Gói thầu: Gói thầu số 12 (thiết bị): Cung cấp và lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy; bao gồm số lượng và chủng loại theo Phụ lục II đính kèm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210329233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12 (thiết bị): Cung cấp và lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy; bao gồm số lượng và chủng loại theo Phụ lục II đính kèm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210326937 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Long Thành |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 08:36:00 đến ngày 2021-03-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,032,172,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hộp họng chữa cháy âm tường | * | 2 | Hộp | Hạng mục I.1 | * |
| 2 | Đầu nối vòi chữa cháy ren trong D50 | * | 2 | Cái | Hạng mục I.2 | * |
| 3 | Lăng phun D50/13 | * | 2 | Cái | Hạng mục I.3 | * |
| 4 | Cuộn vòi đẩy chữa cháy VP51 D51 dài 20m, vòi bằng sợi tổng hợp tráng cao su | * | 2 | Cuộn | Hạng mục I.4 | * |
| 5 | Bình bột chữa cháy ≥ 4kg | * | 15 | Bình | Hạng mục I.5 | * |
| 6 | Bình khí chữa cháy CO2≥8 kg | * | 15 | Bình | Hạng mục I.6 | * |
| 7 | Bình chữa cháy FM 200 loại 220 l 50bar | * | 2 | Bình | Hạng mục I.7 | * |
| 8 | Trung tâm báo cháy 2 loop, 126 địa chỉ / loop | * | 1 | Tủ | Hạng mục I.8 | * |
| 9 | Module giám sát công tắc dòng chảy, van chửa cháy | * | 2 | Cái | Hạng mục I.9 | * |
| 10 | Module giám sát và điều khiển | * | 4 | Cái | Hạng mục I.10 | * |
| 11 | Module điều khiển còi | * | 4 | Cái | Hạng mục I.11 | * |
| 12 | Ống PVC D20 | * | 800 | Mét | Hạng mục I.12 | * |
| 13 | Bộ nguồn UPS 24 VDC 3 KVA | * | 1 | Cái | Hạng mục I.13 | * |
| 14 | Đầu phun 360 độ | * | 26 | Cái | Hạng mục I.14 | * |
| 15 | Bộ điều khiển xả khí | * | 1 | Cái | Hạng mục I.15 | * |
| 16 | Tiêu lệnh PCCC, nội quy | * | 8 | Bộ | Hạng mục I.16 | * |
| 17 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống PCCC | * | 1 | HT | Hạng mục I.17 | * |
| 18 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | * | 1 | Tủ | Hạng mục II.1 | * |
| 19 | Cuộn vòi đẩy chữa cháy VP66 D66 dài 20m, vòi bằng sợi tổng hợp tráng cao su | * | 2 | Cuộn | Hạng mục II.2 | * |
| 20 | Lăng phun D65 | * | 2 | Cái | Hạng mục II.3 | * |
| 21 | Thiết bị nhận tín hiệu từ tủ báo cháy Hchiki | * | 1 | Cái | Hạng mục II.4 | * |
| 22 | Máy bơm chìm 3HP Q= 6m3/h, H= 45m | * | 1 | Cái | Hạng mục II.5 | * |
| 23 | Vât tư phụ và nhân công lắp đặt (theo thiết kế) | * | 1 | HT | Hạng mục II.6 | * |
| 24 | Máy bơm chìm 3HP Q= 6m3/h, H= 45m | * | 1 | Cái | Hạng mục II.7 | * |
| 25 | Bộ chuyển nguồn tự động ATS 4 pha 250A | * | 1 | Bộ | Hạng mục III.1 | * |
| 26 | Bộ lưu điện UPS 3KVA | * | 1 | Bộ | Hạng mục III.2 | * |
| 27 | Máy phát điện Huynhdai (hoặc tương đương hoặc cao hơn) 3 pha 80KVA, 3P/380V/50Hz | * | 1 | Máy | Hạng mục III.3 | * |
| 28 | Máy bơm chìm 3HP Q= 6m3/h, H= 45m | * | 1 | Máy | Hạng mục III.4 | * |
| 29 | Chi phí khác | * | 1 | HT | Hạng mục IV.1 | * |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.048E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.09E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tính từ ngày ký: 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu):(i)- Số lượng hợp đồng là 03 (ba), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1,422 tỷ VND hoặc:
(ii)- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1,422 tỷ VND và tổng giá trị của tất cả các hợp đồng ≥ 1,422 tỷ VND x 3 = 4,266 tỷ VND.
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng thiết bị có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa cơ bản nhất của gói thầu đang xét như:
+ Có cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC: Máy bơm chữa cháy (động cơ Diesel hoặc điện), hệ thống chữa cháy vách tường ( hộp họng chữa cháy, tủ chữa cháy, van, ngàm, lăng phun, …), bình chữa cháy, trung tâm báo cháy.
- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 1,422 tỷ VND.
(Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc có sử dung thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
- Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực đối với các tài liệu sau:
+ Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có).
+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc nêu trên của Chủ đầu tư tính đến ngày có thời điểm đóng thầu đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn.
+ Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có).
+ Tài liệu chứng minh tương tự về chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu.
Đối với các bản sao tài liệu nhà thầu dùng chứng minh phải có chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu) hoặc yêu cầu xuất trình hóa đơn tài chính thanh toán hợp đồng để chứng minh hợp đồng hoặc liên hệ trực tiếp với chủ đầu tư của các tài liệu có liên quan để xác minh, làm rõ hoặc có thể đi kiểm tra thực tế hiện trường các công trình mà nhà thầu kê khai nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.422.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.266.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi