Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm trang thiết bị, in ấn phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 của huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210346059-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm trang thiết bị, in ấn phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 của huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210346004
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 16:16:00 đến ngày 2021-03-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,426,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Hòm phiếu 164 Cái Chất liệu: nhựa nhôm, có khoá, kích thước: Chiều dài: 35 cm, chiều rộng 35 cm, chiều cao 35 cm
2 Hòm phiếu 164 Cái Chất liệu: nhựa nhôm, có khoá, kích thước: Chiều dài: 50 cm, chiều rộng 50 cm, chiều cao 55 cm
3 Maket khu vực bỏ phiếu, in phun bạt 164 Bộ Kích thước 10m2/01 bạt. Nội dung theo yêu cầu của Chủ đầu tư
4 Bảng niêm yết danh sách cử tri (bao gồm cả maket) 21 Cái Ở xã, chất liệu: Sắt hộp, kích thước: Cao 1,3m; rộng 2m; chân 70cm
5 Bảng niêm yết danh sách cử tri (bao gồm cả maket) 164 Cái Ở tổ bầu cử, chất liệu: Sắt hộp, kích thước: Cao 1,3m, rộng 1m, chân 70cm
6 Bảng niêm yết danh sách ứng cử viên đại biểu Quốc hội, đại biểu HĐND các cấp 188 Cái Kích thước: Cao 2,1m, rộng 4,2m, chân 40cm
7 In Phiếu bầu 200.000 Tờ in màu xanh, giấy A5 Nội dung theo yêu cầu của Chủ đầu tư
8 In danh sách ứng cử viên đại biểu HĐND huyện 1.000 Tờ in màu, giấy A2 Nội dung theo yêu cầu của Chủ đầu tư
9 In tiểu sử tóm tắt ứng cử viên đại biểu HĐND huyện 7.000 Tờ in 4 màu, giấy A3 Nội dung theo yêu cầu của Chủ đầu tư
10 In danh sách ứng cử viên đại biểu HĐND huyện gửi hộ gia đình 72.000 Tờ in 4 màu, giấy A3 Nội dung theo yêu cầu của Chủ đầu tư
11 In nội quy phòng bỏ phiếu 1.000 Tờ in màu xanh, giấy A3 Nội dung theo yêu cầu của Chủ đầu tư
12 In thể lệ bỏ phiếu 1.000 Tờ in màu xanh, giấy A3 Nội dung theo yêu cầu của Chủ đầu tư
13 In tiêu chuẩn đại biểu Quốc hội 1.000 Tờ in màu xanh, giấy A3 Nội dung theo yêu cầu của Chủ đầu tư
14 In tiêu chuẩn đại biểu HĐND 1.000 Tờ in màu xanh, giấy A3 Nội dung theo yêu cầu của Chủ đầu tư
15 In biên bản kiểm kê phiếu bầu không sử dụng đến 2.000 Bộ in màu đen 2 mặt, giấy A4 Nội dung theo yêu cầu của Chủ đầu tư
16 In biên bản kiểm phiếu 6.600 Bộ in màu đen, giấy A4 Nội dung theo yêu cầu của Chủ đầu tư
17 In biên bản kết quả bầu cử 6.600 Bộ in màu đen, giấy A4 Nội dung theo yêu cầu của Chủ đầu tư
18 In biên bản kiểm phiếu và kết quả bầu cử 6.600 Bộ in màu đen, giấy A4 Nội dung theo yêu cầu của Chủ đầu tư
19 In bảng tổng hợp các loại 3.000 Bộ in màu đen, giấy A3 Nội dung theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1402E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.28E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 998.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.994.000.000 VND. (Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Là hợp đồng in ấn tài liệu và băng rôn quảng cáo; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng không nhỏ hơn 998.000.000 VND. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 998.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.994.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện bảo hành trong thời gian 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->