Gói thầu: Gói thầu 01 (xây lắp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210367817-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
Tên gói thầu Gói thầu 01 (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20210367695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 14:24:00 đến ngày 2021-04-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,191,034,444 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối lớp học, khu hiệu bộ
1 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bằng sắt kính bị rỉ sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.036,12 m2
2 Tháo dỡ song bảo vệ cửa sổ bằng sắt bị rỉ sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 968,8 m2
3 Trát cạnh cửa sau khi tháo dỡ vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,76 m2
4 Bả bằng bột bả vào cạnh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,76 m2
5 Sơn cạnh cửa đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,76 m2
6 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,362 100m2
7 Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay. Khung nhôm hệ Xingfa. Kính trắng cường lực 8mm; Phụ kiện: Hãng Kinlong - Bản lề 3D, khóa đơn điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,72 m2
8 Cung cấp cửa sổ 4 cánh mở trượt. Khung nhôm hệ Xingfa. Kính trắng cường lực 8mm; Phụ kiện: Hãng Kinlong - con lăn, chốt sập, chốt bán nguyệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 678,4 m2
9 Cung cấp song bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng inox. Thanh ngang inox hộp 13x26x0,8mm; thanh đứng inox ống D16x0,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 968,8 m2
10 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.036,12 m2
11 Tháo dỡ lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,64 m
12 Cung cấp lan can cầu thang bằng inox tổ hợp D60mm; D27mm; D21mm theo bản vẽ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,724 m2
13 Lắp dựng song bảo vệ, lan can cầu thang bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,724 m2
14 Lắp dựng song bảo vệ cửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 968,8 m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,461 m2
16 Công tác ốp gạch vào bậc tam cấp và chiếu nghỉ cầu thang gạch giả đá nhám chống trơn trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,461 m2
17 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.272,313 m2
18 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,723 100m2
B HÀNH LANG NỐI
1 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m3
2 Lót móng đá 4x6 kẹp vữa 30% mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
3 Bê tông móng trụ đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
5 Cung cấp bulong neo D16, L=350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
6 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
7 Cung cấp thép ống mạ kẽm D114x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,7 md
8 Lắp dựng cột thép ống mạ kẽm D114x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 tấn
9 Cung cấp thép ống mạ kẽm D76x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,628 md
10 Cung cấp thép ống mạ kẽm D60x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,345 md
11 Cung cấp thép ống mạ kẽm D42x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,5 md
12 Cung cấp xà gồ thép hộp 30x60x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,28 md
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,788 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn epoxy Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,11 m2
16 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,409 100m2
17 Cung cấp lắp đặt máng xối inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 md
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,036 100m
19 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
C SÂN NỀN, BỒN CÂY
1 Tháo dỡ đan mương để nâng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 298 cấu kiện
2 Xây mương bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,344 m3
3 Trát mương sau khi nâng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,64 m2
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 298 cái
5 Phá dỡ bồn cây gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,537 m3
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,256 m3
7 Đào đất móng bồn cây đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,531 m3
8 bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, kẹp 30% vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,256 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,19 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,64 m3
11 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,02 m2
12 Phá dỡ bồn cây gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,449 m3
13 Cung cấp đất san lấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,818 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,818 m3
15 bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, kẹp 30%vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,927 m3
16 Láng nền bê tông tạo độ dốc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.650,03 m2
17 Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.989,3 m2
D Cột Cờ
1 Phá vỡ lớp láng granito hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7 m2
2 Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7 m2
3 Cung cấp lắp dựng cột cờ bằng inox. Thông số: Thân cột: Ống inox Công nghiệp 304 gồm 3 đốt: Ống phi 90mm: 3,7 m; Ống phi 60mm: 3 m; Ống phi 49mm: 3 m; Đế cột: Bản mã inox 300x300x10 mm. Phụ kiện: Dây cáp inox 304 dày 4 mm; 2 cụm Buly inox; 1 tăng đơ bằng inox; Khóa cáp inox; Bóng tròn inox phi 60mm trên đỉnh cột. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột cờ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.157E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10 tỷ đồng.(Trong đó 2 x 5 tỷ≥ 10 tỷ đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->