Gói thầu: thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210345696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thái A |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210345589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng kết dư Ngân sách Phường và Nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 15:03:00 đến ngày 2021-03-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 556,193,796 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 6,4068 | 100m2 |
| 2 | Đào phá bỏ phần bậc cấp, thành vỉa hè hiện hữu nằm trong phạm vi lòng đường và bó vỉa thiết kế, vận chuyển đi đổ bằng ô tô 5T | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 129,51 | md |
| 3 | Cày xới mặt đường cũ để tạo nhám | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 6,4068 | 100m2 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 6,4068 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp bù vênh nền đường cấp phối đá dăm 0x4 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 0,5628 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm 0x4 dày 15cm | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 0,9398 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 6,2655 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 6,2655 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 6,2655 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 6,2655 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 4,985 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bó vỉa | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 1,9942 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 23,74 | m3 |
| 14 | Đào đất xung quanh giếng thu, hầm cáp | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 2,27 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, khuôn hầm, nắp đan | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển đất đào bằng thủ công, từ vị trí đào ra xe 5 tấn | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 2,27 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 0,0227 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, tạo nhám thành giếng thu, hầm cáp bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành giếng thu, hầm cáp | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 31,38 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành giếng thu, hầm cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 3,14 | m3 |
| 21 | Đắp cát trả hố đào giếng thu, hầm cáp | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 2,27 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép khuôn hầm, đường kính | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 0,0541 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép khuôn hầm, đường kính > 10mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 0,1918 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt thép hình khuôn hầm | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 0,2579 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn khuôn hầm | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 0,1206 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông khuôn hầm, đá 1x2, mác 250 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 1,31 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt khuôn hầm | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cấu kiện |
| 28 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 0,0213 | 100kg |
| 29 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | 100kg |
| 30 | Gia công, lắp đặt thép hình tấm đan | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt nắp đan | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cấu kiện |
| 33 | Nạo vét bùn, rác trong giếng thu | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bùn, rác bằng thủ công, từ vị trí nạo vét ra xe | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bùn, rác bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 0,0224 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi