Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210335207-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Kim Mã
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210141853
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp ngân sách quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 14:50:00 đến ngày 2021-03-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,128,698,932 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.050,2725 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.410,6719 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 323,7912 m2
4 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6672 100m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 607,2 m
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 316,98 m2
7 Tháo dỡ lan can tay vịn gỗ, sắt cầu thang bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8 m
8 Phá lớp vữa trát Granito bậc thang bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,2864 m2
9 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,591 m2
10 Tháo dỡ trần thạch cao cũ hỏng tầng 5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,1408 m2
11 Tháo dỡ mái kính tiền sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,706 m2
12 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5908 100m2
14 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (lấy hao phí VL =50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4596 100m2
15 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ cự ly 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,309 100m3
16 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, 18km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,309 100m3
17 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.107,1525 m2
18 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.410,6719 m2
19 Sơn chống ăn mòn vào cầu thang thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 323,7912 m2
20 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn chống nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266,723 m2
21 Gia công lan can sắt cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 tấn
22 Sơn lan can thép cầu thang bộ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,52 m2
23 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,52 m2
24 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8 m
25 Lát đá bậc cầu thang bằng đá tự nhiên, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,2864 m2
26 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 672,1 m2
27 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,86 m2
28 Thi công vách bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,543 m2
29 Ốp gỗ vào tường, trụ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380,662 m2
30 Thay thế mái kính tiền sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,706 m2
31 Cửa đi pano nhôm kính 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,08 m2
32 Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,15 m2
33 Vách nhôm kính cố định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,83 m2
34 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Đèn ốp Led ốp trần 20W/220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 bộ
35 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103 bộ
36 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 cái
37 Điều hòa treo tường công suất 12000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 máy
38 Điều hòa treo tường công suất 18000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 máy
39 Điều hòa âm trần công suất 24000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 máy
40 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 máy
41 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 máy
42 Ốp bục sân khấu bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,68 m2
B SÂN, CỔNG , TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ cổng điện Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt hoa sắt tường rào, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,128 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 277,8776 m2
4 Cung cấp lắp đặt cổng điện Inox thay thế (đã bao gồm động cơ đầu kéo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Sơn chống rỉ vào hoa sắt, cổngsắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,128 m2
6 Sơn tường rào không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 277,8776 m2
C THIẾT BỊ
1 Màn máy vi tính để bàn Asus 24inh
- Thương hiệu ASUS
- Tên sản phẩm VG248QG
- Kích thước màn hình 24''( trừ viền 23.8'')
- Phủ bề mặt chống lóa
- Đèn nền LED
- Độ phân giải 1920x1080
- Tần số quét 165Hz
- Viewing Angle 170 độ(H)/160 độ (V)
- Màu màn hình 16.7 Million
- Độ sáng 350 cd/m2
- Độ tương phản 1000:1
- Tỉ lệ màn hình 16:9
- Thời gian phản ứng 0,5ms( gray to gray)
- Tấm nền TN
- Loại màn hình Full HD: DVI 1x DVI Dual-Link, HDMI 1x HDMI 1.4, DisplayPort 1 x DisplayPort 1.2, Dòng điện 100-240 VAC, 50/60HZ, Công suất 18W( cơ bản), 65W ( tối đa), Điều chỉnh chân đế chiều cao có thể điều chỉnh (130mm), Ngả (-5 độ đến 33 độ), Xoay ngang (-90 độ đến 90 độ) Xoay dọc (-90 độ đến 90 độ, Tương thích VESA 100x100mm, Loa tích hợp 2x2W, Kích thước 488.95mmx561.09mmx211.07mm( bao gồm chân);329.18mm561.09mmx50.55mm( không bao gồm chân); Trọng lượng 5,2kg
Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
2 Mainboard máy tính để bàn Asus: - Mainboard ASUS ROG Strix Z490-A Gaming LGA 1200 - Socket: Socket 1200 hỗ trợ CPU intel thế hệ 10 - Kích thước: ATX - Khe cắm RAM: 4 khe ( Tối đa 128 GB) - Khe cắm mở rộng: 3xPCIe 3.0x16,1xPCIe 3.0x4, 1x PCIe 3.0x1 - Khe cắm ổ cứng: M.2, SATA 6Gb/s Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Bộ
3 Nguồn máy vi tính để bàn Corsair SF: Nguồn máy tính Corsair RM750 80 Plus GOLD ( 750W Gold Modular) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Bộ
4 Ram máy tính để bàn: RAM samsung 8GB DDR3L 1600MHz ECC registered Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.238E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->