Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210308064-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210306583 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 17:37:00 đến ngày 2021-03-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,443,525,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,48 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,44 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86,2 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,733 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,792 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,405 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,17 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,926 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,235 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,117 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,022 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,069 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,382 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,69 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,616 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,31 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,166 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,119 | tấn |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,664 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,863 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,955 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,885 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,689 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,689 | 100m3/1km |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,039 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,636 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,759 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,13 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,068 | tấn |
| 30 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,714 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,038 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,686 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,053 | tấn |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,193 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,193 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,399 | m2 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,018 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,222 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,79 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,746 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,629 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,953 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,227 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,451 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,728 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,417 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,624 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,454 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,491 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,119 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,266 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,303 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,383 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,531 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,832 | m3 |
| 20 | Gia công lan can | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,013 | tấn |
| 21 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | kg |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,722 | m2 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,313 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,743 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,108 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,011 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,593 | m3 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,938 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 79,16 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,938 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,81 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,204 | md |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,794 | m2 |
| 13 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớp (0,9kg/m2) - nhân công tính 2 lần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,894 | m2 |
| 14 | SXLD nắp bịt tôn cửa lên mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| D | PHẦN CẦU THANG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,036 | 100m2 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,301 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,135 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,218 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,072 | tấn |
| 6 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,527 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,674 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,674 | m2 |
| 9 | Láng granitô cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,674 | m2 |
| 10 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,8 | m |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,5 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,082 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,154 | m2 |
| 14 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82 | kg |
| 15 | SXLD tay vịn thang gỗ nhóm chò chỉ sơn màu cánh dán | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,06 | m |
| 16 | SXLD trụ thang tiện tròn gỗ chò chỉ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Trụ |
| E | PHẦN NỀN, BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,172 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 258,074 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,736 | m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,736 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 121,732 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,009 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,806 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,203 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,152 | m2 |
| 10 | Láng granitô cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,152 | m2 |
| 11 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,2 | m |
| 12 | SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,792 | m2 |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 322,7 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 208,231 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 346,284 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 674,395 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84,6 | m |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 101,8 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,112 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.229,438 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 448,084 | m2 |
| G | PHẦN CỬA | |||
| 1 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (tương đương EUROHA EU-FX55Đ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m2 |
| 2 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (tương đương EU-XF55) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,72 | m2 |
| 3 | Khóa cửa đi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 4 | Khóa cửa sổ bằng Cremon | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,42 | tấn |
| 6 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 420 | kg |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,28 | m2 |
| H | DÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,984 | 100m2 |
| 2 | Bạt dứa che bụi công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 398,4 | m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | hộp |
| 3 | Lắp đặt cầu dao 1 pha, 100Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 100A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 60Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | hộp |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 18000BTU | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | máy |
| 14 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x40W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần 300x300, bóng Led 20W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 17 | Móc treo quạt trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần D250, bóng Led 15W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,8 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,75mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,2 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 239,2 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 204,9 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 418 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | m |
| 30 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cọc |
| J | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 7 | Kiểm tra điện trở | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | điểm |
| 8 | Thép hình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,314 | kg |
| 9 | Quả nậm sứ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | quả |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,372 | 1m2 |
| 11 | Xi măng PC30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | kg |
| 12 | Cát vàng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | m3 |
| 13 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bao |
| K | VẬT TƯ CẤP NƯỚC NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR, d=32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,555 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR, d=25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,258 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR, d=20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,468 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút vuông PPR d=32-20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PPR d=32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PPR d=32-20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PPR d=20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 16 | Rắc co nhựa PPR d=32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 17 | Rắc co nhựa PPR d=25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van vặn d=32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van vặn d=25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van vặn d=20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 21 | Băng tan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cuộn |
| 22 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 25 | Ống thải chữ P (308mm) chậu rửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 30 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 31 | Máy bơm nước 200W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 32 | Van phao điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 33 | Van phao cơ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bể nước ngang Inox 1m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,372 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=75mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,112 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,168 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,48 | 100m |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=75mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=75-60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=75-60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 59 | Keo dán | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | tuýp |
| L | PCCC | |||
| 1 | Tủ chữa cháy KT 600x500x180mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy MFZ8 - Bột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bình |
| 4 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bảng |
| M | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,321 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,033 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,033 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,033 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,169 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,056 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,035 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,511 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,597 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 1,747 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,035 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,027 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,387 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,392 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,479 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,491 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,94 | m2 |
| 18 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,431 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,217 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,031 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,875 | 1m2 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,084 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,084 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,084 | 100m3/1km |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,063 | 100m3 |
| 26 | Lớp nilon dải nền, chống mất nước xi măng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,9 | m |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,19 | m3 |
| 28 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,9 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.665E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.041.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi