Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210345980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210315077 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 16:33:00 đến ngày 2021-03-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,515,768,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC HẠ GIẢI, PHÁT QUANG | |||
| 1 | Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo chương V | 30 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo chương V | 30 | gốc |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Theo chương V | 100,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m, thủ công | Theo chương V | 100,2 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 75 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V | 18 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo chương V | 50 | m2 |
| 8 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Theo chương V | 1,8 | m3 |
| 9 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Theo chương V | 66 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo chương V | 135,8 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V | 135,8 | m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 66 | m3 |
| 13 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo chương V | 66 | m3 |
| 14 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo chương V | 66 | m3 |
| 15 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Theo chương V | 8 | bụi |
| 16 | Bốc xếp tre, cây chống | Theo chương V | 5,6 | 100 cây |
| B | GIA CỐ THÀNH, NỀN HỐ KHẢO CỔ | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 2,55 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 38,25 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,04 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,3 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg | Theo chương V | 2,5 | tấn |
| 7 | Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, lớp vữa dày 5cm | Theo chương V | 1,69 | 100m2 |
| 8 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M100 | Theo chương V | 169,4 | m2 |
| 9 | Gia công cửa song sắt | Theo chương V | 11,52 | m2 |
| C | XÂY DỰNG NHÀ CHE | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V | 46,85 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 5,37 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,59 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 20,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,38 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,12 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,81 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Theo chương V | 1,54 | tấn |
| 10 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Theo chương V | 56 | 1bộ |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V | 2,23 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 27,3 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 27,3 | m2 |
| 14 | Gia công lan can | Theo chương V | 0,28 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 42 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 33,6 | 1m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,93 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo chương V | 2,06 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,82 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,82 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 1,25 | m2 |
| 22 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V | 0,12 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo chương V | 1,48 | 100m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo chương V | 1,32 | 100m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 161,41 | 1m2 |
| D | XÂY DỰNG BIA TẠI DI TÍCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo chương V | 0,65 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 0,04 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 0,45 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 4,49 | m2 |
| 5 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo chương V | 28,24 | m |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V | 0,66 | m2 |
| 7 | Chạm khắc các loại chữ cổ trên bia, phiến đá | Theo chương V | 0,66 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 3,88 | m2 |
| E | XÂY DỰNG BIA CHỈ DẪN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo chương V | 0,64 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,64 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,06 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,01 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,01 | tấn |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,06 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,8 | m2 |
| 8 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo chương V | 12,8 | m |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V | 0,8 | m2 |
| 10 | Chạm khắc các loại chữ cổ trên bia, phiến đá | Theo chương V | 0,8 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 0,06 | m2 |
| F | ỐP TALUY, RAM DỐC, BẬC CẤP, ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V | 6,23 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo chương V | 1,04 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V | 10,34 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 36,09 | m2 |
| 5 | Ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2 | Theo chương V | 36,09 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Theo chương V | 30,15 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m, thủ công | Theo chương V | 30,15 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V | 0,3 | m3 |
| 9 | Lớp nilon chống mất nước bê tông | Theo chương V | 11,52 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 0,11 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 9,57 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,82 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 7,67 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V | 7,67 | m2 |
| 16 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo chương V | 3,4 | m2 |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 3,4 | m2 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg | Theo chương V | 7,26 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 20 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo chương V | 40,8 | m |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V | 6,28 | m3 |
| G | ĐƯỜNG BÊ RÔNG TRƯỚC DI TÍCH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Theo chương V | 8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m, thủ công | Theo chương V | 8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V | 8 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 12,5 | m3 |
| 5 | Lớp nilon chống mất nước bê tông | Theo chương V | 125 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 12 | m3 |
| H | SÂN NỀN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, TƯỜNG RÀO, CỔNG SẮT | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 5 | m3 |
| 2 | Lớp nilon chống mất nước bê tông | Theo chương V | 100 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 15 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,25m2 | Theo chương V | 100 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 1,27 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V | 3,17 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 127,95 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 127,95 | m2 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V | 79,92 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo chương V | 7,37 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo chương V | 2,68 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,97 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,47 | tấn |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V | 16,38 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 4,02 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 23,98 | m3 |
| 17 | Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,16m2 | Theo chương V | 96,3 | m2 |
| 18 | Gia công cửa song sắt | Theo chương V | 4,73 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 4,64 | 1m2 |
| I | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây trang | Theo chương V | 6 | 100cây |
| 2 | Trồng cây sứ | Theo chương V | 13 | cây |
| 3 | Trồng cây tùng tháp | Theo chương V | 6 | cây |
| 4 | Trồng cây chuỗi ngọc | Theo chương V | 4,5 | 100cây |
| 5 | Trồng cây vừng | Theo chương V | 11 | cây |
| 6 | Chăm sóc cây xanh(9 lần cây thân gỗ) | Theo chương V | 2,12 | 1 lần/ 100cây |
| 7 | Trồng cây xanh(trồng cỏ lá gừng) | Theo chương V | 1,68 | 100m2 |
| 8 | Chăm sóc cây xanh(9 lần) | Theo chương V | 15,08 | 1 lần/ 100m2 |
| J | ỐNG THOÁT NƯỚC HỐ ĐÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III | Theo chương V | 41,4 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Theo chương V | 41,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Theo chương V | 0,41 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 41,4 | m3 |
| K | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo chương V | 3 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III | Theo chương V | 5 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 5 | m3 |
| L | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc bằng phương pháp phun quét | Theo chương V | 73 | m2 |
| M | VỆ SINH MÔI TRƯỜNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Chi phí vệ sinh môi trường xây dựng | Theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.273652E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.547304E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng tối thiểu hợp đồng là 01 hợp đồng và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.061.037.600 đồng (Một tỷ, không trăm sáu mươi mốt triệu, không trăm ba mươi bảy nghìn, sáu trăm đồng) 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) * Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng tu bổ di tích; thuộc loại, cấp công trình: Công trình dân dụng – Cấp III (Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh cấp, loại công trình). * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện, được chủ đầu tư xác nhận (hoặc các văn bản có giá trị tương đương). * Năng lực hoạt động xây dựng: + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực): Lĩnh vực thi công xây dựng công trình Dân dụng – Hạng III. + Nhà thầu phải có giấy chứng nhận hành nghề (còn hiệu lực): Lĩnh vực thi công tu bổ di tích.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.061.037.600 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi