/8 trong trạm biến áp 15 m
20 Hạ thu hồi thanh dẫn đồng D8 trong trạm biến áp 15 m
21 Tháo hạ tủ phân phối 0,4kV cũ trên cột 1 tủ
22 Hạ thu hồi sứ đứng 24kV trong TBA 15 quả
23 Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ sứ trung gian, cầu chì ...trên 2 cột bê tông vuông hình PI, trọng lượng ≤ 50kg 2 bộ
24 Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 10m cũ 2 cột
25 Hạ thu hồi cáp hạ thế Cu/PVC-1x50mm2 nối đất trung tính máy biến áp 3 m
26 Hạ và lắp đặt lại cáp mặt máy loại Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 cũ 27 m
27 Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95 theo chương V-HSMT 12 đầu
28 Ép đầu cốt đồng M-35 theo chương V-HSMT 21 đầu
29 Ép đầu cốt đồng M-95 theo chương V-HSMT 2 đầu
30 Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBA 15 m
31 Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D105/80 bảo vệ cáp mặt máy biến áp, cáp xuất tuyến hạ áp 2 m
32 Lạt nhựa 450mm 50 cái
33 Băng dính cách điện 5 Cuộn
34 Nắp chụp ty sứ cao thế MBA 1 cái
35 Kẹp quai siết bằng vòng ty 2/0 (quai nhôm) 3 cái
36 Móc đấu hotline đồng C-HLC-2/0 3 cái
37 Bóng chữa cháy tự động tủ phân phối 1 quả
38 Biển báo tên trạm biến áp 1 cái
39 Chụp cực cầu chì cắt tải, cầu chì SI 1 bộ
40 Chụp bảo vệ chống sét van 1 bộ
41 Chụp bảo vệ kẹp quai 1 bộ
42 Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì 1 hệ thống
43 Biển báo an toàn 1 cái
44 Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV 1 bình
G Phần xây dựng trạm biến áp
1 Móng cột trạm biến áp MT-T 2 móng
2 Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 1 bộ
H Phần thí nghiệm trạm biến áp
1 Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA; đến 35kV, có 2 cuộn dây 1 máy
2 Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV 1 hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.070688E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.14137E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình điện, các hạng mục thi công về đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp, có cấp điện áp dưới 35kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 966.321.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.932.642.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->