Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210330063-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng HD
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210314332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị trấn, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-14 08:17:00 đến ngày 2021-03-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,754,479,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A- PHẦN CỌC
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,131 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,006 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,827 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,41 100m2
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 602,411 m3
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,06 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,06 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,84 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 636 1 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,392 m3
B B- PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,526 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,842 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,291 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,669 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,362 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,109 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,146 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,771 tấn
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,869 100m2
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,395 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,177 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,829 m3
13 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,338 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 tấn
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,599 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,713 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 100m3
19 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,967 100m3
20 Lớp nilong lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,739 m2
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,574 m3
C C- PHẦN THÂN
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,527 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,713 tấn
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,498 100m2
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,199 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,355 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,164 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,687 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,89 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,532 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,672 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,601 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,783 tấn
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,694 m3
15 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,283 m2
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,442 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,691 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,815 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,26 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,431 m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 m3
22 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,349 m3
23 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,204 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,838 tấn
26 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,083 m3
27 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,103 m3
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,278 m3
30 Lát đá bậc cầu thang, bậc tam cấp (đá granít tự nhiên màu đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,865 m2
31 Lát đá bậc cầu thang, bậc tam cấp (đá granít tự nhiên màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,436 m2
32 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,658 tấn
33 Thép hộp đen, độ dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 657,7 kg
34 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,411 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,009 1m2
36 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,93 m2
37 Lan can inox 3.04 (gia công, lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 635,9 kg
38 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
39 Trụ cầu thang KT 125x15x15cm, gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Gia công xà gồ thép (phần vật liệu phụ + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,419 tấn
41 Thép hộp tráng kẽm, độ dày 2-5,4mm làm xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.418,5 kg
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,419 tấn
43 Lợp mái bằng tôn múi mạ màu SSSC Việt Nhật (hoặc tương đương) dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,153 100m2
44 Tôn sườn mái rộng 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,45 m
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,678 tấn
47 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 100m2
48 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,515 m3
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 tấn
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 100m2
51 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,569 m3
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 1cấu kiện
53 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,737 m2
54 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 955,807 m2
55 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.598,028 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,751 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,578 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,47 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 483,899 m2
60 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,586 m2
61 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.144,514 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 584,9 m
63 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.413,04 m
64 Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.240,4 m2
65 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,382 m2
66 Sản xuất cửa đi, cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm (cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,39 m2
67 Sản xuất cửa sổ, cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm (cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,36 m2
68 Sản xuất vách kính, vách nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (cả phụ kiện + lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
69 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
70 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,712 1m2
72 Hoa sắt cửa sổ bằng thanh inox 3.04 kích thước 16x16x1,2mm (cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 706,1 kg
73 Bả bằng bột bả vào tường (chất lượng theo yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.598,028 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (chất lượng theo yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.931,991 m2
75 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (chất lượng theo yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.851,614 m2
76 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (chất lượng theo yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.530,019 m2
D D- HÈ RÃNH
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,169 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,968 m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,002 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,022 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,505 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 1cấu kiện
11 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,565 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m2
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,38 m3
14 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,8 m2
E E- CẤP ĐiỆN
1 Tủ điện tôn 40x30x15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
2 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 20A; 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
5 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 bộ
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Lắp đặt quạt trần điện cơ Thông Nhất (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
10 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 hộp
12 Cáp cấp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6kV 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 980 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 980 m
F F- CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi INAX L282V EC/FC (hoặc tương đương) màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax LFV-12A (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
3 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Rọ chắn rác inox D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
6 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
7 Ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
8 Ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
9 Ống nhựa PVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
10 Măng sông nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Măng sông nhựa PVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Cút nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
13 Cút nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
14 Cút nhựa PVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
15 Côn thu nhựa PVC D90/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
16 Tê nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
17 Tê nhựa PVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
20 Lắp đặt van chặn PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt van chặn PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Rắc co nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Rắc co nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Cút nhựa PPR D25mm ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Cút nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Cút nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Tê nhựa PPR D25mm ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Tê nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
29 Tê nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp nút bịt nhựa ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
G G- PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình cứu hỏa MFZ4 BC (4kg) Trung Quốc (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
2 Bình cứu hỏa MT3 BC Trung Quốc (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
3 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Kệ đựng 3 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
H H- THU LÔI CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
5 Bật đỡ dây D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
6 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
7 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
8 Đào đất để đi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,96 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m3
I K- NHÀ CẦU
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,646 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,736 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,525 100m2
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,731 m3
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,806 m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,659 m3
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 tấn
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m2
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m2
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,405 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,511 tấn
26 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m2
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,033 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 tấn
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 100m2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,663 m3
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,565 tấn
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m2
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,094 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,532 m3
38 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,344 m3
39 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,691 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,287 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,14 m2
42 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (chất lượng theo yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,118 m2
44 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 tấn
45 Thép hộp đen, độ dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,2 kg
46 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,872 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,111 1m2
48 Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,46 m2
49 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Rọ chắn rác inox D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
52 Cút nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên, có tổng diện tích sàn tối thiểu 1000 m2; nhà khung bê tông cốt thép; Sàn BTCT đổ tại chỗ; Có thi công xử lý nền móng bằng cọc BTCT ép trước với chiều sâu cọc tối thiểu >28m, lực ép đầu cọc >70 tấn
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->