Gói thầu: Xây lắp công trình Thôn đạt chuẩn NTM thôn Lục Phủ, xã Bắc Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210324365-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái
Tên gói thầu Xây lắp công trình Thôn đạt chuẩn NTM thôn Lục Phủ, xã Bắc Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210234562
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Móng Cái
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 14:51:00 đến ngày 2021-03-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,299,533,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÈ CHẮN ĐẤT
1 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày>60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,75 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,65 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,85 m3
4 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,08 m2
5 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m2
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
7 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1625 100m2
8 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0163 100m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,375 100m3
10 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6605 100m3
B HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào bóc phong hóa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6647 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6647 100m3
3 Đào xúc đất đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8213 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8213 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8213 100m3
6 San đầm đất, độ chặt k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,155 100m3
C HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2704 100m3
2 Đắp nền đường, nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,01 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m3
4 Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 m2
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m2
D HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Đổ bê tông giằng, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0522 Tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2415 Tấn
4 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1284 100m2
5 Xây tường thẳng chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,06 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,47 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 lớp lót, 2 lớp phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,47 m2
8 Gia công hang rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 Tấn
9 Sản xuất mũi mác đúc A=125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
10 Lắp dựng hang rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,04 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 lớp lót, 2 lớp phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,08 m2
E HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Đổ bê tông nền đá 2x4 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,98 m3
2 Ny lon lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 986,5 m2
3 Ván khuôn đổ bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5265 100m2
F HẠNG MỤC: HỐ TRỒNG CÂY
1 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,57 m3
2 Xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,83 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,69 m2
4 Ván khuôn đổ bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1657 100m2
G HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,2 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,01 m3
3 Tháo dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,51 m3
4 Xúc phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8052 100m3
5 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,52 m3
6 Tháo dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6 m
H HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA
1 Phá dỡ vữa trát tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 689,29 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,78 m
3 Phá dỡ nền láng xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,78 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,8 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,91 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,82 m2
7 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,88 m2
8 Trát trụ, côt chiều dày trát 1,5cm, vữa xm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 lớp lót, 2 lớp phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 445,86 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 lớp lót, 2 lớp phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,91 m2
11 Vữa lát nền, dày 2cm, vữa xm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173 m2
12 Lát nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,08 m2
13 SXLD cửa đi nhựa lõi thép S+phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m2
14 SXLD cửa đi nhựa lõi thép Đ1+phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m2
15 SXLD cửa đi nhựa lõi thép Đ2+phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m2
16 Gia công hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2274 Tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,352 100m2
19 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5947 Tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5947 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa xm mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,52 m2
I HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Vận chuyển cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 75
2 Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cột
3 Kéo cáp cáp CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
4 Lắp dựng ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
5 Kéo dây, cáp trên lươi đèn chiếu sang có tiết 6÷25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,05 100m
6 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 100m
7 Lắp chóa đèn led IP66, công suất 90W có khả năng kết nối điều khiển trung tâm, lập trình theo TC điều khiển 1-10v hoặc DALI, tuổi thọ L70 (riêng chip LED L80), kích thước L429xW210XH86mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 bộ
8 Lắp đặt chụp cần đèn D60 có chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cần đèn
9 Lắp đặt cần đèn D60 có chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cần đèn
10 Tay bắt cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
11 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 202 đầu cáp
12 Lắp đặt tiếp đia cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
13 Lắp đặt giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
14 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sang HTCS 1000x600x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
15 Lắp đặt tủ 1 aptomat 300x250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
16 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 206 m
17 Khóa đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 206 bộ
18 Gim nối cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 202 cái
19 Tấm treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 bộ
20 Boong treo cáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 bộ
21 Kẹp siết cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 bộ
22 Đào móng công trình, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 100m3
23 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 100m2
24 Bê tông đá dăm móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,85 m3
25 Bê tông đá dăm lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m3
26 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.449E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.898E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV, nhóm C trở lên hoặc hợp đồng công trình khác trong đó có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.609.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->